Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 7. Vocabulary có đáp án
Đề thi

Giải SBT Tiếng anh 10 Unit 7. Vocabulary có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1064 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the crossword. What is the mystery word? (Hoàn thành ô chữ. Từ bí ẩn là gì?)

Xem đáp án

Đáp án:

Media VietJack

Hướng dẫn dịch:

I. Kể từ khi Việt Nam trở thành thành viên của WTO, Việt Nam đã thu được nhiều lợi ích kinh tế.

2. Chúng tôi cần tìm ra những cách mới để quảng bá các sản phẩm và dịch vụ tại địa phương nhằm thu hút nhiều khách hàng hơn.

3. Với tư cách là thành viên của các tổ chức quốc tế khác nhau, Việt Nam ngày càng tham gia tích cực hơn vào các hoạt động của khu vực và toàn cầu.

4. Tổ chức quốc tế này có mục tiêu rõ ràng. Nó nhằm mục đích giúp trẻ em phát triển khỏe mạnh.

5. Kể từ khi Việt Nam gia nhập các tổ chức kinh tế toàn cầu, Việt Nam đã thu hút được nhiều nhà đầu tư hơn.

6. Với tư cách là thành viên của WTO, Việt Nam cam kết tuân thủ các quy tắc của WTO.

7. Chính phủ hoan nghênh các doanh nghiệp nước ngoài muốn đầu tư vào Việt Nam.

8. UNDP đã cung cấp cho Việt Nam và các nước đang phát triển khác những lời khuyên thiết thực.

9. Tổ chức này nhằm tạo cơ hội cho thanh thiếu niên có hoàn cảnh khó khăn được tiếp tục đi học.

10. Bây giờ chúng tôi có thể cung cấp hàng hóa và dịch vụ thiết yếu ở các vùng sâu vùng xa.

11. Mục tiêu chính của tổ chức này là xóa đói giảm nghèo và cải thiện cuộc sống của người dân.

12. Mọi người đều nhận ra những lợi ích sức khỏe của việc chủng ngừa các bệnh nặng.

2. Tự luận
1 điểm

Complete each sentence using the correct form of the word in brackets. (Hoàn thành mỗi câu bằng cách sử dụng dạng đúng của từ trong ngoặc.)

Viet Nam has been seen as an active (participate) in the ASEAN activities.

Xem đáp án

Đáp án: participant

Giải thích:

Kiến thức: Từ loại

Vị trí cần điền là một danh từ đứng làm danh từ chính trong cụm danh từ “an active…”

Ta có:

participate (v): tham gia

participation (n): sự tham gia

participant (n): người tham gia, đối tượng tham gia, thành viên

Dựa vào nghĩa, chọn danh từ “participant”.

Dịch: Việt Nam được coi là nước tham gia tích cực vào các hoạt động của ASEAN.

3. Tự luận
1 điểm

Our economy will develop faster if we can attract more (invest).

Xem đáp án

Đáp án: investors

Hướng dẫn dịch:

Nền kinh tế của chúng ta sẽ phát triển nhanh hơn nếu chúng ta có thể thu hút được nhiều nhà đầu tư hơn.

4. Tự luận
1 điểm

UNDP has done a lot to help developing countries reduce (poor).

Xem đáp án

Đáp án: poverty

Hướng dẫn dịch:

UNDP đã làm được rất nhiều điều để giúp các nước đang phát triển xóa đói giảm nghèo.

5. Tự luận
1 điểm

What are the (economy) benefits for our country as a member of this international organisation?

Xem đáp án

Đáp án: economic

Hướng dẫn dịch:

Nước ta là thành viên của tổ chức quốc tế này mang lại những lợi ích kinh tế gì?

6. Tự luận
1 điểm

Our government has supported local businesses to expand their (act) in other countries.

Xem đáp án

Đáp án: activities

Hướng dẫn dịch:

Chính phủ của chúng tôi đã hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương mở rộng hoạt động của họ ở các quốc gia khác.

7. Tự luận
1 điểm

Viet Nam is trying to sell more products in (globe) markets.

Xem đáp án

Đáp án: global

Hướng dẫn dịch:

Việt Nam đang cố gắng bán nhiều sản phẩm hơn trên thị trường toàn cầu.

8. Tự luận
1 điểm

This organisation was (create) to help people in developing countries.

Xem đáp án

Đáp án: created

Hướng dẫn dịch:

Tổ chức này được thành lập để giúp đỡ mọi người ở các nước đang phát triển.

9. Tự luận
1 điểm

It is time for every country to take (responsible) for keeping the world peace.

Xem đáp án

Đáp án: responsibility

 

Hướng dẫn dịch:

Đã đến lúc mọi quốc gia phải có trách nhiệm giữ gìn hòa bình thế giới.