2048.vn

(Đúng sai) 41 bài tập Phương trình đường thẳng trong không gian (có lời giải)
Quiz

(Đúng sai) 41 bài tập Phương trình đường thẳng trong không gian (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1224 lượt thi
164 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\frac{{x + 2024}}{2} = \frac{{y + 2025}}{3} = \frac{{z + 2026}}{6}\) và mặt phẳng \((P)\) : \(x - 2y - 2z + 1 = 0\). Gọi \(\alpha \) là góc giữa đường thẳng \(\Delta \) và mặt phẳng \((P)\).

a) Vectơ \(\vec u = (2024;2025;2026)\) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(\Delta \).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\frac{{x + 2024}}{2} = \frac{{y + 2025}}{3} = \frac{{z + 2026}}{6}\) và mặt phẳng \((P)\) : \(x - 2y - 2z + 1 = 0\). Gọi \(\alpha \) là góc giữa đường thẳng \(\Delta \) và mặt phẳng \((P)\).

b) Vectơ có toạ độ \((1;2;2)\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \((P)\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\frac{{x + 2024}}{2} = \frac{{y + 2025}}{3} = \frac{{z + 2026}}{6}\) và mặt phẳng \((P)\) : \(x - 2y - 2z + 1 = 0\). Gọi \(\alpha \) là góc giữa đường thẳng \(\Delta \) và mặt phẳng \((P)\).

c) \(\sin \alpha  = \frac{{|\vec u \cdot \vec n|}}{{|\vec u| \cdot |\vec n|}}\) với \(\vec u\) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d,\vec n\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \((P)\).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\frac{{x + 2024}}{2} = \frac{{y + 2025}}{3} = \frac{{z + 2026}}{6}\) và mặt phẳng \((P)\) : \(x - 2y - 2z + 1 = 0\). Gọi \(\alpha \) là góc giữa đường thẳng \(\Delta \) và mặt phẳng \((P)\).

d) α50° (làm tròn đến hàng đơn vị của độ).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right):2x - 3y - 6z + 7 = 0,\left( {{P_2}} \right):2x + 2y + z + 8 = 0\). Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right)\) và \(\left( {{P_2}} \right)\).

a) Vectơ \({\vec n_1} = (2; - 3; - 6)\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right)\).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right):2x - 3y - 6z + 7 = 0,\left( {{P_2}} \right):2x + 2y + z + 8 = 0\). Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right)\) và \(\left( {{P_2}} \right)\).

b) Vectơ có toạ độ \((2; - 2;1)\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( {{P_2}} \right)\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right):2x - 3y - 6z + 7 = 0,\left( {{P_2}} \right):2x + 2y + z + 8 = 0\). Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right)\) và \(\left( {{P_2}} \right)\).

c) \(\cos \alpha  = \frac{{\left| {{{\vec n}_1} \cdot {{\vec n}_2}} \right|}}{{\left| {{{\vec n}_1}} \right| \cdot \left| {{{\vec n}_2}} \right|}}\) với \({\vec n_1},{\vec n_2}\) lần lượt là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right),\left( {{P_2}} \right)\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right):2x - 3y - 6z + 7 = 0,\left( {{P_2}} \right):2x + 2y + z + 8 = 0\). Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right)\) và \(\left( {{P_2}} \right)\).

d) α69° (làm tròn đến hàng đơn vị của độ).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho điểm \[A\left( {1\,;\,1\,;1} \right)\] và đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 6 - 4t\\y =  - 2 - t\\z =  - 1 + 2t\end{array} \right.\].  Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Đường thẳng \(d\) có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow u  = \left( { - 4; - 1;2} \right)\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho điểm \[A\left( {1\,;\,1\,;1} \right)\] và đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 6 - 4t\\y =  - 2 - t\\z =  - 1 + 2t\end{array} \right.\]. Các khẳng định sau đúng hay sai?

b) Điểm \(A\) thuộc đường thẳng \(d.\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho điểm \[A\left( {1\,;\,1\,;1} \right)\] và đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 6 - 4t\\y =  - 2 - t\\z =  - 1 + 2t\end{array} \right.\]. Các khẳng định sau đúng hay sai?

c) Mặt phẳng qua điểm \(A\) và vuông góc với đường thẳng \(d\) có phương trình là \(4x + y - 2z - 3 = 0\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho điểm \[A\left( {1\,;\,1\,;1} \right)\] và đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 6 - 4t\\y =  - 2 - t\\z =  - 1 + 2t\end{array} \right.\]. Các khẳng định sau đúng hay sai?

d) Hình chiếu của \(A\) lên \(d\) là \[A'(2\,;\, - 3\,;1\,)\].

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \[A\left( {1;0;0} \right)\] và đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 1}}{2}\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Đường thẳng \(d\) có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow a  = \left( {2;1;2} \right)\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \[A\left( {1;0;0} \right)\] và đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 1}}{2}\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

b) Điểm \(A\) không thuộc đường thẳng \(d\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \[A\left( {1;0;0} \right)\] và đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 1}}{2}\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

c) Đường thẳng \(\Delta \) qua \(A\) và song song với \(d\) có phương trình tham số là  \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 1\\z = 2\end{array} \right.\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho điểm \[A\left( {1;0;0} \right)\] và đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y + 2}}{1} = \frac{{z - 1}}{2}\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

d) Mặt phẳng \(\left( P \right)\) chứa điểm \(A\) và đường thẳng \(d\) có phương trình là \[5x - 2y - 4z - 5 = 0\].

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\] cho đường thẳng \[d\] có phương trình \[\frac{x}{1} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\]có phương trình \[2x + y - 2z + 3 = 0\]. Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Điểm \(M\left( {0; - 2;3} \right)\) thuộc đường thẳng \[d\].

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\] cho đường thẳng \[d\] có phương trình \[\frac{x}{1} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\]có phương trình \[2x + y - 2z + 3 = 0\]. Các khẳng định sau đúng hay sai?

b) Mặt phẳng \[\left( P \right)\] có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n  = \left( {1;1; - 2} \right)\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\] cho đường thẳng \[d\] có phương trình \[\frac{x}{1} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\]có phương trình \[2x + y - 2z + 3 = 0\]. Các khẳng định sau đúng hay sai?

c) Đường thẳng \[d\] có phương trình  tham số là \[\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y =  - 2 - t\\z = 3 - 2t\end{array} \right.\].

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\] cho đường thẳng \[d\] có phương trình \[\frac{x}{1} = \frac{{y + 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\]có phương trình \[2x + y - 2z + 3 = 0\]. Các khẳng định sau đúng hay sai?

d) Giả sử \[I\left( {a;b;c} \right)\] là giao điểm của đường thẳng \[d\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\]. Khi đó ta có \[a + 2b + 3c = 2\].

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho hai đường thẳng \[\Delta :\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 2}}{2}\] và \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 5t\\y = 4 + 1t\\z = 1 - 3t\end{array} \right.\) . Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Đường thẳng \[\Delta \] đi qua điểm \[M\left( { - 3;1; - 2} \right)\] và có một vectơ chỉ phương \[\overrightarrow u  = \left( {1; - 1;2} \right)\].

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho hai đường thẳng \[\Delta :\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 2}}{2}\] và \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 5t\\y = 4 + 1t\\z = 1 - 3t\end{array} \right.\) . Các khẳng định sau đúng hay sai?

b) Đường thẳng \[d\] đi qua điểm \[N\left( {2;4;1} \right)\] và có một vectơ chỉ phương \[\overrightarrow v  = \left( {5;1; - 3} \right)\].

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho hai đường thẳng \[\Delta :\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 2}}{2}\] và \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 5t\\y = 4 + 1t\\z = 1 - 3t\end{array} \right.\) . Các khẳng định sau đúng hay sai?

c) Tích có hướng của hai vectơ \[\overrightarrow u ,\,\,\overrightarrow v \] là \[\left[ {\overrightarrow u ,\,\,\overrightarrow v } \right] = \left( {1; - 13;6} \right)\].

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho hai đường thẳng \[\Delta :\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 1}} = \frac{{z + 2}}{2}\] và \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 5t\\y = 4 + 1t\\z = 1 - 3t\end{array} \right.\) . Các khẳng định sau đúng hay sai?

d) Hai đường thẳng \[\Delta \] và \[d\] chéo nhau.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( { - 1;2;7} \right),B\left( {0;4;4} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{y}{3} = \frac{{z + 1}}{1}\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Mặt phẳng \(\left( P \right)\) vuông góc với đường thẳng \(d\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow a  = \left( { - 2;3;1} \right)\).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( { - 1;2;7} \right),B\left( {0;4;4} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{y}{3} = \frac{{z + 1}}{1}\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

b) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(AB\) là \(\overrightarrow u  = \left( { - 1; - 2;3} \right)\).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( { - 1;2;7} \right),B\left( {0;4;4} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{y}{3} = \frac{{z + 1}}{1}\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

c) Phương trình tham số của đường thẳng \(AB\) là \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 + t\\y = 2 + 2t\\z = 7 - 3t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( { - 1;2;7} \right),B\left( {0;4;4} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{{ - 2}} = \frac{y}{3} = \frac{{z + 1}}{1}\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

d) Đường thẳng \(AB\) và \(d\) là hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1;2;3} \right),B\left( {0; - 1;1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y - 2z + 3 = 0\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Mặt phẳng \(\left( P \right)\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n  = \left( {1;2; - 2} \right)\).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1;2;3} \right),B\left( {0; - 1;1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y - 2z + 3 = 0\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

b) Khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng \(2.\)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1;2;3} \right),B\left( {0; - 1;1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y - 2z + 3 = 0\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

c) Phương trình tham số của đường thẳng \(d\) qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\) là \(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + 2t\\z =  - 2 + 3t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(A\left( {1;2;3} \right),B\left( {0; - 1;1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y - 2z + 3 = 0\). Các khẳng định sau đúng hay sai?d) Phương trình chính tắc của đường thẳng \(\Delta \) qua \(B\), vuông góc với đường thẳng \(AB\) và song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\) là \(\frac{x}{{10}} = \frac{{y + 1}}{{ - 4}} = \frac{{z - 1}}{1}\).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {1; - 1;2} \right),B\left( {2;0; - 1} \right),C\left( {0;2;3} \right)\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Toạ độ trung điểm \(M\) của đoạn thẳng \(BC\) là \(M\left( {1;1;1} \right)\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {1; - 1;2} \right),B\left( {2;0; - 1} \right),C\left( {0;2;3} \right)\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

b) Khoảng cách giữa hai điểm \(B\),\(C\) bằng \(\sqrt 3 \).

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {1; - 1;2} \right),B\left( {2;0; - 1} \right),C\left( {0;2;3} \right)\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

c) Phương trình tham số của đường thẳng \(BC\) là \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - t\\y = t\\z =  - 1 + 2t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {1; - 1;2} \right),B\left( {2;0; - 1} \right),C\left( {0;2;3} \right)\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

d) Gọi \(H\left( {a;b;c} \right)\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) lên \(BC\). Khi đó \(a + b + c = 3\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho đường thẳng \[d\] có phương trình \[\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{z}{2}\] và điểm \(A\left( {2; - 1;2} \right)\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Đường thẳng \(d\) có một vectơ chỉ phương là \(\overrightarrow a  = \left( { - 1;2;0} \right)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho đường thẳng \[d\] có phương trình \[\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{z}{2}\] và điểm \(A\left( {2; - 1;2} \right)\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

b) Điểm \(A\left( {2; - 1;2} \right)\) thuộc đường thẳng \[d\].

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho đường thẳng \[d\] có phương trình \[\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{z}{2}\] và điểm \(A\left( {2; - 1;2} \right)\). Các khẳng định sau đúng hay sai?

c) Đường thẳng \[\Delta \] qua \[A\] và song song với \(d\)có phương trình  tham số là \[\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y =  - 1 - t\\z = 2 + 2t\end{array} \right.\].

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho đường thẳng \[d\] có phương trình \[\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{z}{2}\] và điểm \(A\left( {2; - 1;2} \right)\). Các khẳng định sau đúng hay sai?d) Mặt phẳng \[\left( P \right)\] qua \(A\) và chứa đường thẳng \(d\) có phương trình là \(x - y + 2z - 7 = 0\).

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y =  - 1 + t\\z = 3\end{array} \right.\)  và \(\Delta ':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - s\\y = 2\\z =  - 2 + s\end{array} \right.\).

a) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(\Delta '\) có tọa độ là \(\left( {1;\,2;\, - 2} \right)\);

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y =  - 1 + t\\z = 3\end{array} \right.\)  và \(\Delta ':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - s\\y = 2\\z =  - 2 + s\end{array} \right.\).

b) Đường thẳng \(\Delta \) đi qua điểm \(M\left( {2; - 1;3} \right)\);

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y =  - 1 + t\\z = 3\end{array} \right.\)  và \(\Delta ':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - s\\y = 2\\z =  - 2 + s\end{array} \right.\).

c) Gọi \(\vec u\), \(\overrightarrow {u'} \) lần lượt là vectơ chỉ phương của hai đường thẳng \(\Delta \) và \(\Delta '\). Khi đó, công thức tính góc giữa hai đường thẳng \(\Delta \) và \(\Delta '\) là \(\cos \left( {\Delta ,\,\Delta '} \right) = \cos \left( {\vec u,\,\overrightarrow {u'} } \right) = \frac{{\vec u.\overrightarrow {u'} }}{{\left| {\vec u} \right|.\left| {\overrightarrow {u'} } \right|}}\);

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y =  - 1 + t\\z = 3\end{array} \right.\)  và \(\Delta ':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - s\\y = 2\\z =  - 2 + s\end{array} \right.\).

d) Góc giữa hai đường thẳng \(\Delta \), \(\Delta '\) là 600

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(d:\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{2}\) và \(d':\frac{{x + 1}}{{ - 1}} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 3}}{1}\).

a) Đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(N\left( {1; - 1;2} \right)\);

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(d:\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{2}\) và \(d':\frac{{x + 1}}{{ - 1}} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 3}}{1}\).

b) \(\vec x = \left( {1; - 1;1} \right)\) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d'\);

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(d:\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{2}\) và \(d':\frac{{x + 1}}{{ - 1}} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 3}}{1}\).

c) Độ dài của \(\vec x\) bằng 1;

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(d:\frac{x}{1} = \frac{{y + 1}}{{ - 1}} = \frac{{z - 1}}{2}\) và \(d':\frac{{x + 1}}{{ - 1}} = \frac{y}{1} = \frac{{z - 3}}{1}\).

d) Hai đường thẳng \(d\) và \(d'\) vuông góc với nhau.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x - y + 2z = 1\).

a) \(\vec n = \left( {1;\, - 1;\,2} \right)\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\);

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x - y + 2z = 1\).

b) Gọi \(\varphi \) là góc giữa đường thẳng \(\Delta \) và trục \(Ox\). Khi đó: \(\cos \varphi  = \frac{1}{{\sqrt 6 }}\);

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x - y + 2z = 1\).

c) \(E\left( { - 1;\,2;\,1} \right)\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\);

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z - 1}}{{ - 1}}\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x - y + 2z = 1\).

d) Góc giữa đường thẳng \(\Delta \) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng 300

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - t\\z = 3 + t\end{array} \right.\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + z - 4 = 0\).

a) \(\vec u = \left( { - 1;\,1;\, - 1} \right)\) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(\Delta \);

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - t\\z = 3 + t\end{array} \right.\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + z - 4 = 0\).

b) \(M\left( {0;3; - 2} \right)\) không thuộc đường thẳng \(\Delta \);

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - t\\z = 3 + t\end{array} \right.\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + z - 4 = 0\).

c) Đường thẳng \(\Delta \) vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - t\\z = 3 + t\end{array} \right.\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y + z - 4 = 0\).

d) Đường thẳng \(\Delta \) cắt mặt phẳng \(\left( P \right)\) tại \(N\left( { - 1;\,4;1} \right)\).

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y - z + 1 = 0\) và mặt phẳng \(\left( Q \right):x - y + mz + 1 = 0\).

a) \(F\left( {0;\, - 1;\,3} \right)\) không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\);

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y - z + 1 = 0\) và mặt phẳng \(\left( Q \right):x - y + mz + 1 = 0\).

b) Gọi \(\varphi \) là góc giữa mặt phẳng \(\left( P \right)\) và mặt phẳng \(\left( {Oxz} \right)\). Khi đó: \(\sin \varphi  = \frac{2}{{\sqrt 6 }}\);

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y - z + 1 = 0\) và mặt phẳng \(\left( Q \right):x - y + mz + 1 = 0\).

c) Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right)\), \(\left( Q \right)\) bằng 600 khi \(m = 2\);

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng \(\left( P \right):x + 2y - z + 1 = 0\) và mặt phẳng \(\left( Q \right):x - y + mz + 1 = 0\).

d) Hai mặt phẳng \(\left( P \right)\), \(\left( Q \right)\) vuông góc với nhau khi \(m = 1\).

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hình chóp \(S.OBCD\) có đáy là hình chữ nhật và các điểm \(O\left( {0;\,0;\,0} \right)\), \(B\left( {1;\,0;\,0} \right)\), \(D\left( {0;\,2;\,0} \right)\), \(S\left( {0;\,0;\, - 3} \right)\).

a) Tọa độ điểm \(C\left( {1;\, - 2;\,0} \right)\);

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hình chóp \(S.OBCD\) có đáy là hình chữ nhật và các điểm \(O\left( {0;\,0;\,0} \right)\), \(B\left( {1;\,0;\,0} \right)\), \(D\left( {0;\,2;\,0} \right)\), \(S\left( {0;\,0;\, - 3} \right)\).

b) Gọi \(\varphi \) là góc giữa hai đường thẳng \(OB\) và \(SC\). Khi đó:  \(\cos \varphi  = \frac{1}{{\sqrt {14} }}\);

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hình chóp \(S.OBCD\) có đáy là hình chữ nhật và các điểm \(O\left( {0;\,0;\,0} \right)\), \(B\left( {1;\,0;\,0} \right)\), \(D\left( {0;\,2;\,0} \right)\), \(S\left( {0;\,0;\, - 3} \right)\).

c) \(\vec n = \left( {6;4;3} \right)\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\);

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hình chóp \(S.OBCD\) có đáy là hình chữ nhật và các điểm \(O\left( {0;\,0;\,0} \right)\), \(B\left( {1;\,0;\,0} \right)\), \(D\left( {0;\,2;\,0} \right)\), \(S\left( {0;\,0;\, - 3} \right)\).

d) Góc giữa đường thẳng \(SO\) và mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\) bằng 16036'

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho \(A\left( {0;\,0;\,4} \right)\), \(B\left( {0;\, - 3;\,0} \right)\), \(C\left( {0;\,3;\,0} \right)\), \(D\left( {3;\,0;\,0} \right)\).

a) \({\vec n_1} = \left( {4;\, - 4;\,3} \right)\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\);

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho \(A\left( {0;\,0;\,4} \right)\), \(B\left( {0;\, - 3;\,0} \right)\), \(C\left( {0;\,3;\,0} \right)\), \(D\left( {3;\,0;\,0} \right)\).

b) Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\) và \(\left( {Oyz} \right)\) bằng 450

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho \(A\left( {0;\,0;\,4} \right)\), \(B\left( {0;\, - 3;\,0} \right)\), \(C\left( {0;\,3;\,0} \right)\), \(D\left( {3;\,0;\,0} \right)\).

c) Gọi \(\varphi \) là góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\) và \(\left( {ACD} \right)\). Khi đó: \(\cos \varphi  = \frac{9}{{41}}\);

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho \(A\left( {0;\,0;\,4} \right)\), \(B\left( {0;\, - 3;\,0} \right)\), \(C\left( {0;\,3;\,0} \right)\), \(D\left( {3;\,0;\,0} \right)\).

d) BCD^=45o

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

a) Tọa độ của điểm \(A\left( {0;\, - 2;0} \right)\);

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

b) Tọa độ của điểm \(B'\left( {4;\,0;\,6} \right)\);

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

c) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( {A'B'C'} \right)\) là \(\vec u = \left( {0;1;2} \right)\);

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

d) Góc giữa mái nhà nghiêng với mặt sàn nhà bằng 26034'

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x-23=y+54=z-2-1. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Đường thẳng \[d\] nhận \[\vec u = \left( {3;4;1} \right)\] là một vectơ chỉ phương. 

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x-23=y+54=z-2-1. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Đường thẳng \[d\] nhận \[\vec u = \left( { - 3; - 4;1} \right)\]là một vectơ chỉ phương.

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x-23=y+54=z-2-1. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Đường thẳng \[d\] nhận \[\vec u = \left( {3;4; - 1} \right)\]là một vectơ chỉ phương.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x-23=y+54=z-2-1. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Đường thẳng \[d\] nhận \[\vec u = \left( { - 6; - 8;2} \right)\]là một vectơ chỉ phương.

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 4t\\y =  - 1 - 2t\\z =  - 2 + 3t\end{array} \right.{\rm{   }}\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Điểm \[M\left( {7; - 3; - 1} \right)\] thuộc đường thẳng \[d\].      

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 4t\\y =  - 1 - 2t\\z =  - 2 + 3t\end{array} \right.{\rm{   }}\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Điểm \[N\left( { - 1;1; - 5} \right)\] thuộc đường thẳng \[d\].

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 4t\\y =  - 1 - 2t\\z =  - 2 + 3t\end{array} \right.{\rm{   }}\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Đường thẳng \[d\] nhận \[\vec u = \left( {4; - 2;3} \right)\] là một vectơ chỉ phương.

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 4t\\y =  - 1 - 2t\\z =  - 2 + 3t\end{array} \right.{\rm{   }}\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Đường thẳng \[d\] nhận \[\vec u =  - \left( { - 4;2; - 3} \right)\] là một vectơ chỉ phương.

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{2}\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Điểm \(Q\left( {2; - 1;2} \right)\) thuộc đường thẳng \[d\].

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{2}\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Điểm \(P\left( {1;2;3} \right)\) thuộc đường thẳng \[d\].

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{2}\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Điểm \(M\left( { - 1; - 2; - 3} \right)\) thuộc đường thẳng \[d\].             

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{2}\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Điểm \(N\left( { - 2;1; - 2} \right)\) thuộc đường thẳng \[d\].        

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 3 - t\\z = 1 - t\end{array} \right.\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Điểm \[M\left( { - 3\,;5\,;3} \right)\] không thuộc đường thẳng \[d\].  

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 3 - t\\z = 1 - t\end{array} \right.\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Điểm \[N\left( {1\,;3\,; - 1} \right)\] không thuộc đường thẳng \[d\].

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 3 - t\\z = 1 - t\end{array} \right.\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Điểm \[P\left( {3\,;5\,;3} \right)\] không thuộc đường thẳng \[d\].   

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \[d:\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 3 - t\\z = 1 - t\end{array} \right.\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Điểm \[Q\left( {1\,;2\,; - 3} \right)\] không thuộc đường thẳng \[d\].       

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho ba điểm \[A(1;2;0),\,B(1;1;2)\] và \[C(2;3;1)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Đường thẳng đi qua \[A\] và song song với \[BC\] có phương trình là \[\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 2}}{2} = \frac{z}{{ - 1}}.\]  

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho ba điểm \[A(1;2;0),\,B(1;1;2)\] và \[C(2;3;1)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Đường thẳng đi qua hai điểm \[B,C\] có phương trình là \[\frac{{x - 1}}{1} = \frac{{y - 1}}{2} = \frac{{z - 2}}{{ - 1}}.\]

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho ba điểm \[A(1;2;0),\,B(1;1;2)\] và \[C(2;3;1)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Điểm \[M\left( {2\,;3\,;1} \right)\] không thuộc đường thẳng \[BC\]. 

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho ba điểm \[A(1;2;0),\,B(1;1;2)\] và \[C(2;3;1)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Điểm \[N\left( {3\,;5\,;0} \right)\] không thuộc đường thẳng \[BC\].

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M(1;2; - 1)\) và mặt phẳng \(\vec u = (2;4; - 1)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là x-12= y-21=z+11

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M(1;2; - 1)\) và mặt phẳng \(\vec u = (2;4; - 1)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

 b) Đường thẳng đi qua \(d\) và vuông góc với \((P)\) có phương trình là x-12= y-21=z+1-3

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M(1;2; - 1)\) và mặt phẳng \(\vec u = (2;4; - 1)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là x-1-2=y-2-1=z+13

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M(1;2; - 1)\) và mặt phẳng \(\vec u = (2;4; - 1)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là x+12=y+21=z-1-3

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d: x-12=y-71=z-34 và d':x-63=y+1-2=z+21. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Đường thẳng d không song song đường thẳng d'. 

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d: x-12=y-71=z-34 và d':x-63=y+1-2=z+21. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Đường thẳng d trùng đường thẳng d'.                

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d: x-12=y-71=z-34 và d':x-63=y+1-2=z+21. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Đường thẳng d cắt đường thẳng d'. 

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d: x-12=y-71=z-34 và d':x-63=y+1-2=z+21. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Đường thẳng d chéo đường thẳng d'.

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

a) Tọa độ giao điểm I của d và d' là I(1; -2; 4).     

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

b) Tọa độ giao điểm I của d và d’ là I(1; 2; 4).         

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

c) Đường thẳng d cắt đường thẳng d’. 

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

d) Đường thẳng d chéo đường thẳng d’.

Xem đáp án
105. Tự luận
1 điểm

a) Hai đường thẳng \({d_1}\) và \({d_2}\) song song với nhau.           

Xem đáp án
106. Tự luận
1 điểm

b) Đường thẳng \({d_3}\) cắt đường thẳng \({d_2}\). 

Xem đáp án
107. Tự luận
1 điểm

c) Đường thẳng \({d_4}\) không cắt đường thẳng \({d_1}\). 

Xem đáp án
108. Tự luận
1 điểm

d) Đường thẳng d3 cắt đường thẳng d1

Xem đáp án
109. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M(3; - 1;4)\) và có một vectơ chỉ phương \(\vec u = ( - 2;4;5)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Phương trình tham số của đường thẳng d là x=2+3ty=4tz=5+4t

Xem đáp án
110. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M(3; - 1;4)\) và có một vectơ chỉ phương \(\vec u = ( - 2;4;5)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Phương trình tham số của đường thẳng d là x=3+2ty=1+4tz=4+5t

Xem đáp án
111. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M(3; - 1;4)\) và có một vectơ chỉ phương \(\vec u = ( - 2;4;5)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Phương trình tham số của đường thẳng d là x=32ty=1+4tz=4+5t

Xem đáp án
112. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M(3; - 1;4)\) và có một vectơ chỉ phương \(\vec u = ( - 2;4;5)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Phương trình tham số của đường thẳng d là x=32ty=1+4tz=4+5t

Xem đáp án
113. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(M\left( {1;\; - 2;\;1} \right)\), \(N\left( {0;\;1;\;3} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Phương trình đường thẳng qua hai điểm \(M\), \(N\) là \[\frac{{x + 1}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{3} = \frac{{z + 1}}{2}\].

Xem đáp án
114. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(M\left( {1;\; - 2;\;1} \right)\), \(N\left( {0;\;1;\;3} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Phương trình đường thẳng qua hai điểm \(M\),  là \[\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 3}}{{ - 2}} = \frac{{z - 2}}{1}\].

Xem đáp án
115. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(M\left( {1;\; - 2;\;1} \right)\), \(N\left( {0;\;1;\;3} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Phương trình đường thẳng qua hai điểm \(M\), \(N\) là \[\frac{x}{{ - 1}} = \frac{{y - 1}}{3} = \frac{{z - 3}}{2}\].  

Xem đáp án
116. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai điểm \(M\left( {1;\; - 2;\;1} \right)\), \(N\left( {0;\;1;\;3} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Phương trình đường thẳng qua hai điểm \(M\), \(N\) là \[\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{{ - 2}}\].

Xem đáp án
117. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], đường thẳng có phương trình tham số là \((d):\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 2 - t\\z =  - 3 + t\end{array} \right.\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Phương trình chính tắc của đường thẳng d là \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z + 3}}{1}\)

Xem đáp án
118. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], đường thẳng có phương trình tham số là \((d):\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 2 - t\\z =  - 3 + t\end{array} \right.\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Phương trình chính tắc của đường thẳng d là \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{{ - 1}} = \frac{{z - 3}}{1}\)

Xem đáp án
119. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], đường thẳng có phương trình tham số là \((d):\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 2 - t\\z =  - 3 + t\end{array} \right.\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Phương trình chính tắc của đường thẳng d là \(\frac{{x - 1}}{2} = \frac{{y - 2}}{1} = \frac{{z + 3}}{1}\)     

Xem đáp án
120. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], đường thẳng có phương trình tham số là \((d):\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = 2 - t\\z =  - 3 + t\end{array} \right.\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Phương trình chính tắc của đường thẳng d là \(\frac{{1 - x}}{{ - 2}} = \frac{{2 - y}}{1} = \frac{{ - z - 3}}{{ - 1}}\)

Xem đáp án
121. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm \[A\left( {1;2;3} \right)\] và đường thẳng \[\overrightarrow u  = \left( {1; - 2;1} \right)\]: \(\frac{{x + 4}}{{ - 2}} = \frac{{y + 3}}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{1}\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Đường thẳng \[\Delta \] đi qua điểm \[A\] và song song với đường thẳng \[\overrightarrow u  = \left( {1; - 2;1} \right)\] có phương trình là: x=12ty=23tz=3+t

Xem đáp án
122. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm \[A\left( {1;2;3} \right)\] và đường thẳng \[\overrightarrow u  = \left( {1; - 2;1} \right)\]: \(\frac{{x + 4}}{{ - 2}} = \frac{{y + 3}}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{1}\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Đường thẳng \[\Delta \] đi qua điểm \[A\] và song song với đường thẳng \[\overrightarrow u  = \left( {1; - 2;1} \right)\] có phương trình là: x=1+2ty=2+3tz=3t

Xem đáp án
123. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm \[A\left( {1;2;3} \right)\] và đường thẳng \[\overrightarrow u  = \left( {1; - 2;1} \right)\]: \(\frac{{x + 4}}{{ - 2}} = \frac{{y + 3}}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{1}\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Đường thẳng \[\Delta \] đi qua điểm \[A\] và song song với đường thẳng \[\overrightarrow u  = \left( {1; - 2;1} \right)\] có phương trình là: x-12=y-23=z-3-1

Xem đáp án
124. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm \[A\left( {1;2;3} \right)\] và đường thẳng \[\overrightarrow u  = \left( {1; - 2;1} \right)\]: \(\frac{{x + 4}}{{ - 2}} = \frac{{y + 3}}{{ - 3}} = \frac{{z - 3}}{1}\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Đường thẳng \[\Delta \] đi qua điểm \[A\] và song song với đường thẳng \[\overrightarrow u  = \left( {1; - 2;1} \right)\] có phương trình là: x+12=y+23=z+3-1

Xem đáp án
125. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho ba điểm \(A\left( {2; - 2;3} \right);\,\,\,B\left( {1;3;4} \right)\) và \(C\left( {3; - 1;5} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Đường thẳng đi qua \(A\) và song song với \(BC\) có phương trình là: x=22ty=2+4tz=3t

Xem đáp án
126. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho ba điểm \(A\left( {2; - 2;3} \right);\,\,\,B\left( {1;3;4} \right)\) và \(C\left( {3; - 1;5} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Đường thẳng đi qua \(A\) và song song với \(BC\) có phương trình là: x+22=y24=z+31.

Xem đáp án
127. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho ba điểm \(A\left( {2; - 2;3} \right);\,\,\,B\left( {1;3;4} \right)\) và \(C\left( {3; - 1;5} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Đường thẳng đi qua \(A\) và song song với \(BC\) có phương trình là: x24=y+22=z39.

Xem đáp án
128. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho ba điểm \(A\left( {2; - 2;3} \right);\,\,\,B\left( {1;3;4} \right)\) và \(C\left( {3; - 1;5} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Đường thẳng đi qua \(A\) và song song với \(BC\) có phương trình là: x22=y+24=z31.

Xem đáp án
129. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], cho ba điểm \[A\left( {1;1;0} \right),B\left( {1;0;1} \right),C\left( {3;1;0} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là: x+12=y+11=z1.   

Xem đáp án
130. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], cho ba điểm \[A\left( {1;1;0} \right),B\left( {1;0;1} \right),C\left( {3;1;0} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là: z+14=y+11=z1.

Xem đáp án
131. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], cho ba điểm \[A\left( {1;1;0} \right),B\left( {1;0;1} \right),C\left( {3;1;0} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là: x12=y11=z1.

Xem đáp án
132. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], cho ba điểm \[A\left( {1;1;0} \right),B\left( {1;0;1} \right),C\left( {3;1;0} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Đường thẳng đi qua A và song song với BC có phương trình là: x=14ty=12tz=2t.

Xem đáp án
133. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], cho điểm \(A\left( {2;0; - 1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,x + y - 1 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Đường thẳng đi qua \(A\) đồng thời song song với \(\left( P \right)\) và mặt phẳng \[\left( {{\rm{Ox}}y} \right)\] có phương trình là \[\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = 2t\\z = 1 - t\end{array} \right.\]

Xem đáp án
134. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], cho điểm \(A\left( {2;0; - 1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,x + y - 1 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Đường thẳng đi qua \(A\) đồng thời song song với \(\left( P \right)\) và mặt phẳng \[\left( {{\rm{Ox}}y} \right)\] có phương trình là x=3+ty=2tz=1t

Xem đáp án
135. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], cho điểm \(A\left( {2;0; - 1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,x + y - 1 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Đường thẳng đi qua \(A\) đồng thời song song với \(\left( P \right)\) và mặt phẳng \[\left( {{\rm{Ox}}y} \right)\] có phương trình là x=1+2ty=1z=t

Xem đáp án
136. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[{\rm{Ox}}yz\], cho điểm \(A\left( {2;0; - 1} \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,x + y - 1 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Đường thẳng đi qua \(A\) đồng thời song song với \(\left( P \right)\) và mặt phẳng \[\left( {{\rm{Ox}}y} \right)\] có phương trình là x=3+ty=1+2tz=t

Xem đáp án
137. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M( - 1;3;2)\) và mặt phẳng \((P):x - 2y + 4z + 1 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Đường thẳng đi qua \(M\) và vuông góc với \((P)\) có phương trình là \(\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 3}}{{ - 2}} = \frac{{z - 2}}{1}\).  

Xem đáp án
138. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M( - 1;3;2)\) và mặt phẳng \((P):x - 2y + 4z + 1 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Đường thẳng đi qua \(M\) và vuông góc với \((P)\) có phương trình là \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 - t\\y = 3 + 2t\\z = 2 - 4t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
139. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M( - 1;3;2)\) và mặt phẳng \((P):x - 2y + 4z + 1 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Đường thẳng đi qua \(M\) và vuông góc với \((P)\) có phương trình là \(\frac{{1 - x}}{{ - 1}} = \frac{{ - y - 3}}{2} = \frac{{ - z - 2}}{{ - 4}}\).            

Xem đáp án
140. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(M( - 1;3;2)\) và mặt phẳng \((P):x - 2y + 4z + 1 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Đường thẳng đi qua \(M\) và vuông góc với \((P)\) có phương trình là \(\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y - 3}}{{ - 2}} = \frac{{z - 2}}{4}\).

Xem đáp án
141. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho ba điểm A(2; 0; 2), B(1; -1; -2), C(-1; 1; 0). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) có phương trình là: x=2+6ty=10tz=2+4t

Xem đáp án
142. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho ba điểm A(2; 0; 2), B(1; -1; -2), C(-1; 1; 0). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) có phương trình là:\(\frac{{x + 2}}{3} = \frac{y}{{ - 5}} = \frac{{z + 2}}{{ - 2}}\).

Xem đáp án
143. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho ba điểm A(2; 0; 2), B(1; -1; -2), C(-1; 1; 0). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) có phương trình là: \(\frac{{x - 2}}{3} = \frac{y}{{ - 5}} = \frac{{z - 2}}{{ - 2}}\).   

Xem đáp án
144. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho ba điểm A(2; 0; 2), B(1; -1; -2), C(-1; 1; 0). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) có phương trình là: x23=y5=z22.

Xem đáp án
145. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho các điểm \(A\left( {1;2;0} \right),B\left( {2;0;2} \right),\,C\left( {2; - 1;3} \right),\,D\left( {1;1;3} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Đường thẳng đi qua \(C\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\) có phương trình là \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2 + 4t\\y =  - 4 + 3t\\z = 2 + t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
146. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho các điểm \(A\left( {1;2;0} \right),B\left( {2;0;2} \right),\,C\left( {2; - 1;3} \right),\,D\left( {1;1;3} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Đường thẳng đi qua \(C\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\) có phương trình là \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2 - 8t\\y =  - 4 - 6t\\z = 2 - 2t\end{array} \right.\). 

Xem đáp án
147. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho các điểm \(A\left( {1;2;0} \right),B\left( {2;0;2} \right),\,C\left( {2; - 1;3} \right),\,D\left( {1;1;3} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Đường thẳng đi qua \(C\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\) có phương trình là \(\left\{ \begin{array}{l}x =  - 2 - 4t\\y =  - 2 - 3t\\z = 2 - t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
148. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho các điểm \(A\left( {1;2;0} \right),B\left( {2;0;2} \right),\,C\left( {2; - 1;3} \right),\,D\left( {1;1;3} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Đường thẳng đi qua \(C\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\) có phương trình là \(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 4t\\y =  - 1 + 3t\\z = 3 - t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
149. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):x + 3y - z + 1 = 0\), \(\left( \beta  \right):2x - y + z - 7 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\)và \(\left( \beta  \right)\)là \(\frac{{x + 2}}{2} = \frac{y}{{ - 3}} = \frac{{z + 3}}{{ - 7}}\)

Xem đáp án
150. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):x + 3y - z + 1 = 0\), \(\left( \beta  \right):2x - y + z - 7 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\)\(\left( \beta  \right)\)\(\frac{{x - 2}}{2} = \frac{y}{3} = \frac{{z - 3}}{{ - 7}}\)

Xem đáp án
151. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):x + 3y - z + 1 = 0\), \(\left( \beta  \right):2x - y + z - 7 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\)và \(\left( \beta  \right)\)là \(\frac{x}{{ - 2}} = \frac{{y - 3}}{{ - 3}} = \frac{{z - 10}}{7}\)  

Xem đáp án
152. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):x + 3y - z + 1 = 0\), \(\left( \beta  \right):2x - y + z - 7 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( \alpha  \right)\)và \(\left( \beta  \right)\)là \(\frac{{x - 2}}{{ - 2}} = \frac{y}{3} = \frac{{z - 3}}{7}\)

Xem đáp án
153. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + 2z + 5 = 0\) và \(\left( Q \right):x - y + 2 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) bằng 1350.       

Xem đáp án
154. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + 2z + 5 = 0\) và \(\left( Q \right):x - y + 2 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) bằng 450

Xem đáp án
155. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + 2z + 5 = 0\) và \(\left( Q \right):x - y + 2 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) song song với nhau.       

Xem đáp án
156. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + 2z + 5 = 0\) và \(\left( Q \right):x - y + 2 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Điểm \(M\left( {0;5;0} \right)\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
157. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt phẳng \(\left( Q \right):\,x - y - 5 = 0\), và biết hình chiếu của \(O\) lên mặt phẳng \(\left( P \right)\) là \(H\left( {2\,;\, - 1\,;\, - 2} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) bằng 1350

Xem đáp án
158. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt phẳng \(\left( Q \right):\,x - y - 5 = 0\), và biết hình chiếu của \(O\) lên mặt phẳng \(\left( P \right)\) là \(H\left( {2\,;\, - 1\,;\, - 2} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) bằng 45o

Xem đáp án
159. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt phẳng \(\left( Q \right):\,x - y - 5 = 0\), và biết hình chiếu của \(O\) lên mặt phẳng \(\left( P \right)\) là \(H\left( {2\,;\, - 1\,;\, - 2} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) bằng 60o

Xem đáp án
160. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt phẳng \(\left( Q \right):\,x - y - 5 = 0\), và biết hình chiếu của \(O\) lên mặt phẳng \(\left( P \right)\) là \(H\left( {2\,;\, - 1\,;\, - 2} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) bằng 120o

Xem đáp án
161. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho ba mặt phẳng \((P):\,\,2x\,\, - \,\,y\,\, + \,\,2z\,\, + \,\,3\,\, = \,\,0\,\,\) , \((Q):\,\,x\,\, - \,\,y\,\, - \,\,z\,\,\, - \,\,2\,\, = \,\,1\), \((R):\,\,x\,\, + \,\,2y\,\, + \,\,2z\,\,\,\, - \,\,2\,\, = \,\,0\). Gọi \({\alpha _1};\,\,{\alpha _2};\,\,{\alpha _3}\) lần lượt là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q), (Q) và (R), (R) và (P). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) α1>  α3>α2.

Xem đáp án
162. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho ba mặt phẳng \((P):\,\,2x\,\, - \,\,y\,\, + \,\,2z\,\, + \,\,3\,\, = \,\,0\,\,\) , \((Q):\,\,x\,\, - \,\,y\,\, - \,\,z\,\,\, - \,\,2\,\, = \,\,1\), \((R):\,\,x\,\, + \,\,2y\,\, + \,\,2z\,\,\,\, - \,\,2\,\, = \,\,0\). Gọi \({\alpha _1};\,\,{\alpha _2};\,\,{\alpha _3}\) lần lượt là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q), (Q) và (R), (R) và (P). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) α2>  α3>α1.

Xem đáp án
163. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho ba mặt phẳng \((P):\,\,2x\,\, - \,\,y\,\, + \,\,2z\,\, + \,\,3\,\, = \,\,0\,\,\) , \((Q):\,\,x\,\, - \,\,y\,\, - \,\,z\,\,\, - \,\,2\,\, = \,\,1\), \((R):\,\,x\,\, + \,\,2y\,\, + \,\,2z\,\,\,\, - \,\,2\,\, = \,\,0\). Gọi \({\alpha _1};\,\,{\alpha _2};\,\,{\alpha _3}\) lần lượt là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q), (Q) và (R), (R) và (P). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) α3>  α2>α1.

Xem đáp án
164. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho ba mặt phẳng \((P):\,\,2x\,\, - \,\,y\,\, + \,\,2z\,\, + \,\,3\,\, = \,\,0\,\,\) , \((Q):\,\,x\,\, - \,\,y\,\, - \,\,z\,\,\, - \,\,2\,\, = \,\,1\), \((R):\,\,x\,\, + \,\,2y\,\, + \,\,2z\,\,\,\, - \,\,2\,\, = \,\,0\). Gọi \({\alpha _1};\,\,{\alpha _2};\,\,{\alpha _3}\) lần lượt là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q), (Q) và (R), (R) và (P). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) α1>  α2>α3.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack