2048.vn

(Đúng sai) 37 bài tập Xác suất có điều kiện (có lời giải) - Phần 1
Quiz

(Đúng sai) 37 bài tập Xác suất có điều kiện (có lời giải) - Phần 1

VietJack
VietJack
ToánLớp 1223 lượt thi
36 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai xúc xắc bằng 5 , biết rằng xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 2 chấm, là xác suất có điều kiện \({\rm{P}}(A\mid B)\).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

\({\rm{P}}(A \cap B) = \frac{1}{6}\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

\({\rm{P}}(B) = \frac{1}{6}\).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai xúc xắc bằng 5 , biết rằng xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 2 chấm, là \(\frac{1}{6}\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Xác suất để đồng xu thứ hai xuất hiện mặt S , biết rằng đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt N , là xác suất có điều kiện \({\rm{P}}(A\mid B)\).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

\({\rm{P}}(A \cap B) = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

\({\rm{P}}(B) = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Xác suất để đồng xu thứ hai xuất hiện mặt S , biết rằng đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt N, là \(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

a) Biến cố học sinh được chọn là học sinh nữ ở phòng 2 là \(A \cap B\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) \({\rm{P}}(A \cap B) \ne \frac{3}{{10}}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c) \({\rm{P}}(B) = \frac{{21}}{{40}}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d) \({\rm{P}}(A\mid B) = \frac{4}{7}\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Xác suất để chiếc mũ thời trang qua được lần kiềm tra thứ hai, biết rằng đã qua được lần kiểm tra thứ nhất, là xác suất có điều kiện \({\rm{P}}(B\mid A)\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Xác suất để một chiếc mũ thời trang đủ tiêu chuẩn xuất khẩu là \({\rm{P}}(B \cap A)\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) \({\rm{P}}(B\mid A) > 0,91\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất để một chiếc mũ thời trang đủ tiêu chuẩn xuất khẩu là 0,8736 .

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) Các cặp biến cố \[\overline A \,\]và B, A và \[\overline B \,\] là độc lập.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Hai biến cố \[C = \overline A \, \cap B\,\]\[D = \,A \cap \overline B \] không là hai biến cố xung khắc.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) P(\[\overline A \,\]) = 0,56; P(\[\overline B \,\]) = 0,62.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất để cây chỉ phát triển bình thường trên một lô đất là 0,4856.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

a) \(P\left( A \right) = 0,4\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) \(P\left( B \right) = 0,625\).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) \[P\left( {A/B} \right) = 0,75\].

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d) \[P\left( {B/A} \right) = 0,48\]

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

a) Xác suất để lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn loại II  là \(\frac{9}{{10}}\).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Xác suất để lần thứ hai lấy được quả bóng bàn loại II , biết lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn loại II, là \(\frac{1}{{19}}\).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất để cả hai lần đều lấy được quả bóng bàn loại II  là \(\frac{9}{{190}}\).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất để ít nhất \(1\) lần lấy được quả bóng bàn loại I  là \(\frac{{189}}{{190}}\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

a) Biến cố \[A|B\] là biến cố: “Học sinh học tốt Văn biết học sinh đó học tốt Toán”

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b) Đúng\[P\left( {AB} \right) = 0,35\]

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

c) Biến cố \[B|A\] là biến cố: “Học sinh học tốt Toán và học sinh học tốt Văn”;

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

d)\[P\left( {A|B} \right) = \frac{7}{{13}}\]

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

a)\[P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( A \right)}}\]

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b)\[P\left( {AB} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\]

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

c) \[P\left( {A|\overline B } \right) = P\left( A \right)\];

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

d) \[P\left( {AB} \right) = P\left( A \right).P\left( {A|B} \right)\];

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack