2048.vn

(Đúng sai) 33 bài tập Phương trình mặt cầu (có lời giải)
Quiz

(Đúng sai) 33 bài tập Phương trình mặt cầu (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1240 lượt thi
132 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm \(A(1; - 2;3),B(2;0;1)\) và mặt cầu \((S)\) tâm \(A\) đi qua \(B\).

a) Mặt cầu \((S)\) có bán kính \(R = AB\).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm \(A(1; - 2;3),B(2;0;1)\) và mặt cầu \((S)\) tâm \(A\) đi qua \(B\).

b) \(AB = 9\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm \(A(1; - 2;3),B(2;0;1)\) và mặt cầu \((S)\) tâm \(A\) đi qua \(B\).

c) Phương trình mặt cầu \((S)\) là: \({(x - 1)^2} + {(y + 2)^2} + {(z - 3)^2} = 81\).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm \(A(1; - 2;3),B(2;0;1)\) và mặt cầu \((S)\) tâm \(A\) đi qua \(B\).

d) Phương trình mặt cầu \((S)\) là: \({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y - 6z + 5 = 0\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn phroong án: đúng (Đ) hoă̆c sai \(({\bf{S}})\). Cho hai điểm \(M(0; - 1;1)\) và \(N(4;1;5)\).

a) Mặt cầu đường kính MN có tâm là trung điểm của đoạn thẳng MN.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn phroong án: đúng (Đ) hoă̆c sai \(({\bf{S}})\). Cho hai điểm \(M(0; - 1;1)\) và \(N(4;1;5)\).

b) Nếu \(I\) là trung điểm của MN thì \(I(2;0;6)\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn phroong án: đúng (Đ) hoă̆c sai \(({\bf{S}})\). Cho hai điểm \(M(0; - 1;1)\) và \(N(4;1;5)\).

c) Bán kính của mặt cầu đường kính MN bằng 3 .

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trong mỗi ý a), b), c), d), chọn phroong án: đúng (Đ) hoă̆c sai \(({\bf{S}})\). Cho hai điểm \(M(0; - 1;1)\) và \(N(4;1;5)\).

d) Phương trình mặt cầu đường kính MN là: \({(x - 2)^2} + {y^2} + {(z - 3)^2} = 9.{\rm{ }}\)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho điểm \(I(1;2;3)\) và đường thẳng \(\Delta :\frac{{x - 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\). Gọi \((P)\) là mặt phẳng đi qua \(I\) và vuông góc với đường thẳng \(\Delta \).

a) Nếu \(\vec u\) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(\Delta \) thì \(\vec u\) là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \((P)\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho điểm \(I(1;2;3)\) và đường thẳng \(\Delta :\frac{{x - 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\). Gọi \((P)\) là mặt phẳng đi qua \(I\) và vuông góc với đường thẳng \(\Delta \).

b) Vectơ có toạ độ \((2;1; - 1)\) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng \(\Delta \).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho điểm \(I(1;2;3)\) và đường thẳng \(\Delta :\frac{{x - 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\). Gọi \((P)\) là mặt phẳng đi qua \(I\) và vuông góc với đường thẳng \(\Delta \).

c) Vectơ có toạ độ \((2;1;1)\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \((P)\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho điểm \(I(1;2;3)\) và đường thẳng \(\Delta :\frac{{x - 1}}{2} = \frac{y}{1} = \frac{{z + 1}}{{ - 1}}\). Gọi \((P)\) là mặt phẳng đi qua \(I\) và vuông góc với đường thẳng \(\Delta \).

d) Phương trình mặt phẳng \((P)\) là: \(2x + y + z - 9 = 0\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right):x + 4y - 2z + 2 = 0,\left( {{P_2}} \right): - 2x + y + z + 3 = 0\).

a) Vectơ \({\vec n_1} = (1;4; - 2)\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right)\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right):x + 4y - 2z + 2 = 0,\left( {{P_2}} \right): - 2x + y + z + 3 = 0\).

b) Vectơ \({\vec n_2} = (2;1;1)\) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( {{P_2}} \right)\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right):x + 4y - 2z + 2 = 0,\left( {{P_2}} \right): - 2x + y + z + 3 = 0\).

c) \({\vec n_1} \cdot {\vec n_2} = 0\) với \({\vec n_1},{\vec n_2}\) lần lượt là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right),\left( {{P_2}} \right)\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right):x + 4y - 2z + 2 = 0,\left( {{P_2}} \right): - 2x + y + z + 3 = 0\).

d) Hai mặt phẳng \(\left( {{P_1}} \right)\) và \(\left( {{P_2}} \right)\) vuông góc với nhau.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hai diểm \(A(0;2;0)\) và \(B(2; - 4;0)\).

a) Trung điểm \(I\) của đoạn thẳng AB có tọa độ là \((1; - 1;0)\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hai diểm \(A(0;2;0)\) và \(B(2; - 4;0)\).

b) \(AB = 40\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hai diểm \(A(0;2;0)\) và \(B(2; - 4;0)\).

c) Mặt cầu \((S)\) tâm \(A\) và đi qua \(B\) có bán kính \(R = \sqrt {10} \).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hai diểm \(A(0;2;0)\) và \(B(2; - 4;0)\).

d) Phương trình mặt cầu \((S)\) tâm \(A\) và đi qua \(B\) là: \({(x - 1)^2} + {(y + 2)^2} + {z^2} = 10.{\rm{ }}\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right)\) có phương trình \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16\). Khi đó:

a) Tâm mặt cầu \(\left( S \right)\) là \(I\left( {1; - 2;3} \right)\);

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right)\) có phương trình \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16\). Khi đó:

b) Bán kính mặt cầu \(\left( S \right)\) là \(R = 16\);

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right)\) có phương trình \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16\). Khi đó:

c) Điểm \(M\left( {2;0;1} \right)\) nằm trong mặt cầu \(\left( S \right)\);

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right)\) có phương trình \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 16\). Khi đó:

d) Mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y + 2z - 4 = 0\) cắt mặt cầu \(\left( S \right)\) theo đường tròn có bán kính nhỏ hơn 3.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho hai điểm \[M\,(3; - 2;5),\,\,N\,( - 1;6; - 3)\]. Khi đó:

a) Mặt cầu tâm \(M\) và bán kính \(R = 5\) có phương trình là: \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 5} \right)^2} = 25\);

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho hai điểm \[M\,(3; - 2;5),\,\,N\,( - 1;6; - 3)\]. Khi đó:

b) Mặt cầu đường kính \[MN\] có tâm \(I\left( {1;2;1} \right)\);

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho hai điểm \[M\,(3; - 2;5),\,\,N\,( - 1;6; - 3)\]. Khi đó:

c) Bán kính của mặt cầu đường kính \[MN\] là \(R = 6\);

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho hai điểm \[M\,(3; - 2;5),\,\,N\,( - 1;6; - 3)\]. Khi đó:

d) Mặt phẳng \(\left( Q \right)\) song song với \(\left( P \right):2x + y - 2z - 20 = 0\) tiếp xúc mặt cầu đường kính \[MN\] có phương trình là \(2x + y - 2z + 16 = 0\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right)\) có phương trình \[{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4z - 4 = 0\]. Khi đó:

a) Tâm mặt cầu \(\left( S \right)\) là \[I\,(1;0; - 2)\];

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right)\) có phương trình \[{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4z - 4 = 0\]. Khi đó:

b) Bán kính mặt cầu \(\left( S \right)\) là \[R = 3\];

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right)\) có phương trình \[{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4z - 4 = 0\]. Khi đó:

c) Điểm \(M\left( {2;3;2} \right)\) nằm trên mặt cầu \(\left( S \right)\);

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right)\) có phương trình \[{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4z - 4 = 0\]. Khi đó:

d) Phương trình mặt phẳng \[\left( P \right)\] song song với \[\left( \alpha  \right):x + y - z + 1 = 0\] và cắt \[\left( S \right)\] theo giao tuyến là đường tròn có diện tích bằng \[6\pi \] là \[\left( P \right):x + y - z = 0\] hoặc \[x + y - z + 6 = 0\].

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho 4 điểm \(A\left( {1; - 4;2} \right),{\rm{ }}B\left( {1;1; - 3} \right),{\rm{ }}C\left( {2;3;2} \right),{\rm{ }}D\left( {1;4;0} \right)\). Khi đó:

a) Mặt cầu tâm \[A\] và đi qua \[B\]có bán kính \(R = 5\sqrt 2 \);

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho 4 điểm \(A\left( {1; - 4;2} \right),{\rm{ }}B\left( {1;1; - 3} \right),{\rm{ }}C\left( {2;3;2} \right),{\rm{ }}D\left( {1;4;0} \right)\). Khi đó:

b) Phương trình mặt cầu tâm \[A\] đi qua \[B\] là: \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 10\);

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho 4 điểm \(A\left( {1; - 4;2} \right),{\rm{ }}B\left( {1;1; - 3} \right),{\rm{ }}C\left( {2;3;2} \right),{\rm{ }}D\left( {1;4;0} \right)\). Khi đó:

c) Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện \[ABCD\]có phương trình là: \({\left( {x + 2} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 26\);

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho 4 điểm \(A\left( {1; - 4;2} \right),{\rm{ }}B\left( {1;1; - 3} \right),{\rm{ }}C\left( {2;3;2} \right),{\rm{ }}D\left( {1;4;0} \right)\). Khi đó:

d) Mặt cầu \(\left( S \right)\) qua 2 điểm \[A,B\] và có tâm thuộc đường thẳng \[CD\] có phương trình là: \({\left( {x - \frac{8}{3}} \right)^2} + {\left( {y - \frac{{10}}{3}} \right)^2} + {\left( {z + \frac{7}{3}} \right)^2} = \frac{{124}}{3}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):\,\,\,{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x - 2y - z - 4 = 0\). Khi đó:

a) Mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm \(I\left( {1;2;3} \right)\) và bán kính \(R = 9\);

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):\,\,\,{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x - 2y - z - 4 = 0\). Khi đó:

b) Khoảng cách từ tâm \(I\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng \(\frac{{13}}{3}\);

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):\,\,\,{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x - 2y - z - 4 = 0\). Khi đó:

c) Mặt phẳng \(\left( P \right)\) tiếp xúc với mặt cầu \(\left( S \right)\);

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):\,\,\,{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x - 2y - z - 4 = 0\). Khi đó:

d) Mặt phẳng \(\left( P \right)\) tiếp xúc với  mặt cầu \(\left( S \right)\)tại \(H\left( {3;0;2} \right)\).

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):\,\,\,{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x - 2y - z - 4 = 0\). Khi đó:

a) Mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm \(I\left( {1;2;3} \right)\) và bán kính \(R = 9\);

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):\,\,\,{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x - 2y - z - 4 = 0\). Khi đó:

b) Khoảng cách từ tâm \(I\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng \(\frac{{13}}{3}\);

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):\,\,\,{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x - 2y - z - 4 = 0\). Khi đó:

c) Mặt phẳng \(\left( P \right)\) tiếp xúc với mặt cầu \(\left( S \right)\);

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):\,\,\,{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\) và mặt phẳng \(\left( P \right):\,\,2x - 2y - z - 4 = 0\). Khi đó:

d) Mặt phẳng \(\left( P \right)\) tiếp xúc với  mặt cầu \(\left( S \right)\)tại \(H\left( {3;0;2} \right)\).

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt phẳng \[\left( P \right):2x - 2y - z + 9 = 0\] và mặt cầu\(\left( S \right):{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 100\). Khi đó:

a) Mặt cầu \(\left( S \right)\) có tâm \(I\left( {3; - 2;1} \right)\) và bán kính \(R = 10\);

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt phẳng \[\left( P \right):2x - 2y - z + 9 = 0\] và mặt cầu\(\left( S \right):{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 100\). Khi đó:

b) Khoảng cách từ tâm \(I\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng \(\frac{{20}}{3}\);

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt phẳng \[\left( P \right):2x - 2y - z + 9 = 0\] và mặt cầu\(\left( S \right):{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 100\). Khi đó:

c) Đường thẳng qua \[I\left( {3; - 2;1} \right)\] vuông góc với \[\left( P \right)\] có phương trình tham số là \[\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y =  - 2 - 2t\\z = 1 - t\end{array} \right.\];

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt phẳng \[\left( P \right):2x - 2y - z + 9 = 0\] và mặt cầu\(\left( S \right):{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 100\). Khi đó:

d) Mặt phẳng \[\left( P \right)\] cắt mặt cầu \[\left( S \right)\] theo một đường tròn \[\left( C \right)\]có tâm \[K\left( { - 1;2;3} \right)\] và bán kính \[r = 8\].

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 10\) và hai điểm \[A\left( {1;2; - 4} \right)\] và \[B\left( {1;2;14} \right)\]. Khi đó:

a) Mặt cầu \[\left( S \right)\]  có tâm \[I\left( {1;0;2} \right)\]; \[R = 10\];

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 10\) và hai điểm \[A\left( {1;2; - 4} \right)\] và \[B\left( {1;2;14} \right)\]. Khi đó:

b) Phương trình mặt cầu tâm B và có bán kính \[R = 5\] là  \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 14} \right)^2} = 5\);

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 10\) và hai điểm \[A\left( {1;2; - 4} \right)\] và \[B\left( {1;2;14} \right)\]. Khi đó:

c) Phương trình mặt cầu tâm A và đi qua B là \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 4} \right)^2} = 324\);

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 10\) và hai điểm \[A\left( {1;2; - 4} \right)\] và \[B\left( {1;2;14} \right)\]. Khi đó:

d) Điểm \[M\] thay đổi trên mặt cầu \[\left( S \right)\], giá trị nhỏ nhất của \[MA + 2MB\] bằng \[3\sqrt {82} \].

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho hai điểm \[A\left( {2; - 2;4} \right)\], \[B\left( { - 3;3; - 1} \right)\] và mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 3\). Khi đó:

a) Mặt cầu \[\left( S \right)\]  có tâm \[I\left( {1;3;3} \right)\]; \[R = \sqrt 3 \];

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho hai điểm \[A\left( {2; - 2;4} \right)\], \[B\left( { - 3;3; - 1} \right)\] và mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 3\). Khi đó:

b) Phương trình mặt cầu tâm B và bán kính R = 5 là \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 25\);

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho hai điểm \[A\left( {2; - 2;4} \right)\], \[B\left( { - 3;3; - 1} \right)\] và mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 3\). Khi đó:

c) Phương trình mặt cầu đường kính \[AB\] là \({\left( {x + \frac{1}{2}} \right)^2} + {\left( {y - \frac{1}{2}} \right)^2} + {\left( {z - \frac{3}{2}} \right)^2} = 75\);

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho hai điểm \[A\left( {2; - 2;4} \right)\], \[B\left( { - 3;3; - 1} \right)\] và mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 3\). Khi đó:

d) Điểm \(M\) thay đổi thuộc mặt cầu \(\left( S \right)\), giá trị nhỏ nhất của \(2M{A^2} + 3M{B^2}\) bằng 105 .

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\). Khi đó:

a) Phương trình \[{x^2} + {y^2} + {z^2} = 0\] không là phương trình mặt cầu;

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\). Khi đó:

b) Phương trình \[{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 4\] là phương trình mặt cầu;

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\). Khi đó:

c) Phương trình \[{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x - 6y + 2z + 17 = 0\] là phương trình mặt cầu;

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\). Khi đó:

d) Phương trình \[2{x^2} + 2{y^2} + 2{z^2} - 12x + 8y - 4z - 40 = 0\] không là phương trình mặt cầu..

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(M\left( {1;\,2;\,3} \right)\) và \(N\left( { - 1;\,2;\, - 1} \right)\). Khi đó:

a) Mặt cầu tâm \(M\left( {1;\,2;\,3} \right)\) bán kính \(R = 5\)có phương trình là: \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 5\);

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(M\left( {1;\,2;\,3} \right)\) và \(N\left( { - 1;\,2;\, - 1} \right)\). Khi đó:

b) Điểm \(N\left( { - 1;\,2;\, - 1} \right)\) nằm trong mặt cầu tâm \(M\left( {1;\,2;\,3} \right)\) bán kính \(R = 5\);

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(M\left( {1;\,2;\,3} \right)\) và \(N\left( { - 1;\,2;\, - 1} \right)\). Khi đó:

c) Mặt cầu đường kính \(MN\) có phương trình là \({x^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 5\);

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai điểm \(M\left( {1;\,2;\,3} \right)\) và \(N\left( { - 1;\,2;\, - 1} \right)\). Khi đó:

d) Giả sử một thiết bị phát sóng đặt tại điểm\(M\left( {1;\,2;\,3} \right)\), vùng phủ sóng của thiết bị có bán kính bằng 3 thì điểm \(N\left( { - 1;\,2;\, - 1} \right)\)thuộc vùng phủ sóng của thiết bị.

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Hệ thống định vị toàn cầu GPS là một hệ thống cho phép xác định chính xác vị trí của một vật thể trong không gian. Ta có thể mô phỏng cơ chế hoạt động của hệ thống GPS trong không gian như sau: trong cùng một thời điểm tọa độ của điểm \(M\)trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh cho trước, trên mỗi vệ tinh có một máy thu tín hiệu. Bằng cách so sánh sự sai lệch về thời gian từ lúc tín hiệu được phát đi với thời gian nhận phản hồi tín hiệu đó, mỗi máy thu tín hiệu xác định được khoảng cách từ vệ tinh đến vị trí điểm \(M\)cần tìm tọa độ. Như vậy, điểm \(M\)là giao điểm của bốn mặt cầu với tâm lần lượt là bốn vệ tinh đã cho. Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho 4 vệ tinh đặt tại các vị trí \(A\left( {2;\,6;\,4} \right)\), \(B\left( {1;\, - 6;\, - 4} \right)\), \(C\left( {1; - 4;\,1} \right)\), \(D\left( { - 8;\,2;\,4} \right)\). Một điểm\(M\) trong không gian thỏa mãn khoảng cách từ \(M\)đến các vệ tinh lần lượt là: \(MA = 13\), \(MB = 10\), \(MC = 7\), \(MD = 17\). Khi đó:

a) Điểm\(M\) thuộc mặt cầu có phương trình \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 169\);

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Hệ thống định vị toàn cầu GPS là một hệ thống cho phép xác định chính xác vị trí của một vật thể trong không gian. Ta có thể mô phỏng cơ chế hoạt động của hệ thống GPS trong không gian như sau: trong cùng một thời điểm tọa độ của điểm \(M\)trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh cho trước, trên mỗi vệ tinh có một máy thu tín hiệu. Bằng cách so sánh sự sai lệch về thời gian từ lúc tín hiệu được phát đi với thời gian nhận phản hồi tín hiệu đó, mỗi máy thu tín hiệu xác định được khoảng cách từ vệ tinh đến vị trí điểm \(M\)cần tìm tọa độ. Như vậy, điểm \(M\)là giao điểm của bốn mặt cầu với tâm lần lượt là bốn vệ tinh đã cho. Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho 4 vệ tinh đặt tại các vị trí \(A\left( {2;\,6;\,4} \right)\), \(B\left( {1;\, - 6;\, - 4} \right)\), \(C\left( {1; - 4;\,1} \right)\), \(D\left( { - 8;\,2;\,4} \right)\). Một điểm\(M\) trong không gian thỏa mãn khoảng cách từ \(M\)đến các vệ tinh lần lượt là: \(MA = 13\), \(MB = 10\), \(MC = 7\), \(MD = 17\). Khi đó:

b) Điểm\(M\) nằm trên giao tuyến của hai mặt cầu có phương trình:  \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 6} \right)^2} + {\left( {z + 4} \right)^2} = 10\) và \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 169\);

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Hệ thống định vị toàn cầu GPS là một hệ thống cho phép xác định chính xác vị trí của một vật thể trong không gian. Ta có thể mô phỏng cơ chế hoạt động của hệ thống GPS trong không gian như sau: trong cùng một thời điểm tọa độ của điểm \(M\)trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh cho trước, trên mỗi vệ tinh có một máy thu tín hiệu. Bằng cách so sánh sự sai lệch về thời gian từ lúc tín hiệu được phát đi với thời gian nhận phản hồi tín hiệu đó, mỗi máy thu tín hiệu xác định được khoảng cách từ vệ tinh đến vị trí điểm \(M\)cần tìm tọa độ. Như vậy, điểm \(M\)là giao điểm của bốn mặt cầu với tâm lần lượt là bốn vệ tinh đã cho. Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho 4 vệ tinh đặt tại các vị trí \(A\left( {2;\,6;\,4} \right)\), \(B\left( {1;\, - 6;\, - 4} \right)\), \(C\left( {1; - 4;\,1} \right)\), \(D\left( { - 8;\,2;\,4} \right)\). Một điểm\(M\) trong không gian thỏa mãn khoảng cách từ \(M\)đến các vệ tinh lần lượt là: \(MA = 13\), \(MB = 10\), \(MC = 7\), \(MD = 17\). Khi đó:

c) Điểm\(M\)nằm trên giao tuyến của hai mặt cầu tâm \(C\), bán kính bằng 7 và mặt cầu tâm D bán kính bằng 17 nên có tọa độ thỏa mãn phương trình: \(9x - 6y - 3z - 87 = 0\);

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Hệ thống định vị toàn cầu GPS là một hệ thống cho phép xác định chính xác vị trí của một vật thể trong không gian. Ta có thể mô phỏng cơ chế hoạt động của hệ thống GPS trong không gian như sau: trong cùng một thời điểm tọa độ của điểm \(M\)trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh cho trước, trên mỗi vệ tinh có một máy thu tín hiệu. Bằng cách so sánh sự sai lệch về thời gian từ lúc tín hiệu được phát đi với thời gian nhận phản hồi tín hiệu đó, mỗi máy thu tín hiệu xác định được khoảng cách từ vệ tinh đến vị trí điểm \(M\)cần tìm tọa độ. Như vậy, điểm \(M\)là giao điểm của bốn mặt cầu với tâm lần lượt là bốn vệ tinh đã cho. Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho 4 vệ tinh đặt tại các vị trí \(A\left( {2;\,6;\,4} \right)\), \(B\left( {1;\, - 6;\, - 4} \right)\), \(C\left( {1; - 4;\,1} \right)\), \(D\left( { - 8;\,2;\,4} \right)\). Một điểm\(M\) trong không gian thỏa mãn khoảng cách từ \(M\)đến các vệ tinh lần lượt là: \(MA = 13\), \(MB = 10\), \(MC = 7\), \(MD = 17\). Khi đó:

d) Điểm \(M\) có tọa độ là \(M\left( {7;\,6;\,4} \right)\).

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 9\) có tâm \[I\] và bán kính \[R\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Tọa độ tâm mặt cầu \(\left( S \right)\) là\[I\left( {0;0;2} \right)\] .

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 9\) có tâm \[I\] và bán kính \[R\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Bán kính mặt cầu \(\left( S \right)\) là \[R = 9\]. 

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 9\) có tâm \[I\] và bán kính \[R\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Tọa độ tâm mặt cầu \(\left( S \right)\) là\[I\left( {0;0; - 2} \right)\] .

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 9\) có tâm \[I\] và bán kính \[R\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Bán kính mặt cầu \(\left( S \right)\) là \[R = 3\].

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x + 3} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 16\) có tâm \[I\] và bán kính \[R\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Điểm \[M\left( { - 1;0;3} \right)\] nằm trong mặt cầu \(\left( S \right)\), với \[M\left( { - 1;0;3} \right)\] .

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x + 3} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 16\) có tâm \[I\] và bán kính \[R\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Bán kính mặt cầu \(\left( S \right)\) là \[R = 4\].

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x + 3} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 16\) có tâm \[I\] và bán kính \[R\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Tọa độ tâm mặt cầu \(\left( S \right)\) là\[I\left( { - 3;0;2} \right)\] .

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt cầu \(\left( S \right):{\left( {x + 3} \right)^2} + {y^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 16\) có tâm \[I\] và bán kính \[R\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Bán kính mặt cầu \(\left( S \right)\) là \[R = 16\].

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ \[Oxyz\], cho điểm \[M\left( {2;0;2} \right)\] và mặt cầu \[\left( S \right):{\rm{ }}{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 8\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Điểm \[M\left( {2;0;2} \right)\] thuộc mặt cầu \(\left( S \right)\) .    

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ \[Oxyz\], cho điểm \[M\left( {2;0;2} \right)\] và mặt cầu \[\left( S \right):{\rm{ }}{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 8\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Bán kính mặt cầu \(\left( S \right)\) là \[R = 2\sqrt 2 \].    

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ \[Oxyz\], cho điểm \[M\left( {2;0;2} \right)\] và mặt cầu \[\left( S \right):{\rm{ }}{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 8\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Tọa độ tâm mặt cầu \(\left( S \right)\) là\[I\left( {0; - 2;2} \right)\] .

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ \[Oxyz\], cho điểm \[M\left( {2;0;2} \right)\] và mặt cầu \[\left( S \right):{\rm{ }}{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 8\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Bán kính mặt cầu \(\left( S \right)\) là \[R = 8\].

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], mặt cầu \[\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 20\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Bán kính mặt cầu \(\left( S \right)\) là \[20\].

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], mặt cầu \[\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 20\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Bán kính mặt cầu \(\left( S \right)\) là \[2\sqrt 5 \].  

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], mặt cầu \[\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 20\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Tọa độ tâm mặt cầu \(\left( S \right)\) là \[I\left( { - 1;2; - 4} \right)\] . 

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], mặt cầu \[\left( S \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 4} \right)^2} = 20\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Tọa độ tâm mặt cầu \(\left( S \right)\) là \[I\left( {1; - 2;4} \right)\] .

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + x - 2y + 4z - 3 = 0\),\(\left( {{S_2}} \right):2{x^2} + 2{y^2} + 2{z^2} - x - y - z = 0\) \(\left( {{S_3}} \right):2{x^2} + 2{y^2} + 2{z^2} + 4x + 8y + 6z + 3 = 0\), \(\left( {{S_4}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y - 4z + 10 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) \(\left( {{S_1}} \right)\) là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + x - 2y + 4z - 3 = 0\),\(\left( {{S_2}} \right):2{x^2} + 2{y^2} + 2{z^2} - x - y - z = 0\) \(\left( {{S_3}} \right):2{x^2} + 2{y^2} + 2{z^2} + 4x + 8y + 6z + 3 = 0\), \(\left( {{S_4}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y - 4z + 10 = 0\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) \(\left( {{S_2}} \right)\) là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + x - 2y + 4z - 3 = 0\),\(\left( {{S_2}} \right):2{x^2} + 2{y^2} + 2{z^2} - x - y - z = 0\) \(\left( {{S_3}} \right):2{x^2} + 2{y^2} + 2{z^2} + 4x + 8y + 6z + 3 = 0\), \(\left( {{S_4}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y - 4z + 10 = 0\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) \(\left( {{S_3}} \right)\) không phải là phương trình của một mặt cầu.  

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + x - 2y + 4z - 3 = 0\),\(\left( {{S_2}} \right):2{x^2} + 2{y^2} + 2{z^2} - x - y - z = 0\) \(\left( {{S_3}} \right):2{x^2} + 2{y^2} + 2{z^2} + 4x + 8y + 6z + 3 = 0\), \(\left( {{S_4}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x + 4y - 4z + 10 = 0\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) \(\left( {{S_4}} \right)\) không phải là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x = 0\),\(\left( {{S_2}} \right):{x^2} + {y^2} - {z^2} + 2x - y + 1 = 0\), \(\left( {{S_3}} \right):2{x^2} + 2{y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - {z^2} + 2x - 1\),

\(\left( {{S_4}} \right):{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} - 1\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) \(\left( {{S_1}} \right)\) là phương trình của một mặt cầu.         

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x = 0\),\(\left( {{S_2}} \right):{x^2} + {y^2} - {z^2} + 2x - y + 1 = 0\), \(\left( {{S_3}} \right):2{x^2} + 2{y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - {z^2} + 2x - 1\),

\(\left( {{S_4}} \right):{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} - 1\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) \(\left( {{S_2}} \right)\) là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x = 0\),\(\left( {{S_2}} \right):{x^2} + {y^2} - {z^2} + 2x - y + 1 = 0\), \(\left( {{S_3}} \right):2{x^2} + 2{y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - {z^2} + 2x - 1\),

\(\left( {{S_4}} \right):{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} - 1\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) \(\left( {{S_3}} \right)\) là phương trình của một mặt cầu.         

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x = 0\),\(\left( {{S_2}} \right):{x^2} + {y^2} - {z^2} + 2x - y + 1 = 0\), \(\left( {{S_3}} \right):2{x^2} + 2{y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - {z^2} + 2x - 1\),

\(\left( {{S_4}} \right):{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} - 1\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) \(\left( {{S_4}} \right)\) không phải là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x = 0.\),\(\left( {{S_2}} \right):2{x^2} + 2{y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - {z^2} + 2x - 1\), \(\left( {{S_3}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x - 2y + 1 = 0\),

\(\left( {{S_4}} \right):{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} + 1 - 4x\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) \(\left( {{S_1}} \right)\) là phương trình của một mặt cầu.         

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x = 0.\),\(\left( {{S_2}} \right):2{x^2} + 2{y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - {z^2} + 2x - 1\), \(\left( {{S_3}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x - 2y + 1 = 0\),

\(\left( {{S_4}} \right):{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} + 1 - 4x\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) \(\left( {{S_2}} \right)\) là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x = 0.\),\(\left( {{S_2}} \right):2{x^2} + 2{y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - {z^2} + 2x - 1\), \(\left( {{S_3}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x - 2y + 1 = 0\),

\(\left( {{S_4}} \right):{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} + 1 - 4x\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) \(\left( {{S_3}} \right)\) là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2x = 0.\),\(\left( {{S_2}} \right):2{x^2} + 2{y^2} = {\left( {x + y} \right)^2} - {z^2} + 2x - 1\), \(\left( {{S_3}} \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} + 2x - 2y + 1 = 0\),

\(\left( {{S_4}} \right):{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} + 1 - 4x\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) \(\left( {{S_4}} \right)\) là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {2y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6\),\(\left( {{S_2}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6\), \(\left( {{S_3}} \right):{\left( {2x - 1} \right)^2} + {\left( {2y - 1} \right)^2} + {\left( {2z + 1} \right)^2} = 6\),

\(\left( {{S_4}} \right):{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} + 3 - 6x\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) \(\left( {{S_1}} \right)\) không phải là phương trình của một mặt cầu.  

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {2y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6\),\(\left( {{S_2}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6\), \(\left( {{S_3}} \right):{\left( {2x - 1} \right)^2} + {\left( {2y - 1} \right)^2} + {\left( {2z + 1} \right)^2} = 6\),

\(\left( {{S_4}} \right):{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} + 3 - 6x\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) \(\left( {{S_2}} \right)\) không phải là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {2y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6\),\(\left( {{S_2}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6\), \(\left( {{S_3}} \right):{\left( {2x - 1} \right)^2} + {\left( {2y - 1} \right)^2} + {\left( {2z + 1} \right)^2} = 6\),

\(\left( {{S_4}} \right):{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} + 3 - 6x\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) \(\left( {{S_3}} \right)\) không phải là phương trình của một mặt cầu.  

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho các phương trình sau:

\(\left( {{S_1}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {2y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6\),\(\left( {{S_2}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 6\), \(\left( {{S_3}} \right):{\left( {2x - 1} \right)^2} + {\left( {2y - 1} \right)^2} + {\left( {2z + 1} \right)^2} = 6\),

\(\left( {{S_4}} \right):{\left( {x + y} \right)^2} = 2xy - {z^2} + 3 - 6x\).

Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) \(\left( {{S_4}} \right)\) không phải là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục \[Oxyz\], cho phương trình \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2\left( {m + 2} \right)x + 4my - 2mz + 5{m^2} + 9 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Với \( - 5 < m < 1\) thì \(\left( S \right)\) là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục \[Oxyz\], cho phương trình \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2\left( {m + 2} \right)x + 4my - 2mz + 5{m^2} + 9 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Với \(m <  - 5\) thì \(\left( S \right)\) là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục \[Oxyz\], cho phương trình \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2\left( {m + 2} \right)x + 4my - 2mz + 5{m^2} + 9 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Với \(m > 1\) thì \(\left( S \right)\) là phương trình của một mặt cầu. 

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục \[Oxyz\], cho phương trình \(\left( S \right):{x^2} + {y^2} + {z^2} - 2\left( {m + 2} \right)x + 4my - 2mz + 5{m^2} + 9 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Với \(m <  - 5\) hoặc \(m > 1\) thì \(\left( S \right)\) là phương trình của một mặt cầu.

Xem đáp án
105. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\]cho mặt cầu \((S)\) có tâm  \(I\left( {0; - 2;1} \right)\) và bán kính bằng \(2\).  Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Phương trình của mặt cầu \((S)\) là: \({x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 2\). 

Xem đáp án
106. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\]cho mặt cầu \((S)\) có tâm  \(I\left( {0; - 2;1} \right)\) và bán kính bằng \(2\).  Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Phương trình của mặt cầu \((S)\) là: \({x^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 2\).  

Xem đáp án
107. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\]cho mặt cầu \((S)\) có tâm  \(I\left( {0; - 2;1} \right)\) và bán kính bằng \(2\).  Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Phương trình của mặt cầu \((S)\) là: \({x^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 4\).  

Xem đáp án
108. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\]cho mặt cầu \((S)\) có tâm  \(I\left( {0; - 2;1} \right)\) và bán kính bằng \(2\).  Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Phương trình của mặt cầu \((S)\) là: \({x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 4\).

Xem đáp án
109. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\] cho hai điểm \[I\left( {1;1;1} \right)\] và \[A\left( {1;2;3} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Phương trình mặt cầu có tâm \[I\] và đi qua điểm\[A\] là \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 5\)    

Xem đáp án
110. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\] cho hai điểm \[I\left( {1;1;1} \right)\] và \[A\left( {1;2;3} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Phương trình mặt cầu có tâm \[I\] và đi qua điểm\[A\] là \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z + 1} \right)^2} = 29\)

Xem đáp án
111. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\] cho hai điểm \[I\left( {1;1;1} \right)\] và \[A\left( {1;2;3} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Phương trình mặt cầu có tâm \[I\] và đi qua điểm\[A\] là \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 5\)       

Xem đáp án
112. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\] cho hai điểm \[I\left( {1;1;1} \right)\] và \[A\left( {1;2;3} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Phương trình mặt cầu có tâm \[I\] và đi qua điểm\[A\] là \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 25\)

Xem đáp án
113. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho hai điểm \[A\left( {2; - 1; - 3} \right)\] ; \[B\left( {0;3; - 1} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Phương trình của mặt cầu đường kính \(AB\) là : \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 6\)          

Xem đáp án
114. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho hai điểm \[A\left( {2; - 1; - 3} \right)\] ; \[B\left( {0;3; - 1} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Phương trình của mặt cầu đường kính \(AB\) là :\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 24\)

Xem đáp án
115. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho hai điểm \[A\left( {2; - 1; - 3} \right)\] ; \[B\left( {0;3; - 1} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Phương trình của mặt cầu đường kính \(AB\) là :\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} + {\left( {z - 2} \right)^2} = 24\)       

Xem đáp án
116. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], cho hai điểm \[A\left( {2; - 1; - 3} \right)\] ; \[B\left( {0;3; - 1} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Phương trình của mặt cầu có tâm là trung điểm\(AB\) và đi qua hai điểm \(A,B\) là : \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} + {\left( {z + 2} \right)^2} = 6\)

Xem đáp án
117. Tự luận
1 điểm

Gọi \[\left( S \right)\] là mặt cầu đi qua \[4\] điểm \[A\left( {2;0;0} \right),B\left( {1;3;0} \right),C\left( { - 1;0;3} \right),D\left( {1;2;3} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Mặt cầu \[\left( S \right)\] có tọa độ tâm là \[\left( {1; - 1;1} \right)\].          

Xem đáp án
118. Tự luận
1 điểm

Gọi \[\left( S \right)\] là mặt cầu đi qua \[4\] điểm \[A\left( {2;0;0} \right),B\left( {1;3;0} \right),C\left( { - 1;0;3} \right),D\left( {1;2;3} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Mặt cầu \[\left( S \right)\] có tọa độ tâm là \[\left( {0;1;1} \right)\].   

Xem đáp án
119. Tự luận
1 điểm

Gọi \[\left( S \right)\] là mặt cầu đi qua \[4\] điểm \[A\left( {2;0;0} \right),B\left( {1;3;0} \right),C\left( { - 1;0;3} \right),D\left( {1;2;3} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Bán kính \[R\] của mặt cầu \[\left( S \right)\] là \[R = 6\].  

Xem đáp án
120. Tự luận
1 điểm

Gọi \[\left( S \right)\] là mặt cầu đi qua \[4\] điểm \[A\left( {2;0;0} \right),B\left( {1;3;0} \right),C\left( { - 1;0;3} \right),D\left( {1;2;3} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Bán kính \[R\] của mặt cầu \[\left( S \right)\] là \[R = \sqrt 6 \].

Xem đáp án
121. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\], cho mặt cầu \[\left( S \right)\] có tâm nằm trên mặt phẳng \[Oxy\] và đi qua ba điểm \[A\left( {1;2; - 4} \right)\], \[B\left( {1; - 3;1} \right)\], \[C\left( {2;2;3} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Tọa độ tâm \[\left( I \right)\] của mặt cầu \[\left( S \right)\] là \[\left( {2; - 1;0} \right)\].                          

Xem đáp án
122. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\], cho mặt cầu \[\left( S \right)\] có tâm nằm trên mặt phẳng \[Oxy\] và đi qua ba điểm \[A\left( {1;2; - 4} \right)\], \[B\left( {1; - 3;1} \right)\], \[C\left( {2;2;3} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Tọa độ tâm \[\left( I \right)\] của mặt cầu\[\left( S \right)\]  là \[\left( { - 2;1;0} \right)\].  

Xem đáp án
123. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\], cho mặt cầu \[\left( S \right)\] có tâm nằm trên mặt phẳng \[Oxy\] và đi qua ba điểm \[A\left( {1;2; - 4} \right)\], \[B\left( {1; - 3;1} \right)\], \[C\left( {2;2;3} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Bán kính \[R\] của mặt cầu \[\left( S \right)\] là \[R = \sqrt {26} \].    

Xem đáp án
124. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\], cho mặt cầu \[\left( S \right)\] có tâm nằm trên mặt phẳng \[Oxy\] và đi qua ba điểm \[A\left( {1;2; - 4} \right)\], \[B\left( {1; - 3;1} \right)\], \[C\left( {2;2;3} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Bán kính \[R\] của mặt cầu \[\left( S \right)\] là \[R = 26\].

Xem đáp án
125. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\], cho điểm \[A\left( {1\,;\,1\,;\,2} \right),\,B\left( {3\,;\,2\,;\, - 3} \right)\]. Mặt cầu \[\left( S \right)\] có tâm \[I\] thuộc \[Ox\] và đi qua hai điểm \[A,\,B\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Tọa độ tâm \[\left( I \right)\] của mặt cầu\[\left( S \right)\]  là \[I\left( {4\,;\,0\,;\,0} \right)\]. 

Xem đáp án
126. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\], cho điểm \[A\left( {1\,;\,1\,;\,2} \right),\,B\left( {3\,;\,2\,;\, - 3} \right)\]. Mặt cầu \[\left( S \right)\] có tâm \[I\] thuộc \[Ox\] và đi qua hai điểm \[A,\,B\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Bán kính \[R\] của mặt cầu \[\left( S \right)\] là \[R = 14\].

Xem đáp án
127. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\], cho điểm \[A\left( {1\,;\,1\,;\,2} \right),\,B\left( {3\,;\,2\,;\, - 3} \right)\]. Mặt cầu \[\left( S \right)\] có tâm \[I\] thuộc \[Ox\] và đi qua hai điểm \[A,\,B\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Mặt cầu \[\left( S \right)\] có phương trình \[{x^2} + {y^2} + {z^2} - 8x + 2 = 0\] 

Xem đáp án
128. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \[Oxyz\], cho điểm \[A\left( {1\,;\,1\,;\,2} \right),\,B\left( {3\,;\,2\,;\, - 3} \right)\]. Mặt cầu \[\left( S \right)\] có tâm \[I\] thuộc \[Ox\] và đi qua hai điểm \[A,\,B\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Mặt cầu \[\left( S \right)\] có phương trình \[{x^2} + {y^2} + {z^2} - 8x - 2 = 0\].

Xem đáp án
129. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], mặt cầu \[\left( S \right)\] đi qua điểm \(A\left( {1; - 1;4} \right)\) và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a) Mặt cầu \[\left( S \right)\] có phương trình \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 16\).

Xem đáp án
130. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], mặt cầu \[\left( S \right)\] đi qua điểm \(A\left( {1; - 1;4} \right)\) và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

b) Mặt cầu \[\left( S \right)\] có phương trình \({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 9\).

Xem đáp án
131. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], mặt cầu \[\left( S \right)\] đi qua điểm \(A\left( {1; - 1;4} \right)\) và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

c) Mặt cầu \[\left( S \right)\] có phương trình \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 36\).      

Xem đáp án
132. Tự luận
1 điểm

Trong không gian \[Oxyz\], mặt cầu \[\left( S \right)\] đi qua điểm \(A\left( {1; - 1;4} \right)\) và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

d) Mặt cầu \[\left( S \right)\] có phương trình \({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} + {\left( {z - 3} \right)^2} = 49\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack