ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Khoa học tự nhiên - ARN và quá trình phiên mã
Đề thi

ĐGNL ĐHQG Hà Nội - Khoa học tự nhiên - ARN và quá trình phiên mã

A
Admin
ĐHQG Hà NộiĐánh giá năng lực69 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôdon)?

mARN

ADN

tARN

rARN

Xem đáp án

Phân tử mang bộ ba đối mã là: tARN

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở sinh vật nhân thực, ARN không đảm nhận chức năng nào sau đây?

Mang axit amin tham gia quá trình dịch mã.

Phân giải prôtêin.

Làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit.

Cấu tạo nên ribôxôm

Xem đáp án

Ở sinh vật nhân thực, ARN không đảm nhận chức năng phân giải protein.

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đặc điểm:

1. Được cấu tạo bởi một mạch poliribônuclêôtit.

2.  Đơn phân là adenine, timin, guanin, xitorin.

3. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

4. Trong cấu tạo có uraxin mà không có timin.

Số đặc điểm chung có cả ở 3 loại ARN là

4

2

1

3

Xem đáp án

Các điểm chung có ở 3 ARN là: (1),(3),(4).

Ý (2) sai vì trong ARN không có timin

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

(1) Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.  

(2) Enzyme tham gia vào quá trình này là enzyme ARN polimeraza.

(3) Diễn ra chủ yếu trong nhân của tế bào

(4) Quá trình diễn ra theo nguyên tắc bổ sung ( A-U, G-X).

3

1

2

4

Xem đáp án

Các nhận xét đúng là: (2), (3)

Ý (1) sai vì phiên mã không theo nguyên tắc bán bảo tồn.

Ý (4) sai vì còn liên kết bổ sung T - A.

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung nào sau đúng khi nói về phiên mã ở tế bào nhân thực?

Phiên mã được thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN

mARN sơ khai là mARN trưởng thành.

mARN sơ khai phải được cắt bỏ các exon và nối các intron lại với nhau tạo thành mARN trưởng thành

mARN sơ khai phải được cắt bỏ các intron và nối các exon lại với nhau tạo thành mARN trưởng thành.

Xem đáp án

Ở tế bào nhân thực, các mARN sơ khai còn chứa các đoạn intron – đoạn không có chức năng mã hóa. Do đó cần cắt bỏ các đoạn này đi, nối lại exon với nhau để tạo ra mARN trưởng thành

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Enzim nào sau đây có vai trò xúc tác cho quá trình phiên mã?

ADN pôlimeraza.

ARN pôlimeraza.

Ligaza.

Amilaza.

Xem đáp án

ARN pôlimeraza tham gia xúc tác cho quá trình phiên mã.

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cả 3 loại ARN đều có đặc điểm chung là:

(1). chỉ gồm 1 chuỗi polinucleotit

(2). cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

(3). có 4 loại đơn phân là A, U, G, X

(4). các đơn phân luôn liên kết theo nguyên tắc bổ sung

1, 2, 3

1, 2, 4

1, 3, 4

1, 2, 3, 4

Xem đáp án

Cả 3 loại ARN đều có đặc điểm chung là:

– Chỉ gồm 1 chuỗi polinucleotit

– Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

– Có 4 loại đơn phân là A, U, G, X

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gốc đường trong cấu tạo ARN là

Đêôxiribôzơ

Ribôzơ

Phôtphat

Polyphotphat

Xem đáp án

Gốc đường trong cấu tạo ARN là gốc ribôzơ C5H10Oở ADN có gốc đường đêôxiribôzơ C5H10O4

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình phiên mã xảy ra ở

Sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn

Sinh vật nhân chuẩn, virut

Sinh vật có ADN mạch kép

Virut, vi khuẩn

Xem đáp án

Quá trình phiên mã xảy ra ở sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các thành phần:

(1) mARN.

(2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X.

(3) ARN pôlimeraza.

(4) ADN ligaza.

(5) ADN pôlimeraza.

(6) Restricaza.

Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã của gen là

(2) và (3).

(2), (3) và (4).

(1), (2) và (3).

(3),(5) và (6).

Xem đáp án

Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã của gen là: 2, 3

mARN là sản phẩm của quá trình phiên mã

ADN ligaza, ADN pôlimeraza tham gia vào quá trình nhân đôi ADN

Restricaza là enzim tham gia cắt nối ADN trong ứng dụng kĩ thuật di truyền

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các thông tin sau:

(1) A bắt cặp với T bằng hai liên kết hiđrô và ngược lại

(2) A bắt cặp với U bằng hai liên  kết hiđrô; T bắt cặp với A bằng hai liên kết hiđrô

(3) G bắt cặp với X bằng ba liên kết hiđrô và ngược lại

(4) A bắt cặp với U bằng hai liên kết hiđrô và ngược lại

Các thông tin đúng về nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêôtit trong quá trình phiên mã là:

(2), (3)

(2), (4)

(1), (3)

(3), (4)

Xem đáp án

Trong quá trình phiên mã có A tự do liên kết với T mạch gốc, A mạch gốc liên kết với U tự do (hai liên kết hiđrô); G mạch gốc liên kết với X tự do và ngược lại (3 liên kết hiđrô).

2, 3 đúng

Đáp án cần chọn là: A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự giống nhau của hai quá trình nhân đôi và phiên mã ở sinh vật nhân thực là:

Đều có sự tiếp xúc của các enzim ADN pôlimeraza, enzim ligaza

Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung

Thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN

Cả hai quá trình trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần

Xem đáp án

Phát biểu đúng là:

Việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung

A sai, phiên mã ở sinh vật nhân thực không có sự tham gia của enzyme DNA polimerase

C sai, phiên mã không thực hiện trên toàn bộ DNA

D sai, nhân đôi DNA chỉ xảy ra 1 lần trong mỗi chu trình tế bào

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã biểu hiện là sự liên kết giữa các nuclêôtit

A liên kết với U; G liên kết với X.

A liên kết với T; G liên kết với X.

A liên kết với X; G liên kết với T.

A liên kết với U; T liên kết với X.

Xem đáp án

Dịch mã có sự liên kết bổ sung giữa codon (trên mARN) với anticodon (trên tARN).

Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã biểu hiện là sự liên kết giữa các nuclêôtit A liên kết với U; G liên kết với X.

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch mã gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau:

3’… AAATTGAGX…5’

Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các nuclêôtit của đoạn mARN tương ứng là

5’…UUUAAXUXG…3’

3’…GXUXAAUUU…5

5’…TTTAAXTGG…3’

5’…TTTAAXTXG…3’

Xem đáp án

Quá trình tổng hợp mARN là quá trình phiên mã, ARN được tổng hợp theo nguyên tác bổ sung A mạch gốc liên kết với U tự do; G mạch gốc liên kết với X tự do, X mạch gốc liên kết với G tự do, T mạch gốc liên  kết với A tự do.

Từ đó ta có:

Mạch mã gốc: 3'… … AAATTGAGX …5'

mARN được tổng hợp  5'... ....UUUAAXUXG…3'

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gen dài 2040 Å. Khi gen sao mã 1 lần, đã có 200 rG và 150 rX lần lượt vào tiếp xúc với mạch gốc. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên là

A = T =G = X = 300

A = T = G = X = 600

A = T = 250 và G = X = 350

A = T = 350 và G = X = 250

Xem đáp án

Số nuclêôtit của gen là: N = 2040 : 3,4 × 2 = 1200

Số nuclêôtit loại G = rG + rX = 200 + 150 = 350

Số nuclêôtit loại A = 600 – 350 = 250

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gen nhân đôi 2 đợt, mỗi gen con sao mã 3 lần, nếu gen dài 5100 Å thì tổng số liên kết cộng hoá trị có trong tất cả các phân tử mARN được tạo ra là:

11996

5996

17988

35988

Xem đáp án

N = 5100 : 3,4 . 2 = 3000

Số gen con tạo ra là: 22= 4

Số mARN tạo thành là: 4.3 = 12

Số liên kết cộng hóa trị là: (1500 + 1500-1) . 12 = 35988

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gen có chứa 1350 nuclêôtit và có 20% ađênin. Số liên kết hiđrô bị phá vỡ khi gen sao mã 3 lần bằng:

1755

5265

12285

8755

Xem đáp án

A = 270 →G =405

H = 2A + 3G = 540 + 1215 = 1755

Số liên kết H bị phá vỡ sau 3 lần sao mã là 3. 1755 = 5265

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gen có tỉ lệ A/G=2/3. Gen này sao mà 2 lần đã lấy của môi trường 450 rU và 750 rA. Số liên kết hiđrô của gen nói trên là:

4875

2880

7800

3900

Xem đáp án

Số nuclêôtit loại A = (450 + 750) :2 = 600

Số nuclêôtit loại G = 600. 3 : 2 = 900

Số liên kết hiđrô của gen H = 2A + 3G = 3900

Đáp án cần chọn là: D