Đề thi Vật Lí 9 Học kì 1 có đáp án (Đề 2)
20 câu hỏi
Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 9V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,6A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn tăng lên đến 15V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?
1,2A
1A
0,9A
1,8A
Đáp án B
Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó cũng tăng bấy nhiêu lần. Hiệu điện thế đặt vào dây dẫn đã tăng lên 5/3 lần nên cường độ dòng điện cũng tăng lên 5/3 lần. Nên I = 1A.
Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ôm?
U = R/I
I = U/R
I = R.U
R = IU
Đáp án B
Hệ thức biểu thị định luật Ôm là: I = U/R.
Trên hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với 3 dây dẫn khác nhau. Dựa vào đồ thị cho biết thông tin nào dưới đây là đúng khi so sánh giá trị của các điện trở?
R1 > R2 > R3
R1 = R2 = R3
R2 > R1 > R3
R1 < R2 < R3
Đáp án D
Từ định luật Ôm ta có R = U/I . Từ đồ thị ứng với U = 12V ta có các giá trị I1 > I2 > I3 ta suy ra R1 < R2 < R3.
Cho mạch điện gồm R1 nối tiếp R2. U= 9V, R1 = 1,5Ω và hiệu điện thế hai đầu điện trở R2 là 6V. Cường độ dòng điện trong mạch là:
10A
6A
4A
2A
Đáp án D
U1 = U – U2 = 9 – 6 = 3V, suy ra I = U1/R1 = 3/1,5 = 2(A)
Cho điện trở R1 = 80Ω chịu được cường độ dòng điện tối đa là 0,6A và điện trở R2 = 60Ω chịu được cường độ dòng điện tối đa là 0,4A. Có thể mắc nối tiếp hai điện trở trên vào hiệu điện thế tối đa là
U = 24V
U = 18V
U = 54V
U = 56V
Đáp án D
Vì mắc nối tiếp hai điện trở chỉ chịu được cường độ dòng điện tối đa là 0,4A. Vậy hiệu điện thế tối đa U = I(R1 + R2) = 0,4(80 + 60) = 56V
Hai dây nhôm có cùng tiết diện, một dây dài l1 có điện trở là 2Ω và có chiều dài 10m, dây thứ hai có điện trở R2 = 17Ω. Chiều dài của dây thứ hai là
34m
170m
85m
11,76m
Đáp án C
Vì điện trở tỉ lệ với chiều dài nên
R1/R2 = l1/l2 = 2/17 => l2 = l1. 17/2 = 10.17/2 = 85m
Công thức tính điện trở của một dây dẫn hình trụ, đồng chất, tiết diện đều, có chiều dài l, đường kính d và có điện trở suất là ρ là gì?
R=4ρlπd2
R=4d2lρ
R=4ρdπl
R=4πρd2
Đáp án A
R=4ρlπd2
Một mạch điện gồm hai điên trở R1 = 2(Ω) mắc song song với R2 thì cường độ dòng mạch chính là 1,5(A) và dòng qua R2 là 0,5(A). Giá trị điện trở R2 là
2(Ω)
3,5(Ω)
2,5(Ω)
4(Ω)
Đáp án D
Dòng điện qua R1: I1 = I – I2 = 1,5 – 0,5 = 1(A)
Hiệu điện thế hai đầu mạch: U = I1.R1 = 1.2 = 2(V)
=> Điện trở R2 = U/I2 = 2/0,5 = 4(Ω)
Hai điện trở R1, R2 mắc song song vào mạch điện, biết R2 = 1/3 R1 thì dòng điện qua R1 là I1 = 0,2 (A). Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là
I = 0,4(A)
I = 0,6(A)
I = 0,59(A)
I = 0,8(A)
Đáp án D
Trong mạch song song ta có:
Vậy I1/I2 = 1/3 => I2 = 3I1 = 3.0,2 = 0,6(A)
Cường độ mạch chính là: i= I1 + I2 = 0,2 + 0,6 = 0,8(A)
Cho hai bóng đèn: bóng 1 loại 220V – 40W và bóng 2 loại 220V – 100W. Nhận xét nào sau đây là đúng khi mắc song song hai bóng trên vào nguồn điện 220V?
Hiệu điện thế hai đầu bóng đèn 1 nhỏ hơn hiệu điện thế hia đầu bóng đèn 2.
Cường độ dòng điện qua bóng đèn 1 bằng cường độ dòng điện qua bóng đèn 2.
Cả hai bóng đèn đều sáng bình thường.
hai bóng đèn sang như nhau.
Đáp án C
Khi mắc song song hai bóng trên thì cả hai bóng đều sáng bình thường.
Công thức nào dưới đây là công thức tính công suất điện?
P = I.R2
P = U.I
P = U2/I
P = U.I2
Đáp án B
Công thức tính công suất điện là P = U.I
Một dòng điện có cường độ 2mA chạy qua một dây dẫn có điện trở 3kΩ. Công suất tỏa nhiệt trên dây có độ lớn là
6W
6000W
0,012W
18W
Đáp án C
Công suất tỏa nhiệt trên dây P = I2R = (2.10-3)2.3000 = 12.10-3 W = 0,012W.
Một bóng đèn có ghi 220V – 75W, khi đèn sang bình thường thì điện năng sử dụng của đèn trong 1 giờ là
75kJ
150kJ
240kJ
270kJ
Đáp án D
Điện năng sử dụng trong 1 giờ A = P.t = 75.3600 = 270000J = 270kJ
Một dòng điện có cường độ 2A chạy qua dây dẫn có điện trở 20Ω trong thời gian 30 phút thì tỏa ra nhiệt lượng là
1200J
144000J
7200J
24000J
Đáp án B
Nhiệt lượng tỏa ra Q = I2Rt = 22.20.30.60 = 144 000J
Một dây may đo có điện trở R được mắc vào hiệu điện thế U rồi nhúng vào chậu nước chứa 4 lít nước nhiệt độ 20oC. Sau t phút , nhiệt lượng tỏa ra do hiệu ứng Jun-Len-xơ là 30000J. Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4200J/kg.độ, nhiệt độ nước sau thời gian nói trên có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
t = 28,1
t = 82,1
t = 21,8
t = 56,2
Đáp án C
Nhiệt nhận Q = cm∆to => ∆to = Q/cm = 30000/4200.4 = 1,78° ≈ 1,8°.
Nhiệt độ cuối t = to + ∆to = 20 + 1,8 = 21,8oC
Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào không tiết kiệm điện?
Thay đèn sợi tóc bằng đèn ống.
Thay dây dẫn to bằng dây dẫn nhỏ cùng loại.
Chỉ sử dụng thiết bị điện trong thời gian cần thiết.
Sử dụng nhiều các thiết bị nung nóng.
Đáp án D
Biện pháp sử dụng nhiều các thiết bị nung nóng là không tiết kiệm điện.
Từ phổ là gì?
Lực từ tác dụng lên kim nam châm.
Hình ảnh cụ thể về các đường sức từ.
Các mạt sắt được rắc lên thanh nam châm.
Từ trường xuất hiện xung quanh dòng điện.
Đáp án B
Từ phổ là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ (do mạt sắt tạo ra).
Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón tay choãi ra 90° chỉ chiều nào dưới đây?
Chiều dòng điện chạy qua dây dẫn.
Chiều từ cực Bắc đến cực Nam của nam châm.
Chiều cực Nam đến cực Bắc của nam châm.
Chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua.
Đáp án D
Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra 90° chỉ chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện chạy qua.
Câu phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về từ trường của dòng điện?
Xung quanh bất kì dòng điện nào cũng có từ trường.
Từ trường chỉ tồn tại xung quanh những dòng điện có cường độ rất lớn.
Dòng điện có cường độ nhỏ không tạo từ trường xung quanh nó.
Từ trường chỉ tồn tại ở sát mặt dây dẫn có dòng điện.
Đáp án A
Xung quanh bất kì dòng điện nào cũng có từ trường.
Điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là
số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín không đổi.
số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên.
số đường sức từ song song với mặt phẳng tiết diện của cuộn dây dẫn kín không đổi.
từ trường xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín không thay đổi.
Đáp án B
Điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên.








