Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án ( Đề 4)
Đề thi

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Giữa học kì 1 có đáp án ( Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 369 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

 VIẾT TIẾNG ANH CHO CÁC SỐ SAU

Xem đáp án

Đáp án là:

A. four

B. two

C. ten

D. six

E. five

2. Tự luận
1 điểm

ĐIỀN CHỮ CÁI CÒN THIẾU VÀ VIẾT TIẾNG VIỆT

a. H__L__ __:

Xem đáp án

A. H__L__ __: ___Hello: Xin chào

3. Tự luận
1 điểm

ĐIỀN CHỮ CÁI CÒN THIẾU VÀ VIẾT TIẾNG VIỆT

b. G__ __D__Y__:

Xem đáp án

G__ __D__Y__: ___Goodbye: Tam biệt

4. Tự luận
1 điểm

ĐIỀN CHỮ CÁI CÒN THIẾU VÀ VIẾT TIẾNG VIỆT

__IN__:

Xem đáp án

__IN__: ______Fine: Tốt/ ổn

5. Tự luận
1 điểm

ĐIỀN CHỮ CÁI CÒN THIẾU VÀ VIẾT TIẾNG VIỆT

H__ __ OL__:

Xem đáp án

H__ __ OL__: __How old: bao nhiêu tuổi

6. Tự luận
1 điểm

ĐIỀN CHỮ CÁI CÒN THIẾU VÀ VIẾT TIẾNG VIỆT

N__ C__:

Xem đáp án

N__ C__: ____Nice: tốt/ thú vị

7. Tự luận
1 điểm

SẮP XẾP LẠI CÁC CHỮ CÁI SAU

SEY:

Xem đáp án

SEY: ______________YES

8. Tự luận
1 điểm

SẮP XẾP LẠI CÁC CHỮ CÁI SAU

LUBE:

Xem đáp án

LUBE: _________________BLUE

9. Tự luận
1 điểm

SẮP XẾP LẠI CÁC CHỮ CÁI SAU

XSI:

Xem đáp án

XSI: ____________________SIX

10. Tự luận
1 điểm

SẮP XẾP LẠI CÁC CHỮ CÁI SAU

THERFA:

Xem đáp án

THERFA: ________________FATHER

11. Tự luận
1 điểm

SẮP XẾP LẠI CÁC CHỮ CÁI SAU

ESE:

Xem đáp án

ESE: ____________________SEE

12. Tự luận
1 điểm

ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU

Hello. __________ Phong. What __________ your __________?

Xem đáp án

Hello. I’m Phong. What is your name?

13. Tự luận
1 điểm

ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU

Hi, Phong. __________ name __________ Nga. Nice __________ __________ you.

Xem đáp án

Hi, Phong. My name is Nga. Nice to meet you.

14. Tự luận
1 điểm

ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU

How __________ you __________ __________ name?

Xem đáp án

How do you spell your name?

15. Tự luận
1 điểm

ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU

__________ N – G – A, Nga.

Xem đáp án

It’s N – G – A, Nga.

16. Tự luận
1 điểm

TRẢ LỜI CÂU HỎI

How do you spell your name?

Xem đáp án

It is L - E, Le.

17. Tự luận
1 điểm

TRẢ LỜI CÂU HỎI

How old are you?

Xem đáp án

I am ten years old.

18. Tự luận
1 điểm

TRẢ LỜI CÂU HỎI

Is this Luna? (Yes)

Xem đáp án

Yes, it is.

19. Tự luận
1 điểm

TRẢ LỜI CÂU HỎI

Is that your mother? (No)

Xem đáp án

No, it isn’t.

20. Tự luận
1 điểm

TRẢ LỜI CÂU HỎI

Who is that? (friend, Huong)

Xem đáp án

That is my friend. Her name is Huong.