Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 3106 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

name

she

he

they

Xem đáp án

Đáp án là A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

classroom

library

it

book

Xem đáp án

Đáp án là C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

small

It's

big

new

Xem đáp án

Đáp án lầ B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

book

that

pen

pencil

Xem đáp án

Đáp án là B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

my

your

brother

his

Xem đáp án

Đáp án là C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

How _________ you?

am

is

are

it

Xem đáp án

Đáp án là C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng

Good bye. _________ you later.

What

See

How

Are

Xem đáp án

Đáp án là B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

____________ it a pen?

Is

See

Am

Bye

Xem đáp án

Đáp án là A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

It is ___________ table.

is

a

an

you

Xem đáp án

Đáp án là B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

 __________. I am Linda

Hello

Bye

It

You

Xem đáp án

Đáp án là A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

How _________ she?

am

is

are

it

Xem đáp án

Đáp án là B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Hello. Nice to ______ you.

what

see

how

are

Xem đáp án

Đáp án là B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

It ________ a dog.

is

see

am

not

Xem đáp án

Đáp án là A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

It is ___________ apple.

is

an

a

she

Xem đáp án

Đáp án là B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

 __________. I am Linda.

Hi

Fine

Yes

No

Xem đáp án

Đáp án là A.

16. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

name’s / Ricky/ my.

Xem đáp án

My name is Ricky.

17. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

I’m/ ,thank/ you/ fine.

Xem đáp án

I’m fine, thank you.

18. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

your/ please/ book/ open.

Xem đáp án

Open your book, please.

19. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

in/ may/ out/ I/ ?

Xem đáp án

May I go out?

20. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

this/ school/ my/ is.

Xem đáp án

This is my school.