Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Đề thi Tiếng Anh lớp 3 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 388 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất

Hello, My ______ is Linda.

name

is

I am

Xem đáp án

Đáp án là A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất

What is ______ name?

name

my

your

Xem đáp án

Đáp án là C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất

Nó là một cây bút chì.

It's a pen

It's a pencil

It's a rubber.

Xem đáp án

Đáp án là B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất

How do you ______ your name?

what

is

spell

Xem đáp án

Đáp án là C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất

______ this a library? - Yes, it is.

Is

who

what

Xem đáp án

Đáp án là A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất

What is this?

It's a book

It's a computer

It's a ruler

Xem đáp án

Đáp án là C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất

Is this a school bag?

No

Yes, it is

it is not

Xem đáp án

Đáp án là B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp từ theo trật tự đúng: Queen priryma soochl.

Queen primary school

Primary Queen

school Queen

Xem đáp án

Đáp án là A.

9. Tự luận
1 điểm

Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh.

a. comp_ter

b. Li_rary

c. _encil

d. fr_end

Xem đáp án

Đáp án là:

a, computer

b, library

c, pencil

d, friend

10. Tự luận
1 điểm

Nối những từ tiếng Việt ở cột A phù hợp với những từ tiếng anh tương ứng với chúng ở cột B.

Xem đáp án

Đáp án là: 1-c, 2-a, 3-b, 4-g, 5-d, 6-h, 7-e, 8-f

11. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

fine./ Thank/ I/ you/ am.

Xem đáp án

I am fine. Thank you.

12. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

do/ spell/ name/ how/ your/ you?

Xem đáp án

Đáp án: How do you spell your name?

Dịch: Bạn đánh vần tên mình như thế nào?

13. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Mai/ am/ I/ .

Xem đáp án

I am Mai.

14. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

are/ How/ you /?

Xem đáp án

How are you?

15. Tự luận
1 điểm

Trả lời câu hỏi về bản thân em.

What's your name?

Xem đáp án

My name is + [tên của học sinh].

16. Tự luận
1 điểm

Trả lời câu hỏi về bản thân em.

How are you?

Xem đáp án

I am fine.