ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC MÔN VẬT LÝ (Đề số 14)
Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC MÔN VẬT LÝ (Đề số 14)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT42 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ  (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1/4 s chất điểm có li độ bằng

– 2 cm

2 cm

3 cm

-3 cm

Xem đáp án

Đáp án A

Thay t = 1/4 s vào phương trình ta được 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khắc phục tận cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính

phân kì có độ tụ nhỏ.

hội tụ có độ tụ thích hợp.

hội tụ có độ tụ nhỏ.

phân kì có độ tụ thích hợp.

Xem đáp án

Đáp án D

Để khắc phục tật cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết thì cần đeo kính phân kì có độ tụ thích hợp.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1. Thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số:

f1/2

2f1.

4f1.

f1.

Xem đáp án

Đáp án C

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f = 2f1.

Thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f’ = 2f = 4f1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có điện trở trong bằng 2Ω, R1= 8Ω, R3 = 15Ω. Tính R2 để công suất tiêu thụ trên R2 đạt cực đại.

2 Ω

10 Ω

6Ω

25 Ω

Xem đáp án

Đáp án C

Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính:

Cường độ dòng điện chạy qua R2 được tính theo công thức:

Công suất tiêu thụ trên R2 được tính theo công thức:

+ Để Pmax thì  phải nhỏ nhất

+ Dấu “=” xảy ra khi 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là

4 cm.

12 cm.

18 cm.

36 cm.

Xem đáp án

Đáp án C

Theo đề bài ta có A’B’ cao gấp 5 lần vật nên ta có  

Thấu kính hội tụ cho ảnh thật → ngược chiều vật → k < 0

Thay vào công thức tính hệ số phóng đại ta có  

Mặt khác ta có

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động:

chậm dần đều.

chậm dần.

nhanh dần đều.

nhanh dần.

Xem đáp án

Đáp án D

Một vật nhỏ dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dao động cùng phương: x1 = 3cos(ωt + φ1) cm và x2 = 4cos(ωt + φ2) cm. Biết hợp của hai dao động trên có biên độ bằng 5 cm. Chọn hệ thức đúng giữa φ1 và φ2.

φ2 - φ1 = 2kπ.

φ2 - φ1 = (2k + 1)π/4.

φ2 - φ1 = (2k + 1)π/2.

φ2 - φ1 = (2k + 1)π.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy rằng  nên hai dao động thành phần vuông pha với nhau

Do đó 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo gồm vật m = 0,5kg và lò xo k = 50N/m dao động điều hòa, tại thời điểm vật có li độ 3cm thì vận tốc là 0,4m/s. Biên độ của dao động là:

5cm.

3cm.

8cm.

4cm.

Xem đáp án

Đáp án A

Áp dụng

Do đó biên độ dao động A = 5cm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức:

p = m.v

p=ma

p = m.a

p=mv

Xem đáp án

Đáp án D

Động lượng của một vật được tính theo công thức: p=mv

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos(πt + π/4), (x tính bằng cm, t tính bằng s). Trong 15 giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí x = 1cm

14 lần.

16 lần.

13 lần.

15 lần.

Xem đáp án

Đáp án D

Chu kì dao động của chất điểm: T = 2s

Thấy rằng: t = 15s = 7T + T/2

Từ hình vẽ thấy rằng sau thời gian t = 7T + T/2 thì chất điểm đi qua vị trí x = 1 cm số lần là N = 2.7 + 1 = 15 lần

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos ωt (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

10 cm.

20 cm.

15 cm.

5 cm.

Xem đáp án

Đáp án B

Quãng đường vật đi được trong một chu kì là s = 4A = 20 cm

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

Trong dao động điều hoà, khi lực phục hồi có độ lớn cực đại thì

vật qua vị trí biên.

vật đổi chiều chuyển động.

vật qua vị trí cân bằng.

vật có vận tốc bằng 0.

Xem đáp án

Đáp án C

Lực phục hồi được tính theo công thức F = -kx

Do đó, khi lực phục hồi có độ lớn cực đại thì vật đang ở vị trí biên, nghĩa là vận tốc bằng 0 và vật đổi chiều chuyển động

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động cơ tắt dần

có biên độ tăng dần theo thời gian.

luôn có hại.

luôn có lợi.

có biên độ giảm dần theo thời gian.

Xem đáp án

Đáp án D

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = -3 sin2πt (cm). Xác định pha ban đầu của dao động.

φ = π/4.

φ = π/2.

φ = π.

φ = 0.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình dao động của vật 

Do đó pha ban đầu của dao động là 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

3 cm/s.

8 cm/s.

0,5 cm/s.

4 cm/s.

Xem đáp án

Đáp án B

Tần số góc = 4 rad/s

Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn = 4.2 = 8 cm/s

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với hai con lắc lò xo A và B có quả nặng và chiều dài tự nhiên giống nhau  nhưng độ cứng lần lượt là k và 2k. Hai con lắc được treo thẳng đứng vào cùng một giá đỡ, kéo hai quả nặng đến cùng một vị trí ngang nhau rồi thả nhẹ cùng lúc. Khi đó năng lượng dao động của con lắc B gấp 8 lần năng lượng dao động của con lắc A. Gọi tAtB là khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu thả hai vật đến khi lực đàn hồi của hai con lắc có độ lớn nhỏ nhất. Tỉ số tAtB bằng 322

322

2

12

223

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: (Hình vẽ 1)                    (1)

(Hình vẽ 2)              (2)

Đưa đến cùng 1 vị trí rồi ta nên ta có:

 

Không mất tính tổng quát ta chọn:

Dùng vòng tròn lượng giác quết (chú lý lực đàn hồi cực tiểu khi vật gần vị trí 0 nhất)

Ta có:  và 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lò xo có khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên 20cm được treo thẳng đứng. Khi treo một quả cầu vào dưới lò xo và kích thích cho nó dao động điều hòa thì con lắc thực hiện được 100 dao động trong 31,4s. Tính chiều dài của lò xo khi quả cầu ở vị trí cân bằng, cho g = 10m/s2.

17,5cm.

27,5cm.

25cm.

22,5cm.

Xem đáp án

Đáp án D

Chu kì dao động của con lắc T = 31,4100 = 0,314s

Suy ra tốc độ góc 

Độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng 

→ Chiều dài của lò xo ở VTCB là: l=20+2,5=22,5 cm

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một vật dao động điều hòa với chu kì 1,5s và biên độ 4cm. Tính thời gian để vật đi được 2cm từ vị trí x = -4cm

t = 0,5s.

t = 1s.

t = 0,25s.

t = 1/6s.

Xem đáp án

Đáp án C

Từ hình vẽ ta thấy rằng thời gian để vật đi được 2 cm từ vị trí x = - 4 cm là t = T/6 = 0,25s

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

12 cm.

6 cm.

3 cm.

2 cm.

Xem đáp án

Đáp án B

PT dao động => Biên độ dao động A = 6cm

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(2π/3)t, (x tính bằng cm, t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2019 tại thời điểm

6030 s.

3028 s.

3015 s.

3016 s.

Xem đáp án

Đáp án B

Chu kì dao động của chất điểm

Ta có hình vẽ

Một chu kì vật đi qua vị trí x = - 2 cm hai lần. Từ hình vẽ ta thấy, để vật đi qua vị trí x = -2 cm lần thứ 2019 cần thời gian 1009T + T/3 = 3028s

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vật A và B dao động điều hòa trên hai trục song song với nhau, có hai gốc tọa độ nằm trên đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng này và cách nhau 10cm, có phương trình dao động lần lượt là . Khoảng cách lớn nhất giữa hai vật trong quá trình chuyển động là

24 cm.

20 cm.

10 cm.

102cm

Xem đáp án

Đáp án C

Độ lệch pha dao động của 2 chất điểm là π/2.

Biểu diễn 2 dao động bằng 2 chuyển động tròn đều có bán kính 6 cm và 8 cm.

Góc φ=π2 không đổi.

Khoảng cách giữa 2 chất điểm là khoảng cách giữa 2 hình chiếu đầu 2 vec tơ trên trục Ox. Khoảng cách lớn nhất ứng với 2 vec tơ ở vị trí P, Q 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hòa, gia tốc cực đại có giá trị là:

amax = ω2A.

amax = ω A.

amax = - ω2 A.

amax = ω A.

Xem đáp án

Đáp án A

Gia tốc cực đại có giá trị amax = ω2 A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng ngang là 30°. Sau 10s xe chạy được 200m. Tính công suất trung bình của xe?

2,598 kW

3,464 kW

3 kW

15 KW

Xem đáp án

Đáp án A

Công của lực kéo A = Fscosα = 150.200.cos300

Công suất trung bình của lực kéo 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cơ năng của một dao động đều hòa:

Khi gia tốc của vật bằng không thì thế năng bằng cơ năng của dao động.

Khi vật ở vị trí cân bằng thì động năng đạt giá trị cực đại.

Động năng bằng thế năng khi li độ x=±A2

Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì động năng tăng và thế năng giảm.

Xem đáp án

Đáp án A

CT tính động năng và thế năng của vật dao động điều hòa: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cơ năng của một dao động đều hòa (ảnh 1)

→ Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì v tăng, x giảm → động năng tăng, thế năng giảm.

Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng tổng của chúng, là cơ năng không đổi theo thời gian.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cơ năng của một dao động đều hòa (ảnh 2)

Khi động năng bằng thế năng:

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cơ năng của một dao động đều hòa (ảnh 3)

Gia tốc của vật được tính theo công thức Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cơ năng của một dao động đều hòa (ảnh 4) => khi gia tốc bằng 0 thì x = 0 →  động năng cực đại, thế năng bằng 0

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc công suất lực hồi phục cực đại đến lúc động năng vật gấp ba lần thế năng.

T/36

T/6

T/24

T/12

Xem đáp án

Đáp án C

Công suất của lực F:

P­max khi  khi đó

Động năng vật gấp ba lần thế năng

Ta thấy 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai con lắc đơn treo vật cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng cơ năng với biên độ dao động lần lượt là A1, A2. Biểu thức đúng về mối liên hệ giữa biên độ dao động và chiều dài dây là

A2=A1l1l2

A2=A1l1l2

A2=A1l2l1

A2=A1l2l1

Xem đáp án

Đáp án A

Hai con lắc đơn treo vật cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng cơ năng (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, tại thời điểm t1 vật chuyển động qua vị trí có li độ x1 với vận tốc v1. Đến thời điểm t2 vật chuyển động qua vị trí có li độ x2 với vận tốc v2. Chu kỳ dao động của vật là?

T=2πx12-x22v12-v22

T=2πx22-x12v12-v22

T=2πv12-v22x22-x12

T=2πv22-v12x22-x12

Xem đáp án

Đáp án B

Áp dụng công thức độc lập với thời gian cho hai thời điểm t1 và t2 ta được:

Do đó, chu kì dao động của vật là 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình

đẳng nhiệt

đẳng áp và đẳng nhiệt

đẳng tích

đẳng áp

Xem đáp án

Đáp án A

p1V1 = p2V2 là biểu thức biểu diễn quá trình đẳng nhiệt.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos4pt (t tính bằng s). Tính từ t=0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là

0,083s.

0,167s.

0,104s.

0,125s.

Xem đáp án

Đáp án A

Chu kì dao động của vật = 0,5s.

Gia tốc có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại: 

Ta thấy rằng, tính từ t =0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là t = T/6 = 0,083s

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với chu kì 3s và biên độ 7cm. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x = 0 đến x = 3,5cm bằng bao nhiêu?

0,5 s.

1 s.

0,25 s.

3/4 s.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy rằng, thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x = 0 đến x = 3,5cm bằng t = T/12 = 0,25s.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + π/2) cm. Pha dao động của chất điểm khi t = 1s là

0,5π rad.

2π rad.

π rad.

1,5π rad.

Xem đáp án

Đáp án D

Thay t = 1s vào biểu thức tính pha dao động ta được kết quả: 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó  là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 403 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là

5 cm.

10 cm.

8 cm.

4 cm.

Xem đáp án

Đáp án A

Áp dụng công thức độc lập với thời gian liên hệ giữa vận tốc và gia tốc

Ta có 

Thay số vào ta tính được tần số góc

Biên độ dao động 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100cm/s2 là T/3. Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật là

3 Hz.

1 Hz.

2 Hz.

4 Hz.

Xem đáp án

Đáp án B

Khi gia tốc của vật có độ lớn là 100 cm/s2 thì li độ của vật có độ lớn là x0. Suy ra

Thay vào công thức

Do đó, tần số của dao động là f = ω2π = 1 Hz

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao đông điều hòa với biên độ A=5cm, chu kì T. Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường lớn nhất mà vật đi được là

532cm

53 cm

5cm

52cm

Xem đáp án

Đáp án B

Vì vận tốc của vật lớn nhất khi vật đi qua vị trí cân bằng. Do đó, muốn trong một khoảng thời gian mà quãng đường đi được là lớn nhất thì vị trí của vật phải đối xứng nhau qua VTCB.

Quãng đường đi được lớn nhất trong khoảng thời gian T/3:

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

x = φcos(Aω + t).

x = Acos(ωt + φ).

x = tcos(φA + ω).

x = ωcos(tφ + A).

Xem đáp án

Đáp án B

PT dao động điều hòa của vật có dạng x = Acos(ωt + φ) với A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số trên trục Ox với phương trình dao động lần lượt là x1 = A1cos(ωt – π/6) cm, x2 = A2cos(ωt + π/6) cm thì phương trình dao động của vật thu được là x = Acos(ωt + φ) (cm). Giá trị cực đại của A2 thỏa mãn điều kiện bài toán là

2 A

3 A

2A

233 A

Xem đáp án

Đáp án D

Biên độ dao động tổng hợp được tính theo công thức sau:

Để PT ẩn A1 có nghiệm:

Do đó 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 A, dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 A và ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

5,0.10-6 T.

7,5.10-6 T.

5,0.10-7 T.

7,5.10-7 T.

Xem đáp án

Đáp án B

Cảm ứng từ do I1 và I2 gây ra tại M là: 

Cảm ứng từ tổng hợp tại M: 

Từ hình vẽ ta thấy: 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 1 kg và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Vật được đặt trên một giá đỡ D. Ban đầu giá đỡ D đứng yên và lò xo dãn 1 cm. Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng xuống dưới với gia tốc a = 1 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy g = 10 m/s2. Sau khi rời khỏi giá đỡ, vật m dao động điều hoà với biên độ xấp xỉ bằng

11,49 cm.

9,80 cm.

4,12 cm.

6,08 cm.

Xem đáp án

Đáp án C

Phân tích lực tác dụng lên vật lực đàn hồi Fđ hướng lên, phản lực N hướng lên, trọng lực P hướng xuống. ĐL II Newton cho vật: P - N - Fđ = ma

Khi vật rời giá đỡ

Tại vị trí cân bng Fđ = P  

Vật cách vị trí cân băng 1 đoạn: = 0,01m

Quãng đường vật đi được tới khi rời giá là s = 9 - 1 = 8cm = 0,08m

Vận tốc của vật khi rời giá = 0,4m/s

Biên độ dao động của vật là: = 0,041m =4,12cm

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng: x = 2t2 – 3t + 5 (x: tính bằng mét; t: tính bằng giây). Điều nào sau đây là sai?

Gia tốc a = 4m/s2.

Phương trình vận tốc của vật là: v = –3 + 4t.

Tọa độ chất điềm sau 1s là x = 5m.

Tọa độ ban đầu x0 = 5m.

Xem đáp án

Đáp án C

Đồng nhất với PT chuyển động biến đổi đều  ta có:

 

→ PT vận tốc  

→ Tọa độ của chất điểm sau 1s: 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dao động điều hoà, lúc li độ của vật có giá trị thì độ lớn vận tốc là

v=vmax2

v=vmax2

v=vmax

v=vmax23

Xem đáp án

Đáp án A