Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay có lời giải chi tiết (P26)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay có lời giải chi tiết (P26)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT48 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu trong khoảng thời gian Δt có điện lượng Δq dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện được xác định bởi công thửc nào sau đây?

I=ΔtΔq

I=ΔqΔt

I=ΔqΔt

I=Δq2Δt

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Nếu trong khoảng thời gian Δt có điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện trong mạch được xác định bởi biểu thức I=ΔqΔt

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u=100cos100πt (V) thì cường độ qua đoạn mạch là i=2cos100πt+π3ACông suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là:

P = 50W

P = 100W

P=503W

P=1003W

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Công suất tiêu thụ: P=U0I02cosφ=120.22cosπ3=50W

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một máy phát dao động điện từ có mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L=1π mH và một tụ điện có C =4π  nFBiết tốc độ của sóng điện từ trong chân không là c  = 3.108 m/sBước sóng điện từ mà máy phát ra là

764 m

38 km

4 km

1200 m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bước sóng mà mạch LC phát ra: λ=2πcLC=2π.3.1081π.103.4π.109=1200m

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lăng kính có góc chiết quang A = 6° (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kỉnh theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc vói phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phô liên tục quan sát được trên màn là

4,5 mm

36,9 mm

10,1 mm

5,4 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Góc A=6°<10° Góc lệch của tia tím và tia đỏ là:

Dt=nt1A=4,11°Dd=nd1A=3,852°

Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là: L=dtanDttanDd=1,2tan4,11°tan3,852°=5,43mm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguồn điện có suất điện động 10 V và điện trở trong 1 . Mắc nguồn điện với điện trở ngoài 4 . Cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

2A

2,5A

10A

4A

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cường độ dòng điện trong mạch ngoài: I=ξr+RN=104+1=2A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tần số dao động riêng của dao động điện từ trong mạch LC là

f=12πLC

f=1LC

f=12πLC

f=2πLC

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Tần số dao động riêng của mạch LC: f=12πLC

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng điện từ xuyên qua tầng điện li là

sóng dài

sóng trung

sóng ngắn

sóng cực ngắn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Sóng điện từ xuyên qua tần điện li là sóng cực ngắn vì nó mang năng lượng rất lớn

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dao động điều hòa là:

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hoặc cos theo thời gian

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là x1=5cos10t+π2cm; x2=3cos10πtπ6cmĐộ lệch pha của hai dao động này bằng

π3

2π3

2

0

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Độ lệch pha của hai dao động: Δφ=φ1φ2=π2π6=2π3

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị đo cường độ âm là

Oát trên mét (W/m)

Niutơn trên mét vuông (N/m2)

Oát trên mét vuông (W/m2)

Đề−xi Ben (dB)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đơn vị cường độ âm là: W/m2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguồn phát âm trong môi trường không hấp thụ âm. Cường độ âm chuẩn là I0 = 1012W/m2. Tại điểm A, ta đo được mức cường độ âm là L = 50 dB, Cường độ âm tại A có giá trị là

107 W/m2

105 W/m2

105 W/m2

50 W/m2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Cường độ âm tại A: IA=I0.10L10=1012.105010=107W/m2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài , tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác định bởi công thức nào sau đây

T=12πlg

T=12πgl

T=2πlg

T=2πgl

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chu kỳ dao động của con lắc đơn tại nơi có gia tốc trọng trường g: T=2πlg

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa với biên độ 3 cm. Cơ năng của con lắc lò xo bằng

0,036 J

180 J

0,018 J

0.6J

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cơ năng dao động của con lắc: E=12kA2=0,5.40.0,032=0,018J

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch AB có dạng u=2202cos100πt (V) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là

220V

440V

1102 V

440 V

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch: U=U22=220V

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy biến áp là những thiết bị có khả năng

làm tăng công suất, của dòng điện xoay chiều

làm tăng tần số của dòng điện xoay chiều

biến đổi điện áp xoay chiều

biến đổi điện áp một chiều

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Máy biến áp là thiết bị có khả năng làm biến đổi điện áp xoay chiều

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật thật cao 4 cm, đặt vuông góc với trục chính thấu kính, qua thấu kính cho ảnh ngược chiều với vặt. Anh cao 2 cm. Số phóng đại ảnh bằng

2

-2

12

12

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Hệ số phóng đại của ảnh: k=A'B'AB=24=12

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường vật chất với tốc độ 40 m/s. Sóng đã truyền đi với bước sóng bằng

5,0 m

2,0m

0,2m

0,5m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bước sóng của sóng: v=λf=4080=0,5m

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C và điện trở thuần R. Nếu điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 120 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng:

80V

120 V

200V

160 V

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Điện áp giữa hai đầu điện trở: UR=U2UC2=20021202=160V

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nmTại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 nm có vân sáng của bức xạ

λ1λ3

λ3

λ1

λ2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

d2d1=a.xDx=Dd2d1axi=Dd2d1a.λDa=d2d1λλ1d2d1λ1=1,50,75=2λ2d2d1λ2=1,50,675=2,2λ3d2d1λ3=1,50,6=2,5

Vậy bức xạ cho vân sáng tại M là λ1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường

In ôn hướng theo phương nằm ngang

luôn hướng theo phương thẳng đứng

trùng với phương truyền sóng

vuông góc với phương truyền sóng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Sóng ngang có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng thì

cơ năng biến thiên điều hòa

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi véc − tơ gia tốc đổi chiều

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Khi một vật dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng, gia tốc của vật đổi chiều tại VTCB

 Đây cũng là vị trí tốc độ của vật là cực đại

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch LC lí tưởng có chu kì dao động riêng bằng 104 s. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng 0,02 A. Tụ có điện dung bằng

69,1 nF

31,8 nF

24,2 mF

50 mF

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: 12CU02=12LI02T=2πLCC=T2πI0U0=1042π.0,0210=31,8nF

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết độ dài của quỹ đạo bằng 4 cm. Lò xo độ cứng 10 N/m, vật khối lượng 0,1 kg. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động bằng

20 cm/s

400 cm/s

40 cm/s

0,2 cm/s

Xem đáp án

Chọn đáp án A

A=0,5L=0,5.4=2cmvmax=ωA=kmA=100,1.2=20cm/s

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha A và B cách nhau 15 crn. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O  của AB một đoạn 1,5 cm, là điểm gần O  nhất luôn đao động với biên độ cực đại. Trong khoảng AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là

11

21

19

9

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hai nguồn cùng pha, đường trung trực là đường cực đại. Điểm M nằm trên AB, gần O nhất dao động với biên độ cực đại OM=λ2=1,5cmλ=3cm

Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AN: ABλkABλ5k5 Có 11 điểm cực đại

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa ảnh sáng có a = 1,2 mm, ánh sáng có bước sóng λ = 0,5 μm thì tại điểm H trên màn cách vân trung tâm một đoạn x = 1/2a là một vân tối. Khi dịch chuyển màn từ từ theo phương vuông góc với màn và ra xa thì tại H thấy xuất hiện hai lần vân sáng và hai lần vân tối. Nếu tiếp tục dời tiếp thì không thấy vân nào xuất hiện tại H nữa. Hỏi khoảng dịch chuyển của màn từ lúc đầu đến khi thấy vân tối cuối cùng là

192 m

2,304 m

1,92 m

19,2 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Tại H là một vân tối, khi dịch chuyển màn từ từ theo phương vuông góc với màn và ra xa thì tại H chỉ thấy xuất hiện hai lần vân sáng và hai lần vân tối  Tại H là vân tối thứ 3

xH=2,5i=12a=0,6mm   (1)

Tại H là vân tối cuối cùng xH=0,5i'=0,6mm   (2)

(1)i=0,24mmD=aiλ=1,2.0,240,5=0,576(2)i'=1,2mmD'=ai'λ=2,88m

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng một sợi dây đồng đường kính 0,5 mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ để tạo thành một vòng dây. Cho dòng điện 0,1A chạy qua vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng

26,1.105 T

18,6.105 T

25,1.105 T

30.105 T

Xem đáp án

Chọn đáp án C

B=2π.10-7Ir=2π.10-70,10,25.10-3=25,1.10-5 T

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn mạch không phân nhánh gồm điện trở R = 100cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=2πH và tụ điện có dung kháng C=104πFĐặt điện áp u=2002cos10πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức:

i=22cos100πtπ4A

i=2cos100πtπ4A

i=2cos100πt+π4A

i=2cos100πt+π4A

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: R=100Ω; ZL=200Ω; ZC=100Ω

Biểu thức dòng điện qua mạch là: i=uZi=20020100+(200100)i=2π4=2cos100πt+π4A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì:

Tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng tăng

Tần số sóng không đổi, vận tốc của sóng giảm

Tần số của sóng tăng, vận tốc của sóng tăng

Tần số sóng giảm, vận tốc của sóng giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì tần số của sóng là không đổi, vận tốc truyền sóng tăng

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=U0cos100πt+φV vào hai đầu đoạn mạch R, L, C  mắc nối tiếp với C  thay đổi được. Cho L=12πHBan đầu điều chỉnh C=C1=104πFSau đó điều chỉnh C  giảm một nửa thì pha dao động của dòng điện tức thời trong mạch tăng từ π4 đến 5π12Giá trị của R bằng:

503Ω

1003Ω

50Ω

100Ω

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ban đầu: ZL=50ΩZC=100Ω

Khi điều chỉnh C giảm một nửa thì lúc này: Z'C=2ZC=200ΩΔφ=φi2φi1=φ1φ2=π6

Ta có: tan(φ1φ2)=tanφ1tanφ21+tanφ1tanφ2tanπ6=ZLZC1RZLZC2R1+ZLZC1R.ZLZC2R

23=50100R50200R1+50100R.50200RR=503Ω

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu phía dưới của lò xo gắn một đĩa cân nhỏ có khối lượng m1 = 400 gam. Biên độ dao động của con lắc là 4cm. Đúng lúc đĩa cân đi qua vị trí thấp nhất của quỹ đạo, người ta đặt nhẹ nhàng một vật nhỏ có khối lượng m2 = 100g lên đĩa cân m1. Kết quả là ngay sau khi đặt m2, hệ chấm dứt dao động. Bỏ qua mọi ma sát. Bỏ qua khối lượng của lò xo. Biết g = π2 = 10m/s2. Chu kì dao động của con lắc khi chưa đặt thêm vật nhỏ m2 bằng?

0,5 s

0,25 s

0,8 s

0,6 s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Khi vật m1 ở vị trí biên dưới, ta đặt lên một vật m2 thì dao động chấm dứt  VTCB của hệ trùng với vị trí biên dưới  Độ biến dạng của lò xo tại vị trí này: Δl=m1gk+A

Lúc này trọng lực cân bằng với lực đàn hồi của vật:

m1+m2g=kΔl0,4+0,1.10=k0,4.10k+0,04k=25N/m

Chu kì dao động ban đầu: T=2πm1k=2π0,425=0,8s

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với biên độ 5cm. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong 5/3s là 35cm.  Tại thời điểm vật kết thúc quãng đường 35cm đó thì tốc độ của vật là:

7π3 cm/s

10π3 cm/s

53π2 cm/s

5π3 cm/s

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có: A=5cmSmax=35cm=7A=4A+2A+A

t=T+T2+T6=53sT=1sω=2πrad/s

Khi đi hết quãng đường S=35cm vật ở vị trí x=±A2=±2,5cm

v=32vmax=32ωA=32.2π5=53πcm/s

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện C  và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp, trong đó độ tự cảm L có thể thay đổi được. Đặt vào mạch điện một điện áp xoay chiều thì điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử lần lượt là UR = 40 V, UC = 60 V, UL = 30 V. Giữ nguyên điện áp, thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là 60 V thỉ điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R gần nhất với giá trị nào sau đây?

30 V

40 V

60V

50 V

Xem đáp án

Chọn đáp án D

U, R, C không đổi, L thay đổi được

U=UR2+ULUC2=50VU'CU'R=UCUR=32U'C=32U'RU2=U'R2+U'LU'C2502=U'R2+6032U'R2U'R=7VU'R=48,8V

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn điện có hiệu điện thế uAB=U2cos2πft (V)Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu mạch AB là như nhau: Ucd = UC = UABLúc này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời ucd và uC có giá trị là:

π2

π3

2π3

π6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có: Ucd=UC=UABΔUcdUCUAB là tam giác đều

Dựa vào giản đồ véc tơ ta nhận thấy góc lệch pha giữa Ucd và UC là 2π3

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây đàn hồi AB có chiều dài 15 cm và hai đầu cố định, Khi chưa có sóng thì M và N là hai điểm trên dây với AM = 4 cm và BN = 8 cm. Khi xuất hiện sóng dừng, quan sát thấy trên dây có 5 bụng sóng và biên độ của bụng là 1 cm. Tỉ số giữa khoảng cách lớn nhất và khoảng cách nhỏ nhất giữa hai diêm M, N xấp xỉ bằng

1,3

1,2

1,4

1,5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Khi chưa có sóng dừng thì MN=AB(AM+BN)=3cm Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm MN: MNmin=3cm

Khi xuất hiện sóng dừng, hai đầu cố định, trên dây có 5 bụng sóng l=5λ2λ=2l5=6cm

Biên độ hai điểm M, N là AM=1.2π.44=32cmAM=1.sin2π.86=32cm

Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm MN: MNmax=MNmin2+(AM+AN)2=23cm

MNmaxMNmin=233=1,155

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=2cosπtπ3 cm trong đó t tính bằng giây. Tính từ lúc t = 0 , thời điểm vật đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng lần thứ 2018 là

1008 s

1009,5 s

1008,5 s

1009 s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

t = 0: x=1cmv>0 Chu kì dao động của vật: T=2πω=2s

Trong một chu kì, thế năng bằng động năng 4 lần tại các vị trí x=±A32=±3cm

Thời điểm vật đi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng lần thứ 2018 là: t2018=t2+t2016=T4+504T=1008,5s

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc xe có độ cao H = 30 cm và chiều dài L = 40 cm cần chuyển động thẳng đều để đi qua gầm một chiếc bản. Bàn và xe đều đặt trên mặt phẳng ngang. Phía dưới của mặt bàn có treo một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 50 N/m và vật nhỏ khối lượng m = 0,4 kg. Xe và con lắc nằm trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng. Khi xe chưa đi qua vị trí có treo con lắc ở trên, người ta đưa vật nhỏ lên vị trí lò xo không biến dạng, khi đó vật có độ cao H = 42 cm so với sàn. Sau đó thả nhẹ vật. Biết g = 10 m/s2. Coi vật rất mỏng và có chiều cao không đảng kể. Để đi qua gằm bàn mà không chạm vào con lắc trong quá trình con lắc dao động, xe phải chuyển động thẳng đều với tốc độ nhỏ nhất bằng

1,07 m/s

0,82 m/s

0,68 m/s

2,12 m/s

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Con lắc dao động điều hòa với biên độ: 

A=Δl=mgk=8cm; T=2πmk=2525πs

Khi vật cách vị trí sàn 30 cm x=A2 và cách phía dưới VTCB

Để xe đi quan gầm bàn mà không chạm vào con lắc thì thời gian chuyển động của xe qua gầm bàn phải nhỏ hơn hoặc bằng thời gian ngắn nhất con lắc chuyển động từ vị trí cách mặt sàn 30 cm hướng lên trên đến vị trí cách mặt sàn 30cm hướng xuống dưới thời gian ngắn nhất con lắc chuyển động từ trạng thái x=A2 phía dưới VTCB, v hướng lên đến trạng thái x=A2phía dưới VTCB; v hướng xuống

tT12+T1+T12=2T3=4575π(s)tmax=4575π(s)

Mà t=Lvvmin=Ltmax=0,44575=1,0676m/s

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ. Trong bảng là sự phụ thuộc của điện tích tức thời của một bản tụ điện theo thời gian

 

 t.106s

0

1

2

3

4

5

6

7

8

q.109C

2,00

1,41

0

−1,41

−2,00

−1,41

0,00

1,41

2,00

Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

0,785 mA

1,57 mA

3,14mA

6,45 mA

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Dựa vào bản số liệu ta có: Q0=2.109CT=8.106sω=2πT=2,5π.105rad/s

Vậy I0=ωQ0=1,57mA

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) (t tính bằng s) vào đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Cuộn dây có độ tự cảm L=1,5πHđiện trở r=503Ωtụ điện có điện dung C=104πFTại thời điểm t1điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây có giá trị 150 V, đến thời điểm t1+175s thì điện áp giữa hai đầu tụ điện cùng bằng 150 V. Giá trị U0 bằng

150 V

1003 V

1503 V

300V

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: r=503ΩZL=150ΩZd=5032+1502=1003ΩZC=100Ω

tanφd=ZLr=3φd=π3ud nhanh pha hơn uC một góc α=π3+π2=5π6

Dựa vào giản đồ véc tơ ta thấy udt1uCt2udt1U0d2+uCt2U0C2=1

Mà Zd=3ZCU0d=3U0C

1503U0C2+150U0C2=1U0C=1003VU0d=300VU0r=150VU0L=1503V

Vậy U0=U0r2+U0LU0C2=1003V

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại mặt thoáng của một chất lỏng có ba nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình sóng lần lượt là uA=14cosωt+π5mm; uB=12sinωt+π5mm và uC=8cosωt4π5mmCoi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Nếu ba nguồn được đặt lần lượt tại ba đỉnh của tam giác ABC thì biên độ dao động của phần tử vật chất nằm tại tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC xấp xỉ bằng

11 mm

26mm

22mm

13mm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Biểu diễn các hàm sóng về dạng: cosuA=14cosωt+π5uB=12cosωt3π10uC=8cosωt4π5

Sóng từ A và C truyền đến tâm đường tròn ngược pha nên có phương trình: uAC=(148)cosωt+π52πdλ

Nhận thấy sóng do C và AC truyền đến tâm đường tròn vuông pha nhau A=62+12213mm

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u = 200cost (V) ( thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C, với CR2 < 2L. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào , chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường UC, UL. Giá trị của UM trong đồ thị gần nhất với giá trị nào sau đây?

165 V

175V

125V

230V

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Từ đồ thị ta thấy rằng ω=0 và ω=ωR là hai giá trị của tần số góc cho cùng điện áp hiệu dụng trên tụ điện

ωR=2ωCωRωC2=2

Giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng trên tụ điện: UCmax=U1ωRωC=1002122=163,3V