Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay có lời giải chi tiết (P14)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Vật Lí cực hay có lời giải chi tiết (P14)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT45 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l = 100cm, vật nặng có khối lượng m = 1kg. Con lắc dao động điều hòa với biên độ α0 = 0,1 rad tại nơi có g = 10m/s. Cơ năng toàn phần của con lắc là

0,01J

0,05J

0,1J

0,5J

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Năng lượng của con lắc đơn: W=12mgl.α02=0,05J

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đưởng sức của một điện trưởng đều có cưởng độ E, hiệu điện thể giữa M và N là UMNkhoảng cách MN =  D. Công thức nào sau đây là không đúng?

E=UMN.d

UMN=VMVN

AMN=q.UMN

UMN=E.d

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là:

mv2

12mv2

mv

12vm2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Động năng của chất điểm có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là Wd=12mv2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng cầu vồng xuẩt hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng

Quang - phát quang.

Nhiễu xạ ánh sáng.

Tán sắc ánh sáng.

Giao thoa ánh sáng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng, cầu vồng là một dải màu (cong) biến thiên liên tục từ đỏ đến tím trong đó có 7 màu chính là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm và tím

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về dòng điện trong kim loại phát biểu nào sau đây là sai ?

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật ôm khi kim loại được giữ ở nhiệt độ không đổi.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dởi của các electron tự do.

Hạt tải điện trong kim loại là các iôn dương và các iôn âm.

Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do cao.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

+ Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi kim loại được giữ ở nhiệt độ không đổi.

+ Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.

+ Hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do => C sai

+ Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do cao.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong sự truyền sóng cơ, để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào

phương dao động của phần tử vật chất và phương truyền sóng

môi trường truyền sóng

vận tốc truyền sóng

phương dao động của phần tử vật chất

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Trong sự truyền sóng cơ, để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào phương dao động của phần tử vật chất và phương truyền sóng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 μmLấy h = 6,625.1034Js, e = 1,6.1019 C và c = 3.108m/sNăng lượng của phôtôn này bằng

11,2 eV

1,21 eV

121 eV

12,1 eV

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Năng lượng photon của bức xạ: ε=hcλ=1,2420,1026=12,1eV

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hạt nhân ZAX+p52138Te+3n+7β+A và Z có giá trị

A = 138; Z = 58

A = 142; Z = 56

A = 140; Z = 58

A = 133; Z = 58

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương trình phản ứng: ZAX+11p52138T+301n+710β+

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và số khối ta có: 

A+1=138+3.1+7.0Z+1=52+3.0+7.+1A=140Z=58

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 2 cm có một hiệu điện thế không đổi 220 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

2200 V/m

11000 V/m

1100V/m

22000 V/m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế giữa hai bản kim loại:

E=UdE=2200,02=11000V/mtanφ=A1sinφ1+A2sinφ2A1cosφ1+A2cosφ2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thởi gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

6 V

4 V

2V

1 V

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có e=ΔφΔt=ϕ2ϕ1Δte=ΔϕΔt=ϕ2ϕ1Δt=0,41,20,2=4V

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cưởng độ i=4cos2πft+π2A (f > 0). Đại lượng f được gọi là:

Pha ban đầu của dòng điện.

Tần số của dòng điện.

Tần số góc của dòng điện.

Chu kì của dòng điện.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: i=I0cos2πft+φf gọi là tần số của dòng điện

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngưởi đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra:

Bức xạ gamma.

Tia tử ngoại.

Tia Rơn-ghen.

Sóng vô tuyến.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Điện thoại di động phát và thu sóng vô tuyến để thực hiện và nghe cuộc gọi

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cosωt+φω>0 vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này bằng:

1ωL

ωL

ωL

Lω

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cảm kháng của cuộn cảm thuần

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thuyết lượng tử  ánh sáng, ánh sáng được tạo thành bởi các hạt:

notron.

phôtôn.

prôtôn.

êlectron.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Theo thuyết lượng tử ánh sáng  ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nuclôn có trong hạt nhân C614 là:

8

20

6

14

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Số nuclôn có trong hạt nhân 614C là: A=14

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

Khối lượng các phân tử có thế bỏ qua.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm được gọi là khí lí tưởng  D sai

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thanh sắt và thanh niken tách rởi nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra:

Hai quang phổ vạch không giống nhau.

Hai quang phổ vạch giống nhau.

Hai quang phổ liên tục không giống nhau.

Hai quang phổ liên tục giống nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Các vật rắn khi bị nung nóng thì cho quang phổ liên tục. Do quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của vật mà phụ thuộc vào nhiệt độ nên các vật rắn khác nhau khi nung nóng lên đến cùng một nhiệt độ thì phát ra các quang phổ liên tục giống nhau.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân U92235 có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là:

5,46 MeV/nuelôn.

12,48 MeV/nuelôn.

19,39 MeV/nuclôn.

7,59 MeV/nuclôn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Năng lượng liên kết riêng: εlk=WlkA=1784235=7,59MeV/nuclon

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết cưng độ âm chuẩn là 1012W/m2Khi cưởng độ âm tại một điểm là 104W/m2 thì mức cưởng độ âm tại điểm đó bằng:

80 dB.

50 dB.

60 dB.

70 dB.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có: L=10lgII0=10lg1041012=80dB

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong không khí với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là:

3,333 m

3,333 km

33,33 km

33,33 m

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có: λ=cf=3.10890.106=3,333m

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số:

Của cả hai sóng đều giảm.

Của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm.

Của cả hai sóng đều không đổi.

Của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Sóng cơ và sóng điện từ khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác tần số không thay đổi

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thởi gian t. Tần số góc của dao dộng là:

10 rad/s

10π rad/s

5π rad/s

5 rad/s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp chất điểm đi qua x=0 là T2=0,2s

T=0,4sω=2πT=2π0,4=5πrad/s

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nguyên tử hidrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Bán kính quỹ dạo dừng L có giá trị là:

3r0

2r0

4r0

9r0

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có: rn=n2r0quỹ đạo dừng L có n=2 nên rL=4r0

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đưởng dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên đưởng dây truyền tải giảm n lần (n > 1) thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện:

Tăng lên n2 lần

Giảm đi n2 lần

Giảm đi n lần

Tăng lên n lần

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây: Php=I2R=PUcosφ2R

 để công suất hao phí giảm đi n lần thì U phải tăng lên n lần

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc ω=173,2 rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi i là cưởng độ dòng điện trong đoạn mạch, φ là độ lệch pha giữa u và i. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo L. Giá trị của R là:

31,4 Ω

15,7 Ω

30 Ω

15 Ω

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Từ đồ thị ta thấy khi L=0,1H thì φ=30°

Ta có: tanφ=ZLZCR=ωLRR=ωLtanφ=173,2.0,1tan30°R=30Ω

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm. Ban đầu, thí nghiệm được tiến hành trong không khí. Sau đó, tiến hành thí nghiệm trong nước có chiết suất 4/3 đối với ánh sáng đơn sắc nói trên. Để khoảng vân trên màn quan sát không đổi so với ban đầu, ngưởi ta thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp và giữ nguyên các điều kiện khác. Khoảng cách giữa hai khe lúc này bằng:

0,9mm.

1,6 mm.

l,2mm.

0,6 mm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Khi thí nghiệm trong không khí: i=λDa

Khi thí nghiệm trong nước: i'=λ'Da'λ=λni'=λDn.a'

Theo đề i=i'λDa=λDna'a'=an=1,24/3=0,9mm

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất phóng xạ pôlôni P84210o phát ra tia α và biến đổi thành chì. Cho chu kì bán rã của pôlôni là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất, sau khoảng thởi gian t thì tỉ số giữa khối lượng chì sinh ra và khối lượng pôlôni còn lại trong mẫu là 0,6. Coi khối lượng nguyên tử bẳng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó tính theo đơn vị u. Giá trị của t là:

95 ngày

105 ngày

83 ngày

33 ngày

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có phương trình phản ứng: 84210Po24α+82206Pb

Khối lượng Po còn lại sau thời gian t:  mPo=m02tT

Khối lượng chì sinh ra: mPb=mcon=AconAme12tTm0=20621012tTm0

Theo đề: mPbmPo=20621012tT2tT=2062102tT1=0,6t95 ngày

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hạt nhân: L37i+H11H24e+XNăng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol heli theo phản ứng này là 5,2.1024 MeVLấy NA=6,02.1023mol1Năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân trên là:

69,2 MeV.

34,6 MeV.

17,3 MeV.

51,9 MeV.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Phương trình phản ứng: 37Li+11H24He+24He

Từ phương trình ta thấy, mỗi phản ứng tạo ra được 2 hạt nhân 24He nên số phản ứng khi tổng hợp được 1 mol hêli là n=NA2

năng lượng tỏa ra trong mỗi phản ứng: ΔW=Wn=2WNA=2.5,2.10246,02.1023=17,3 MeV

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy phát điện cung cấp cho một động cơ. Suất điện động và điện trở trong của máy là E=24Vđiện trở trong r=1 ΩDòng điện chạy qua động cơ là 2 A, điện trở trong của cuộn dây động cơ R=5,5 ΩHiệu suất của động cơ bằng:

46%

50%

41%

85%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Công suất điện mà động cơ tiêu thụ là: Pđin = Pngun I2r=E.II2.r=44 W

Động cơ, dùng công suất này để tạo ra công suất động cơ và một phầ bị hao phí trên động cơ do tỏa nhiệt nên:

Pđin=Pcơ+I2RPcơ=PđinI2R=4422.5,5=22W

Hiệu suất động cơ: H=PciPtp.100%=2244.100%=50%

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, cảm ứng từ biến thiên theo phương trình B=B0cos2π.108t+π3 (B0>0, t tính bằng s). Kể từ lúc t=0, thởi điểm đầu tiên để  cưởng độ điện trưởng tại điểm đó bằng 0 là:

1089s

1088s

10812s

1086s

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Lúc t=0B=B02 và B đang giảm (vì φ=π3>0)

Theo phân bố thời gian ta có: Δt=T12=10812s

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khung dây dẫn phẳng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện tích 600 cm2Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trưởng đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 4,5.102 TSuất điện động e trong khung có tần số 50 Hz. Chọn gốc thởi gian lúc pháp tuyến của mặt phẳng khung cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức của e là:

e=119,9cos100πt V

e=169,6cos100πtπ2 V

e=169,6cos100πt V

e=119,9cos100πtπ2 V

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có: ω=2πf=100π rad/s

Vì lúc t=0, n cùng hướng với B nên φ=0

Ta có: ϕ=NBS.cosωt+φe=ϕ'=NBSsinωt+φ=NBScosωt+φπ2

Thay số e=54πcos100πtπ2=169,6cos100πtπ2 V

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tồn tại vị trí mà ở đó có đúng ba bức xạ cho vân sáng ứng với các bước sóng là 440 nm, 660 nm và λGiá tri của λ gần nhất với giá trị nào sau đây?

570 nm.

560 nm.

540 nm.

550 nm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Khi 3 bức xạ trùng nhau thì

 k1λ1=k2λ2=k3λ3440k1=660k2=λk3k1k2=32k3k2=660λ  (1)

Để ý thấy các đáp án có λ từ 540 nm  570 nm λ1=440<λ<λ2=660   (2)

Từ (1) và (2) suy ra k1>k3>k2  (3)

Với k1=6k2=43k3=5λ=528nm thỏa mãn điều kiện 380nmλ760nm

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi đây đàn hồi dài 90 cm có một đầu cố định và một đầu tự do đang có sóng dừng. Kể cả đầu dây cố định, trên dây có 8 nút. Biết rằng khoảng thởi gian giữa 6 lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,25 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

1,2 m/s.

2,9 m/s.

2,4 m/s.

2,6 m/s.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là T26 lần liên tiếp duỗi thẳng sẽ mất thời gian Δt=5T2T=0,1s

Vì một đầu dây cố định và một đầu tự do nên: l=2k+1λ4

Vì có 8 nút nên k=7λ=24cmv=λT=240cm/s

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 99±1 cmchu kì dao động nhỏ của nó là 2,00±0,01 s. Lấy π2=9,87 và bỏ qua sai số của số πGia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:

g=9,7±0,1m/s2

g=9,7±0,2m/s2

g=9,8±0,1m/s2

g=9,8±0,2m/s2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có: T=2πlgg=4π2lT2g¯=4π2l¯T2¯=4π2.0,992,0029,8m/s2

Vì g=4π2lT2δg=δl+δT2Δgg¯=Δll¯+2ΔTT¯Δg=g¯Δll¯+2ΔTT¯

Thay số ta có Δg=9,8199+2.0,012,000,2g=9,8±0,2m/s2

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở một nơi trên trái đất, hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều hòa. Gọi l1, s01, F1 và l2, s02, F2 lần lượt là chiều dài, biên độ, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết 3l2=2l1, 2s02=3s01Tỉ số F1F2 bằng:

49

32

94

23

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Lực kéo về có độ lớn cực đại F=mω2A=mgls0 (với A=s0 là biên độ dài của con lắc đơn)

F1F2=s01l1.l2s022S02=3s013l2=2l1F1F2=23.23=49

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động theo phương trình x=5cos5πtπ3 cm t tính bằng s). Kể từ t=0, thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x=2,5 cm lần thứ 2017 là:

401,6 s

403,4 s

401,3 s

403,5 s.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chu kì T=2πω=2π5π=0,4s

Thời điểm t=0 thì: x0=2,5cm=A2 và v0>0 (do φ=π3<0)

Một chu kì vật qua x=2,5cm=A2 được 2 lần

Xét tỉ số 20172=1008,5 sau 1008T vật đã qua x=A2 được 2016 lần ồi lại về vị trí x0=A2

Để đi qua x=A2 được 2017 lần thì vật phải tiếp tục đi thêm Δt như hình vẽ.

Do đó, thời gian để đi được 2017 lần qua x=A2 là: t=1008T+Δt

Theo phân bổ thời gian ta có Δt=T4+T6+T12=T2t=1008T+T2=403,4s

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điểm sáng S đặt trên trục chính của thấu kính hội tụ, tiêu cự f=15 cm cho ảnh rõ nét trên màn M đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Di chuyển điểm sáng S về gần thấu kính đoạn 5 cm so với vị trí cũ thì màn phải dịch chuyển đi 22,5 cm mới lại thu được ảnh rõ nét. Xác định vị trí điểm sáng S so với vị trí màn lúc đầu.

37,5 cm

25 cm

60 cm

30 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ứng với vị trí đầu của S và màn, ta có: 1d1+1d1/=1fd1/=d1.fd1f=15d1d115  1

Ứng với vị trí sau của S và màn, ta có: 1d2+1d2/=1fd2/=d2.fd2f=15d2d215   2

Vì S dịch chuyển gần thấu kính nên d2=d15Thay vào (2) ta có: d2/=15d15d1515   3

Vật dịch lại gần thì ảnh dịch xa ra nên d2/=d1/+22,5  *

Thay (1) và (3) vào (*) ta có: 15d15d1515=15d1d115+22,5

Biến đổi ta có: d1235d1+250=0d1=25cm và d1=10cm

Vì ảnh trên màn là ảnh thật nên d1>f=15cm nên chọn nghiệm d1=25cm

d1/=15d1d115=37,5cm

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=1002cos100πt+π3 V (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 100 Ωcuộn dây cảm thuần có độ tự cảm 1π H và tụ điện có điện dung C thay đổi được (hình vẽ). V1,  V2 và V3 là các vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn. Điều chỉnh C để tổng số chỉ của ba vôn kế có giá trị cực đại, giá trị cực đại này là:

248 V

284 V

361 V

316 V

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có: ZL=ωL=100 ΩĐặt ZC=x

ta có: fx=U1+U2+U3=IZC+ZL+R=UZC+ZL+RR2+ZLZC2=100x+2001002+100x2

Đạo hàm fx theo x ta có: f'=1001002+100x22x200100x+20021002+100x21002+100x2

Ta có: f'=01002+100x2x100x+200=0x=4003

f=316,23

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại một điểm trên trục Ox có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra môi trường. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ âm I tại những điểm trên trục Ox theo tọa độ x. Cường độ âm chuẩn là: I0=1012W/m2M là điểm trên trục Ox có tọa độ x=4 mMức cường độ âm tại M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

24,4 dB

24 dB

23,5 dB

23 dB

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Gọi d là khoảng cách từ nguồn âm đến gốc tọa độ O. Từ đồ thị ta thấy IOI2=4

Lại có I=P4πr2I0I2=r2r12=d+x2d24=d+2d2d=2m Nguồn âm phải ở điểm có tọa độ x0=2m điểm M cách nguồn âm đoạn rM=6m

ta có: LMLO=10lgrOrM2LM=LO+10lgrOrM2

IO=2,5.109W/m2LO=10lgIOI0=10lg2500LM=10lg2500LO+10lg26224,44dB

Chú ý: Bài này học sinh dễ nhầm lần là nguồn âm ở O khi đó giải ra LM24,95dB

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho D1,  D2 và D3 là ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Dao động tổng hợp của D1 và D2 có phương trình x12=33cosωt+π2 cmDao động tổng hợp của D2 và D3 có phương trình x23=3cosωtDao động D1 ngược pha với dao động D3Biên độ của dao động D2 có giá trị nhỏ nhất là:

2,6 cm

2,7 cm

3,6 cm

3,7 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có: x12=x1+x2=33π2 1x23=x2+x3=30   21,2x1x3=62π3  3

Vì x1 và x2 ngược pha nhau nên: x1x3=A1A3x1=A1A3x3 4

Thay (4) vào (3) ta có: A1A3x3x3=62π3=6cosωt+2π3

A1A3x3+x36cosωt+2π3=6cosωtπ3 5

Lại có: x3=A3cosωt+φ35A1A3.A3cosωt+φ3+A3cosωt+φ3=6cosωtπ3

φ3=π3x3=A3cosωtπ3

ta có: x3=A3cosωt+φ35A1A3.A3cosωt+φ3+A3cosωt+φ3=6cosωtπ3

A22=A32+322.3.A3.12=A322A3.32+94+274=A3322+274

Nhận thấy A2 minA3322=min=0A22=274A2=332cm