Đề thi thử Bằng lái xe Mô tô A2 trực tuyến năm 2025 (Đề 11)
25 câu hỏi
Bảo dưỡng xe theo định kỳ và có kế hoạch lộ trình trước khi chạy xe.
Kiểm tra áp suất lốp theo quy định và chạy xe với tốc độ phù hợp với tình trạng mặt đường và mật độ giao thông trên đường.
Cả ý 1 và ý 2.
Chọn C
Nơi đường hẹp chỉ đủ cho một xe chạy và có chỗ tránh xe thì xe nào ở gần chỗ tránh hơn phải vào vị trí tránh, nhường đường cho xe kia đi.
Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe đang lên dốc; xe nào có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe không có chướng ngại vật đi trước.
Xe lên dốc phải nhường đường cho xe xuống dốc; xe nào không cóchướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe có chướng ngại vật đi trước.
Cả ý 1 và ý 2.
Chọn D

Xe khách, xe tải, xe con.
Xe con và xe tải, xe khách.
Xe tải, xe khách, xe con.
Chọn C

Cả ba biển.
Biển 2 và 3.
Biển 1 và 3.
Biển 1 và 2.
Chọn D

Biển 1.
Biển 2.
Biển 3.
Biển 1 và 3.
Chọn C

Cho phép ô tô có tải trọng trục lớn hơn 7 tấn đi qua.
Cho phép ô tô có tải trọng trên trục xe từ 7 tấn trở xuống đi qua.
Chọn B

Không được phép.
Được phép.
Chọn A

Biển 1 và 2.
Biển 1 và 3.
Biển 2 và 3.
Cả ba biển.
Chọn C

Biển 1.
Biển 2.
Biển 3.
Chọn B

Biển 1.
Biển 2.
Biển 3.
Cả 3 biển.
Chọn B

Biển 1.
Biển 2
Chọn A

Biển chỉ dẫn khu vực cấm đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
Biển chỉ dẫn khu vực đỗ xe trên các tuyến đường đối ngoại.
Biển hạn chế tốc độ tối đa trong khu vực.
Biển chỉ dẫn hết hiệu lực khu vực cấm đỗ xe theo giờ trên các tuyến đường đối ngoại.
Chọn C

Biển 1.
Biển 2.
Biển 3
Chọn B

Vị trí dừng xe của các phương tiện vận tải hành khách công cộng.
Báo cho người điều khiển được dừng phương tiện trong phạm vi phần mặt đường có bố trí vạch để tránh ùn tắc giao thông.
Dùng để xác định vị trí giữa các phương tiện trên đường.
Chọn A

Cả hai xe.
Không xe nào vi phạm.
Chỉ xe mô tô vi phạm.
Chỉ xe tải vi phạm.
Chọn A

Xe mô tô.
Xe ô tô con.
Không xe nào vi phạm.
Cả hai xe.
Chọn D

Xe của bạn, mô tô, xe đạp.
Xe mô tô, xe đạp, xe của bạn.
Xe đạp, xe mô tô, xe của bạn.
Chọn C
Phương tiện nào bên phải không vướng.
Phương tiện nào ra tín hiệu xin đường trước.
Phương tiện giao thông đường sắt.
Chọn C
Người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
Người điều khiển, dẫn dắt súc vật; người đi bộ trên đường bộ.
Cả ý 1 và ý 2.
Chọn C
50 km/h.
40 km/h.
60 km/h.
Chọn B
Khi vượt xe khác.
Khi vượt xe khác tại đoạn đường được phép vượt.
Khi xe sau xin vượt và đảm bảo an toàn.
Khi xe sau có tín hiệu vượt bên phải.
Chọn C

Xe con.
Xe tải.
Chọn A

Xe con.
Xe mô tô.
Chọn B
Phải yêu quý xe, quản lý và sử dụng xe tốt; bảo dưỡng xe đúng định kỳ; thực hành tiết kiệm vật tư, nhiên liệu; luôn tu dưỡng bản thân, có lối sống lành mạnh, tác phong làm việc công nghiệp.
Nắm vững các quy định của pháp luật, tự giác chấp hành pháp luật, lái xe an toàn; coi hành khách như người thân, là đối tác tin cậy; có ý thức tổ chức kỷ luật và xây dựng doanh nghiệp vững mạnh; có tinh thần hợp tác, tương trợ, giúp đỡ đồng nghiệp.
Cả ý 1 và ý 2.
Chọn C
Xe mô tô ba bánh.
Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên.
Các loại máy kéo nhỏ có trọng tải đến 1.000 kg.
Chọn A








