Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 8)
Đề thi

Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 8)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT60 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện tích q đặt trong một điện trường đều với cường độ điện trường E lực điện do điện trường đó gây ra cho điện tích được xác định bởi công thức

F=qE.

F=qE.

F=Eq.

F=Eq.

Xem đáp án

Lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường đều F=qE.

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vòng dây dẫn tròn bán kính R, mang dòng điện có cường độ I. Cảm ứng từ do vòng dây gây ra tại tâm của nó có độ lớn được xác định bởi

B=2π.107IR.

B=2.107IR.

B=2π.107IR.

B=2.107IR.

Xem đáp án

Một vòng dây dẫn tròn bán kính R, mang dòng điện có cường độ I. Cảm ứng từ do vòng dây gây ra tại tâm của nó có độ lớn được xác định bởi B=2π.107IR.

Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật ở vị trí có li độ x thì thế năng của vật là

kx2.

kx.

12kx2.

12kx.

Xem đáp án

Khi vật ở vị trí có li độ x thì thế năng của vật là 12kx2.

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân 2760Co có khối lượng mCo=59,934 u. Biết khối lượng của các hạt mp=1,007276 u,mn=1,008665 u. Năng lượng liên kết của Hạt nhân 2760Co là:

8,58MeV.

51,05MeV.

510,5MeV.

85,08MeV.

Xem đáp án

Độ hụt khối của hạt nhân đó là:

Δm=Z.mp+AZ.mnm=27.1,007276+6027.1,00866559,934=0,548u 

Năng lượng liên kết:

Wlk=Δm.c2=0,548.u.c2=0,548.931,5.MeVc2.c2=510,5MeV.

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ bằng

nửa bước sóng

một bước sóng

ba lần bước sóng

hai lần bước sóng

Xem đáp án

Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ bằngmột bước sóng

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt âm do các nhạc cụ phát ra, người ta dựa vào

cường độ âm

tần số âm

mức cường độ âm

âm sắc

Xem đáp án

Để phân biệt âm do các nhạc cụ phát ra, người ta dựa vào âm sắc

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trạm thủy điện nhỏ có một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực. Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số

f=60pn.

f=np.

f=np60.

f=60np.

Xem đáp án

Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số f=npHz.

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Diod bán dẫn có tác dụng

chỉnh lưu dòng điện (cho dòng điện đi qua nó theo một chiều)

làm cho dòng điện qua đoạn mạch nối tiếp với nó có độ lớn không đổi

làm khuyếch đại dòng điện đi qua nó

làm dòng điện đi qua nó thay đổi chiều liên tục

Xem đáp án

Diod bán dẫn có tác dụng chỉnh lưu dòng  điện (cho dòng điện đi qua nó theo một chiều).

Chọn A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ phận không có trong sơ đồ khối của một máy thu thanh đơn giản là

anten

mạch tách sóng

mạch khuếch đại

mạch biến điệu

Xem đáp án

Chọn D. mạch biến điệu

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kỳ dao đông riêng của mạch là

πLC.

2πLC.

LC.

2πLC.

Xem đáp án

Chu kỳ dao đông riêng của mạch dao động là T=2πLC.

Chọn D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia X có đặc điểm nào sau đây?

Có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

Cùng bản chất với sóng âm

Mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường

Cùng bản chất với tia tử ngoại

Xem đáp án

Tia X cùng bản chất với tia tử ngoại

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì

tần s không đổi và vận tc thay đi

tần s thay đi và vận tc thay đi

tần s không đổi và vận tc không đi

tần s thay đi và vận tc không đi

Xem đáp án

Khi ánh sáng truyền qua các môi truờng trong suốt thì tần số của sóng là không đổi, vận tốc truyền sóng thay đổi theo môi truờng.

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 0,6μm. Lấy h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m/s. Năng lượng của mỗi phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

2,07eV

3,31eV

20,7eV

0,207eV

Xem đáp án

ε=hf=hcλ=6,625.1034.3.1080,6.106.1,6.1019=2,07eV

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về hiện tượng quang dẫn, phát biểu nào sau đây là sai?

Mỗi phôtôn của ánh sáng kích thích sẽ truyền toàn bộ năng lượng của nó cho một êlectron liên kết

Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện

Là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

Năng lượng cần để bứt êlectrôn ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn trong vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn

Xem đáp án

Năng lượng cần thiết để giải phóng các electron liên kết trong chất bán dẫn thường nhỏ hơn công thoát  của electron từ bề mặt kim loại, nên giới hạn quang điện của nhiều chất bán dẫn nằm trong vùng ánh sáng hồng ngoại

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5  μm. Lấy c=3.108  m/s. Chiếu bức xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của f là

6.1014  Hz.

5.1014  Hz.

4,5.1014  Hz.

2.1014  Hz.

Xem đáp án

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện:

εAhfh.fo=h.cλofmin=cλo=3.1080,5.106=6.1014  Hz.

Chọn A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo mẫu nguyên tử Bo, khi electron trong nguyên tử Hidro chuyển từ quỹ đạo dừng K lên quỹ đạo dừng N thì bán kính quỹ đạo của nó đã

tăng 16 lần

giảm 16 lần

giảm 4 lần

Tăng 4 lần

Xem đáp án

Bán kính quỹ đạo rn=n2r0

Khi e chuyển từ K lên N n tăng 4 lần thì bán kính tăng 16 lần

Chọn A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 6.1014 Hz là

tia tử ngoại

tia Rơn-ghen

tia hồng ngoại

ánh sáng nhìn thấy

Xem đáp án

Bước sóng của bức xạ λ=cf=0,5μm nên nó là ánh sáng nhìn thấy

Chọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2mH và tụ điện có điện dung 8nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 6V. Cường độ dòng điện cực đại trong tụ bằng

1,2A

0,12A

12mA

1,2mA

Xem đáp án

Ta có: I0=ωq0=1LCCU0=U0CL=68.1092.103=12.103  A.

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hạt X trong phản ứng: 919F+p816O+X.

α

37Li

49Be

β-

Xem đáp án

Đặt ẩn cho X: 919F+ 11p816O+ ZAX

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích: 9+1=8+ZZ=2

Áp dụng định luật bảo toàn số khối: 19+1=16+AA=4

Vậy:24X hay X chính là hạt anpha.

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u = 2002cos100πtV vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng 150V. Hệ số công suất của đoạn mạch điện đó là

0,75

0,53

0,47

0,66

Xem đáp án

Ta có: cosφ=RZ=URU=150200=34.

Chọn A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng có vòng dây của cuộn thứ cấp là N2=600 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U1 = 200V thì điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 100V. Số vòng của cuộn sơ cấp là

300 vòng

900 vòng

600 vòng

1200 vòng

Xem đáp án

Bam đầu U1U2=N1N2N1=N2.U1U2=600200100=1200 vòng

Chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp nhau. Nếu điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u=U0cosωtπ6 Vthì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cosωtπ3 A (U0>0;I0>0). Mạch điện có

ω=1LC.

ω<1LC.

ω>1LC.

ω=1LC.

Xem đáp án

Ta có i chậm pha hơn u nên mạch có tính dung kháng ZC<ZLω>1LC.

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hạt nhân1327Al có

13 nuclôn và 27 nơtron

27 nuclôn và 13 nơtron

14 nuclôn và 27 nơtron

27 nuclôn và 14 nơtron

Xem đáp án

Số nuclôn trong hạt nhân bằng số khối A=27, số prôtôn trong hạt nhân bằng Z = 13

Suy ra số nơtron bằng A-Z = 27-13 =14

Chọn D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm một đầu cố định, một đầu tự do. Trên dây đang có sóng dừng ổn định với 3 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

96cm

120cm

40cm

48cm

Xem đáp án

Trên dây có 3 bụng sóng nên k = 3

l=2k1λ40,6=5.λ4λ=0,48m=48cm.

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng

33Hz

25Hz

42Hz

50Hz

Xem đáp án

Chu kì của thế năng: T'=20mstần số của thế năng f'=120.103=50Hz

Tần số dao động: f=f'2=25Hz.

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có chiều dài 64 cm dao động điều hòa tại nơi có g=9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc xấp xỉ

0,6s

1s

1,6s

0,8s

Xem đáp án

T=2πlg=2π0,649,81,6s.

Chọn C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước u1=6cos(10πt+π) và u2=2cos(10πt) (mm) tại hai điểm A và B cách nhau 30 cm. Cho tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10 cm/s; Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm C trên mặt nước sao cho ABC là tam giác vuông cân đỉnh A. Số điểm dao động với biên độ 4 mm trên đoạn thẳng nối trung điểm của AC và BC là

8

9

10

11

Xem đáp án

Ta có: λ=2cm.

Hai nguồn ngược pha và 4 = 6-2 nên điểm dao động với biên độ 4 mm là điểm cực tiểu.

Khi đó: d1d2=kλ

Ta có: AB=30cm,AM=15cmMB=155cm

Tại M ta có: d1d2=MAMB=15155.

Tại N ta có: d1 – d2 = 0

Cho 15155kλ09,27k0 có 10 giá trị của k nên có 10 điểm cực tiểu trên đoạn thẳng MN.

Chọn C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguồn điện không đổi có suất điện động 3,6V và điện trở trong 0,4Ω mắc với mạch ngoài gồm một điện trở 6,8Ω tạo thành mạch kín. Công suất tỏa nhiệt ở mạch ngoài có giá trị là

1,8W

3,4W

1,9W

1,7W

Xem đáp án

P=I2R=Er+R2.R=3,60,4+6,82.6,8=1,7  W.

Chọn D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y– âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1S2 là 0,4mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát bằng 3m. Nguồn sáng đặt trong không khí có bước sóng trong khoảng 380nm đến 760nm. M là một điểm trên màn, cách vân trung tâm 27 mm. Bước sóng lớn nhất cho vân sáng tại M trên màn giá trị là

400nm

720nm

750nm

600nm

Xem đáp án

Vị trí của vân sáng xM=kDλaλ=axMkD=0,4.103.27.1033k=3,6kμm

0,38λ=3,6kμm0,764,7k9,47k=5,6,7,8,9

trị bước sóng lớn nhất khi k=5 λmax=0,72μm

Chọn B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi. Khi tần số của ngoại lực là f1 = 3Hz thì biên độ ổn định của con lắc là A1. Khi tần số của ngoại lực là f2 = 7Hz thì biên độ ổn định của con lắc là A2 = A1. Lấy π2=10. Độ cứng của lò xo có không thể nhận giá trị nào sau đây?

k = 20N/m

k = 150N/m

k = 80N/m

k = 1N/cm

Xem đáp án

Khi A2=A13<fCH<7

Mà f=12πkm3<12πkm<735,5<k<193,4

Vậy giá trị thỏa mãn là: k=20N/m.

Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo nằm ngang k=100N/m dao động điều hòa với biên độ 8 cm. Lấy π2=10. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp lực kéo về có độ lớn 43N là 130s. Tốc độ trung bình của vật trong 2021chu kỳ có giá trị bằng

120cm/s

80cm/s

320cm/s

160 cm/s

Xem đáp án

Ta có:

Fkv=43kx=43  x=±43k=±0,043  m=±43  cm

Từ đường tròn tính được

t=T6=130  sT=0,2s.vtb=St=2021.4.82021.0,2=160  cm/s.

Chọn D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biết dao động thứ nhất có biên độ bằng 6cm và trễ pha π2 so với dao động tổng hợp. Tại thời điểm dao động thứ hai có li độ bằng biên độ của dao động thứ nhất thì dao động tổng hợp có li độ 9cm. Biên độ dao động tổng hợp bằng

63cm

18cm

12cm

93cm

Xem đáp án

Theo bài ra ta có: x2=A1=6cmx1=xx2=3cm

Vì dao động thứ nhất trễ pha π2 so với dao động tổng hợp nên ta có giản đồ như hình vẽ:

Từ hình vẽ suy ra: A=9cosπ6=63cm

Chọn A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với biên độ không đổi và bằng 6mm. Tại một thời điểm, hai phần tử M, N trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 3mm, chuyển động ngược chiều với tốc độ v=0,3π3cm/s. Biết trong quá trình dao động hai điểm M, N cách nhau một khoảng ngắn nhất là 8cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là

0,6 m/s

12 cm/s

2,4 m/s

1,2 m/s

Xem đáp án

M, N trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 3mm, dùng đường tròng ta thấy chúng lệch pha nhau 2π3λ3=8λ=24cm.

Tần số góc ω=vA2u2=3π36232=πrad/sf=ω2π=0,5Hz

Tốc độ truyền sóng v=λ.f=12cm/s

Chọn B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện áp hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp, (L thuần cảm, có R là biến trở) một điện áp xoay chiều có phương trình u=U0cosωt. Khi R = R0 thì công suất mạch điện cực đại Pmax=100W.  Khi R = R1 thì công suất của mạch là 503W giá trị của hệ số công suất lúc đó bằng

32.

18.

22.

14.

Xem đáp án

Áp dụng P=Pmax.sin2φφ=π6cosφ=32

Chọn A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện năng được truyền từ trạm phát đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Coi chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể, điện áp nơi truyền đi không đổi. Thời kỳ cao điểm công suất nơi tiêu thụ tăng 80% so với ban đầu, người ta phải tăng công suất truyền đi lên gấp đôi lúc này hiệu suất truyền tải là H. Giá trị của H gần nhất với giá trị nào sau đây?

78%

91%

86%

82%

Xem đáp án

Công suất hao phí: ΔP=P2.RU2.cos2φ

Lập bảng

Ta có: 4100a+1,8a=200a=90,9.

Hiệu suất truyền tải lúc sau là: H=1,8.90,9200=81,81%.

Chọn D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên mô phỏng một đoạn của sợi dây đang có sóng dừng ổn định, bước sóng 50 cm ở hai thời điểm khác nhau.

Đường cong M1N1 là đoạn dây tại thời điểm t1, đường cong M2N2 là đoạn dây tại thời điểm t2. Biết khoảng cách M1M2 = 1,6N1N2. Khoảng x kí hiệu trong hình gần với giá trị nào sau đây nhất?

1,9cm

1,7cm

1,3cm

1,5cm

Xem đáp án

Ta có

M1M2N1N2=1,6AMcosωt1AMcosωt2ANcosωt1ANcosωt2=1,6AMAN=1,6Absin2π.8xλAbsin2π.4xλ=1,6cos2π.4xλ=0,8x=1,28  cm.

Chọn C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt hiệu điện thế xoay chiều u=U0cos100πt+φV vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm R1, R2 và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Biết R1=300Ω, R2=100Ω. Điều chỉnh L cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa R2 và L lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Giá trị của độ tự cảm lúc đó là

2πH.

3πH.

3πH.

2π H.

Xem đáp án

Ta có:

tanφR2Lφ=tanφR2Ltanφ1+tanφR2Ltanφ=ZLR2ZLR1+R21+ZLR2.ZLR1+R2tanφR2Lφ=ZL.R1R1+R2R2+ZL2=R1ZL+R1+R2R2ZL

Để φR2Lφ=maxtanφR2Lφ=maxZL+R1+R2R2ZL=min

Theo bất đẳng thức cô-si, ta có: ZL+R1+R2R2ZL2R1+R2R2

Dấu “=” xảy ra khi: ZL=R1+R2R2ZLZL=R1+R2R2=200ΩL=2π(H)

Chọn D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cơ hệ như hình vẽ: lò xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối lượng 1 kg , sợi dây rất nhẹ có chiều dài 2,5 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò xo, đầu còn lại nối với giá treo cố định. Vật m được đặt trên giá đỡ D và lò xo không biến dạng, lò xo luôn có phương thẳng đứng, đầu trên của lò xo lúc đầu sát với giá treo. Cho giá đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn là 5 m/s2. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2. Xác định thời gian ngắn nhất từ khi m rời giá đỡ D cho đến khi vật m trở lại vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất

π3s

π5s

π6s

5π6s

Xem đáp án

Giả sử m bắt đầu rời khỏi giá đỡ D khi lò xo dãn 1 đoạn là Δl,

Tại vị trí này ta có mgkΔl=ma=>Δl=m(ga)k=5(cm)

Lúc này vật đã đi được quãng đường S = 2,5+5=7,5(cm)

Mặt khác quãng đường S=a.t22t=2Sa=2.7,5500=310(s)

Tại vị trí này vận tốc của vật là: v=a.t = 503 (cm/s)

Độ biến dạng của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:

Δl0=m.gk=>Δl0=10(cm).

li độ của vật m tại vị trí rời giá đỡ là

x = - 5(cm).  Tần số góc dao động: ω=km=1001=10rad/s

Biên độ dao động của vật m ngay khi rời giá D là:

A=x2+v2ω2=52+(50310)2=10cm

Chọn C

Lưu ý: Biên độ A=Δl0=10(cm). Chu kì: T=2πω=2π10=π5s.

Thời gian ngắn nhất từ khi m rời giá đỡ D cho đến khi vật m trở lại vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất: t=T12+T2+T4=π6s.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos2πft V (U0, f không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ứng với mỗi giá trị điện dung C, điều chỉnh độ tự cảm L sao cho điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị lớn nhất. Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của độ tự cảm L theo điện dung C. Tần số f gần nhất với giá trị nào sau đây?

5,75Hz

9,25Hz

13,75Hz

24,25Hz

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m., hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,76 mmλ0,40 mm). Xác định bước sóng của những bức xạ cho vân tối tại điểm M cách vân sáng trung tâm 8 mm

0,48 mm; 0,64 mm

0,54 mm; 0,68 mm

0,45 mm; 0,75 mm

0,55 mm; 0,65 mm

Xem đáp án

Tại M có vân tối khi xM = (k + 0,5)λDak = axMλD - 0,5

→ kmax = axMλminD - 0,5 = 3,7; kmin = axMλminD - 0,5  = 1,6;

k nhận các giá trị: 2 và 3: k = 2 thì λ=axM(k+0,5)D=0,64 μm; k = 3 thì λ= 0,48 μm

Chọn A