Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 6)
Đề thi

Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 6)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT55 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

giảm 4 lần

tăng 4 lần

không đổi

tăng 2 lần

Xem đáp án

B=2.107IrB2B1=I2I1.r1r2=2.2=4B2=4B1.

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng cơ truyền được trong môi trường

Lỏng, khí và chân không

Khí, chân không và rắn

Rắn, lỏng và khí

Chân không, rắn và lỏng

Xem đáp án

Sóng cơ truyền được trong môi trường Rắn, lỏng và khí

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm (Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35 µm). Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

0,2 µm

0,3 µm

0,4 µm

0,1 µm

Xem đáp án

Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện là: λλ0

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=U0cosωt+φu vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch i=I0cosωt+φi. Khi ω2LC=1 thì

φu<φi

I0R<U0

φu>φi

I0R=U0

Xem đáp án

Khi ω2LC = 1 thì mạch có cộng hưởng Z = R U0 = I0R

Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm với khe Y–âng nếu thay không khí bằng nư­ớc có chiết suất n = 43, thì hệ vân giao thoa trên màn sẽ thay đổi thế nào?

Khoảng vân tăng lên bằng 43 lần khoảng vân trong không khí

Khoảng vân không đổi

Vân chính giữa to hơn và dời chỗ

Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 34 khoảng vân trong không khí

Xem đáp án

Từ không khí vào nước bước song giảm n lần khoảng vân giảm

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A,ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian t là

v=Aω2cosωt+φ.

v=Aφsinωt+φ.

v=Aωsinωt+φ.

v=Aωcosωt+φ.

Xem đáp án

Vận tốc của vật dao động điều hòa: v=x'=Aωsinωt+φ.

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều là dựa trên

hiện tượng tự cảm

từ trường quay

hiện tượng cảm ứng điện từ

hiện tượng quang điện

Xem đáp án

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều là dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hiện tượng phản xạ sóng, tại điểm phản xạ luôn có sóng phản xạ

cùng pha với sóng tới

vuông pha với sóng tới

cùng tần số với sóng tới

khác chu kì với sóng tới

Xem đáp án

Sóng phản xạ luôn cùng tần số với sóng tới

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử khi hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε=ENEK sẽ

chuyển dần từ K lên L, từ L lên M, từ M lên N

không chuyển lên trạng thái nào cả

chuyển thẳng từ K lên N

chuyển dần từ K lên L rồi lên N

Xem đáp án

Khi nhận được năng lượng ε=ENEK electron sẽ chuyển thẳng từ K lên N.

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

ec=ΔϕΔt.

ec=ΔϕΔt.

ec=ΔϕΔt.

ec=ΔtΔϕ.

Xem đáp án

Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín được xác định bằng biểu thức ec=ΔϕΔt.

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các tia gồm tia hồng ngoại,tia X, tia gamma, tia β. Tia có bản chất khác với các tia còn lại là

tia X

tia hồng ngoi

tia gamma

tia β

Xem đáp án

Tia β không có bản chất là sóng điện từ

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy quang phổ lăng kính gồm các bộ phận chính là

ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối

ống dẫn sáng, lăng kính, buồng tối

ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng sáng

ống dẫn sáng, lăng kính, buồng sáng

Xem đáp án

Máy quang phổ có ba bộ phận chính:

- Ống chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm sáng song song.

- Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm tia song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song.

- Buồng ảnh dùng để quan sát hay chụp ảnh quang phổ.

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

chỉ biên độ

biên độ và tần số

chỉ cường độ âm

chỉ tần số

Xem đáp án

Âm sắc liên quan mật thiệt đến đồ thị dao động âm nó phụ thuộc vào biên độ và tần số âm

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng nào sau đây của dòng điện xoay chiều biến thiên điều hòa theo thời gian?

Chu kì

Cường độ dòng điện

Tần số

Pha dao động

Xem đáp án

Dòng điện xoay chiều ℓà dòng diện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn có độ dài l thì dao động điều hòa với chu kì T. Hỏi cũng tại nơi đó nếu tăng gấp đôi chiều dài dây treo và giảm khối lượng của vật đi một nửa thì chu kì sẽ thay đổi như thế nào?

Giảm 2 lần

Không đổi

Tăng lên 2 lần

Tăng 2 lần

Xem đáp án

Chu kì con lắc sau khi thay đổi: 

(Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng)

Chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về sóng điện từ phát biểu nào sau đây là đúng?

Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường

Khi truyền trong chân không, sóng điện từ không mang theo năng lượng

Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang

Sóng điện từ luôn lan truyền với tốc độ c = 3.108 m/s

Xem đáp án

Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường n=cv, trong chân không n = 1 nên sóng điện từ tryền chân không với tốc độ v=c=3.108m/s

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt tải điện trong kim loại là

electron

electron, ion dương và ion âm

electron và ion dương

ion dương và ion âm

Xem đáp án

Hạt tải điện trong kim loại là các electron

Chọn A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ

nhỏ khi tần số của dòng điện lớn

nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ

không phụ thuộc vào tần số của dòng điện

lớn khi tần số của dòng điện lớn

Xem đáp án

Dung kháng của tụ điện ZC=1Cω

→ dung kháng của tụ điện nhỏ, khi tần số của dòng điện lớn.

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng:

Biên độ cưỡng bức không những phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số riêng của hệ và tần số của ngoại lực mà còn phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực và cả lực cản của môi trường

Biên độ cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

Biên độ cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số riêng của hệ và tần số của ngoại lực

Biên độ cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

Xem đáp án

Biên độ cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số riêng của hệ và tần số của ngoại lực phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực và cả lực cản của môi trường

Chọn A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi mp, mn, mx lần lượt là khối lượng của proton, nơtron và hạt nhân  ZAX. Năng lượng liên kết của một hạt nhân ZAX được xác định bởi công thức:

W=Z.mPAZmn+mXc2

W=Z.mP+AZmnmX

W=Z.mP+AZmn+mXc2

W=Z.mP+AZmnmXc2

Xem đáp án

Năng lượng liên kết của hạt nhân  được xác định bởi biểu thức W=Z.mp+AZmnmXc2

Chọn D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng hạt nhân: 919F+p816O+X, hạt X là

hạt α

electron

pozitron

prôtôn

Xem đáp án

Ta có 919F+11p816O+24X. Do đó X là hạt α

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Pin quang điện hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng vật lí nào sau đây?

Quang điện trong

Quang điện ngoài

Lân quang

Huỳnh quang

Xem đáp án

Pin quang điện hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng quang điện trong

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ). Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc ly độ x của vật  theo thời gian t. Xác định giá trị ban đầu của tọa độ x = x0 khi t = 0

-5 cm

-52 cm

-53 cm

5 cm

Xem đáp án

Dễ thấy T =12 ô =12.16=2s ω = π rad/s.

Thời gian mỗi ô: t=T12=16s. Biên độ A= 10 cm

Góc quét trong 5 ô đầu ( t =56 s vật ở VTCB):

Δφ=ω.t=π56=5π6

Dùng VTLG φ=π6+π2=2π3.

Lúc t =0: x0=Acosφ=10.cos2π3=5cm.

Chọn A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc ly độ x của vật m theo thời gian t. Tần số dao động của con lắc lò xo có giá trị là

1,5 Hz

1,25 Hz

0,5Hz

0,8 Hz

Xem đáp án

 

Mỗi ô có khoảng thời gian là 13 s

Từ đồ thị ta có 3 ô (từ ô thứ 2 đến ô thứ 5 có 5T4 =1 s):

5T4=1sT=0,8s=>f=1T=10,8=1,25Hz.

Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,1 mH. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do, điện áp cục đại giữa hai bản tụ là 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA. Mạch dao động cộng hưởng được với sóng điện từ có bước sóng là

188,5 m

18,85 m

600 m

60 m

Xem đáp án

U0=I0ZL=I0Lωω=U0I0L=108rad/sλ=cT=c.2πω=3.108.2π108=18,85m.

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Khi đó, cảm kháng của cuộn cảm có giá trị bằng 2R. Hê ̣số công suất của đoạn mạch là

0,45

0,5

0,71

1

Xem đáp án

Hệ số công suất: cosφ=RR2+ZL2=RR2+2R2=15=0,45

Chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện giao thoa ánh sáng que khe Young, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a = 0,8mm, có khoảng vân là 1,40mm. Khi di chuyển màn (E) lại gần hơn 20cm thì khoảng vân giảm 0,14mm. Bước sóng của bức xạ đơn sắc dùng trong thí nghiệm bằng

0,54mm

0,56mm

0, 6mm

0,52mm

Xem đáp án

Δi=λΔDaλ=aΔiΔD=0,56μm

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng ngang có chu kì 0,025 s, lan truyền trên mặt nước với vận tốc 1,5 m/s. Hai điểm M và N trên phương truyền sóng và cách nhau một đoạn 0,625 cm thì dao động lệch pha nhau một góc:

π4rad.

π3rad.

π6rad.

2π3rad.

Xem đáp án

Độ lệch pha giữa hai điểm M, N: Δφ=2πΔxλ=2πΔxvT=π3 rad

Chọn B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc mặt nước với cùng phương trình u=2cos16πt (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là

10

11

20

21

Xem đáp án

λ=vf=1216π2π=32cm

Hai nguồn dao động cùng pha nên số điểm dao động cực đại trên đoạn thẳng nối 2 nguồn thỏa điều kiện:

ABλ<k<ABλ161,5<k<161,5

k nhận các giá trị từ 0±10N = 21

Chọn D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lượng các hạt proton, notron và hạt nhân24He lần lượt là 1,0073u; 1,0087u; 4,0015u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng luợng liên kết riêng của hạt nhân24He xấp xỉ bằng

4,1175MeV/nuclon

8,9475MeV/nuclon

5,48MeV/nuclon

7,1025MeV/nuclon

Xem đáp án

Năng lượng liên kết riêng WLKR=WLKA

Mà WLK=(m0mX).c2=(ZmPNmnmX).931,5 

=(2.1,0073+2.1,00874,0015).931,5=27,86175(Mev/c2)

WLKR=WLKA=27,861754=6,96543(Mev/c2)7,1025(Mev/nuclon).

Chọn D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u = 100cos100πt (V) thì cường độ qua đoạn mạch là i = 2.cos(100πt + π3) (A). Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là

503W

1003W

P = 50W

P = 100W

Xem đáp án

Công suất tiêu thị của đoạn mạch: P=UIcosφ=502.2.cosπ3=50W

Chọn C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nguyên tử Hidro, xét các mức năng lượng từ K đến P, có bao nhiêu khả năng kích thích electron tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần?

4

2

5

3

Xem đáp án

Bán kính quỹ đạo tỉ lệ với bình phương của số quỹ đạo.

Ở mức năng lượng K; L; M, N, O, P thì có n tương ứng là: 1; 2; 3; 4; 5; 6.

Công thức tính bán kính của của các quỹ đạo tương ứng: rn=n2r0

Bán kính tăng 4 lần chỉ có: rPrM=6232=4 và rLrK=2212=4

Vậy có 2 khả năng kích thích electron tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần.

Chọn B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên:

 E= 12V;R=40Ω;R2=R3=10Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6A. Giá trị điện trở trong r của nguông điện là

1,0Ω

0,6Ω

1,2Ω

0,5Ω

Xem đáp án

Cường độ dòng điện đi qua R2 là I2=0,6A

Hiệu điện thế hai đầu R3 là U3=R3I3=6V

Hiệu điện thế hai đầu R2UR2=6VCường độ dòng điện qua R2I2=U2R2=0,6A

→ Cường độ dòng điện qua mạch là I=I23=1,2A

Ta có I=ξr+R1+R2.R3R2+R3r=1Ω.

Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc đơn dài l = 20 cm treo Tại một điểm cố định. Kéo con lắc khỏi phương thẳng dứng một góc bằng 0,1 rad về phía bên phải, rồi truyền cho con lắc một vận tốc bằng 14 cm/s theo phương vuông góc với dây về vị trí cân bằng. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng từ vị trí cân bằng sang phía bên phải, gốc thời gian là lúc truyền vận tốc. Cho gia tốc trọng trường g = 9.8 m/s2, bỏ qua ma sát, phương trình dao động đối với li độ dài của con lắc là

s=22cos(7t+π4)

s=22cos(7t3π4)(cm)

s=22cos(7tπ4)(cm)

s=22cos(7t+3π4)(cm)

Xem đáp án

Tìm S0:

Áp dụng hệ thức độc lập thời gian: v2=ω2(S02s2)

s =α.l = 0,1.20cm = 2cm

 

ω=gl=9,80,2=7(rad/s)S0=v2ω2s2=14272+22=22 cm

Tìm pha ban đầu : khi t = 0 s = 2cm =  22S0; v < 0ϕ=π4

Vậy s=22cos(7t+π4) (cm).

Chọn A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật phụ thuộc vào li độ có đồ thị như hình vẽ. Tỉ số thời gian lò xo dãn với thời gian lò xo nén trong một chu kỳ dao động gần giá trị nào nhất sau đây?

1,15

1,38

1,30

1,24

Xem đáp án

Theo đồ thị ta chuẩn hóa mỗi ô 1 N

Độ lớn lực đàn hồi: cực đại 7 = k A+Δl

Tại vị trí cân bằng ( x = 0) 1 = k Δl

Ta được Δl=A6

tnén=2shifcos162πT=0,4467Ttdãntnén=(10,4467)T0,4467T=1,238

Chọn D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 thì mạch dao động với tần số 30MHz, khi C = C1 + C2 thì mạch dao động với tần số 24MHz, khi C = 4C2 thì mạch dao động với tần số là

20MHz

80 MHz

40 MHz

60 MHz

Xem đáp án

Tần số của mạch dao động LC được tính theo công thức

f=12πLCf~1CC~1f2

+ Khi C = C1 + C2 thì 1f122=1f12+1f221f22=1f1221f12

+ Khi C=4C21f2=41f221f2=41f1221f12

Thay số vào ta tính được tần số khi C=4C2 là f = 20MHz

Chọn A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng có bước sóng biến thiên liên tục từ 415 nm đến 760 nm.Trên màn quan sát, tại điểm N có đúng ba bức xạ cho vân sáng và một trong ba bức xạ đó là bức xạ màu vàng có bước sóng 580 nm. Bước sóng của một trong hai bức xạ còn lại có thể nhận giá trị nào sau đây?

480 nm

752 nm

725 nm

620 nm

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên sợi dây OQ căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f xác định. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 ( đường 1) t2 = t1 + T6 ( đường 2) và P là một phần tử trên dây. Tỉ số tốc độ dao động cực đại của phần tử P xấp xỉ bằng

2,5

2,1

4,8

0,5

Xem đáp án

α+β=2πT.T6=π3sinα=7Asinβ=8A

cosα+β=12=cosα.cosβsinαsinβ12=149A2164A256A2A15mmxPxB=APAAP=15.47=607mmvvmaxP=λAP2π=2,228

Chọn B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt một điện áp u=U2cosωtV (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ. Biết ZL=3R. Điều chỉnh C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì hệ số công suất trong mạch là cosφ1; điều chỉnh C = C2 để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB đạt giá trị cực đại thì hệ số công suất trong mạch là cosφ2. Khi C = C3 thì hệ số công suất của mạch là cosφ3 = cosφ1cosφ2 và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch; khi đó tỉ số giữa dung kháng của tụ điện và điện trở thuần gần nhất với giá trị nào sau đây

1,6

1,4

3,2

2,4

Xem đáp án

Ta chuẩn hóa R = 1 → ZL=3

+ Khi C = C1, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là cực đại, khi đó ta có :

sinφ1=cosφRL=RR2+ZL2=12cosφ1=32

+ Khi C = C2 thì (UAM + UMB)max → UAM = UMBR2+ZL2=ZC2 → ZC = 2.

→ Hệ số công suất của mạch lúc này: cosφ2=RR2+ZLZC20,97

+ Khi C = C3 thì dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp → ZC > ZL mạch đang có tính dung kháng

cosφ3=cosφ1cosφ2RR2+ZLZC2=0,84112+3ZC2=0,84→ ZC = 2,37.

Chọn D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=1002cosωtV vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=2532πH và tụ điện có điện dung C=1034πF mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 40W. Giá trị của f bằng

160π rad/s

80Hz

80rad/s

160Hz

Xem đáp án

Ta có công suất của đoạn mạch

P=RI2=RU2R2+ωL1ωC2

Thay số vào ta được 40=20010022002+ω2532π4πω103ω=160π

Vậy tần số của điện áp đặt vào đoạn mạch là f=ω2π=80Hz

Chọn B