Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 4)
Đề thi

Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 4)

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT57 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện trở được mắc vào hai cực của một nguồn điện một chiều có suất điện động E thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có độ lớn là UN. Hiệu suất của nguồn điện lúc này là

H=UNE

H=EUN

H=EUN+E

H=UNUN+E

Xem đáp án

Hiệu suất của nguồn điện H=UNE

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

môi trường vật dao động

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Xem đáp án

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch

các ion dương và ion âm theo chiều của điện trường trong dung dịch

các chất tan trong dung dịch

các ion dương trong dung dịch

Xem đáp án

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch, ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nói về tia phát biểu nào sau đây là sai?

Tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s

Khi đi trong không khí, tia làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng

Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử heli

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện

Xem đáp án

Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2.107m/s C sai

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình dao động điều hòa, vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi

vật ở vị trí có li độ bằng không

vật ở vị trí có li độ cực đại

gia tốc của vật đạt cực đại

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

Xem đáp án

Vận tốc của vật v=Aωsinωt+φ nên sẽ có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng hay tương đương với vật có li độ bằng không

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Dây AB dài 30 cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại N cách B khoảng 9 cm là nút thứ 4 (kể từ B). Tổng số nút trên dây AB là

9

10

11

12

Xem đáp án

Do N là nút thứ 4 nên 3λ2=9λ=6cm

Tính cả 2 đầu thì trên AB có: 2lλ+1=11 nút.

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M cách nguồn sóng một đoạn x có phương trình dao động là: uM = 4cos(200t – 2πx) (x: tính bằng m), bước sóng có giá trị là

1 mm

2 mm

0,5 mm

4mm

Xem đáp án

Đối chiếu với phương trình tổng quát: uM=Acosωt2πxλ

Ta có: A=4.ω=200rad/s.λ=1m.

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu mạch

sớm pha 0,5π so với cường độ dòng điện

sớm pha 0,25π so với cường độ dòng điện

trễ pha 0,5π so với cường độ dòng điện

cùng pha với cường độ dòng điện

Xem đáp án

Trong mạch điện chỉ chứa tụ điện thì điện áp trễ pha 0,5π so với cường độ dòng điện trong mạch

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

năng lượng liên kết

năng lượng liên kết riêng

điện tích hạt nhân

khối lượng hạt nhân

Xem đáp án

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là năng lượng liên kết riêng

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình x=2cos10πtcm và x=2cos10πtπ2cm. Vận tốc của chất điểm khi t = 8 s là

20cm/s

20πcm/s

402cm/s

40πcm/s

Xem đáp án

Dùng máy tính bấm nhanh tổng hợp dao động:

20+2π2=22π4x=22cos10πtπ4cm

Vận tốc sớm pha π2 so với li độ nên: v=20π2cos10πt+π4cm/s

Tại thời điểm t = 8s: v=20π2cos10π.8+π4cm/s=20π2.22=20πcm/s

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ánh sáng đơn sắc màu đỏ có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng có

Màu đỏ và tần số f

Màu đỏ và tần số 1,5 f

Màu cam và tần số f

Màu cam và tần số 1,5 f

Xem đáp án

Vì truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì:

+ Tần số không đổi

+ Màu sắc không đổi

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp u=U0cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

ω2=LC

ω2=RLC

ω2=1LC

ω2=LCR

Xem đáp án

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ω2=1LC

Chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Yuong có: a = 1mm; D = 2m, nguồn S đơn sắc có bước sóng λ. Tại điểm M trên màn có hiệu đường đi từ 2 khe đến M là 2 μm có vân sáng bậc 4. Điểm M cách vân trung tâm là

4,2mm

4mm

4,4mm

4,6mm

Xem đáp án

d2d1=kλ=4λ2=4λλ=0,5μmi=Dλa=1mmxs4=4i=4mmHocd2d1=axD=2x=4mm

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại AB, M là một điểm trong miền giao thoa cách hai nguồn sóng lần lượt là d1= 2,5 λ, d2 = 3λ, với λ là bước sóng. Điểm M thuộc dãy cực đại hay dãy cực tiểu thứ mấy (tính từ đường trung trực của AB)?

dãy cực tiểu thứ nhất

dãy cực đại thứ nhất

dãy cực tiểu thứ hai

dãy cực đại thứ hai

Xem đáp án

Ta xét tỉ số d2d1λ=3λ2,5λλ=0,5 M thuộc dãy cực tiểu thứ nhất ứng với k = 0.

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một mạch dao động cường độ dòng điện là i=0,01cos100πt. Điện dung của tụ điện là C=5.105F. Lấy π2=10. Hệ số tự cảm của cuộn dây có giá trị là

2H

0,2H

2μH

2nH

Xem đáp án

Áp dụng công thức tần số góc trong mạch dao động LC ta có

ω=1LC=>L=1ω2C=1100π2.5.105=0,2H

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?

Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử

Trạng thái có năng lượng ổn định

Mô hình nguyên tử có hạt nhân

Hình dạng quỹ đạo của các electron

Xem đáp án

Trạng thái có năng lượng ổn định

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ liên tục

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

Xem đáp án

Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch là: i=62cos100πt2π3(A) Tại thời điểm t = 0, giá trị của i là

-32A

-36A

32A

36A

Xem đáp án

Ta có: i=62cos100πt2π3A

Chọn A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong 1 (s), nếu công suất phát xạ của đèn là 10 W?

1,2.1019 hạt

6.1019hạt

4,5.1019hạt

3.1019hạt

Xem đáp án

Công suất bức xạ P=NεP=N.hcλN=3.1019

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Sóng vô tuyến nào sau phản xạ tốt ở tầng điện li?

Sóng trung

Sóng dài

Sóng ngắn

Sóng cực ngắn

Xem đáp án

Sóng ngắn phản xạ tốt ở tầng điện li

Chọn C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm là nam châm điện có p cặp cực từ quay với tốc độ n ( vòng / phút). Tần số dòng điện do máy sinh ra được tính theo công thức

f=60np

f=np60

f= 60np

f= np

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều

chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện)

có khả năng đâm xuyên khác nhau

chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều

Xem đáp án

Bước sóng dài ngắn khác nhau có khả năng đâm xuyên khác nhau

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ

Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ

Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện

Lớn khi tần số của dòng điện lớn

Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn

Xem đáp án

Dung kháng của tụ điện ZC=1Cω→ dung kháng của tụ điện nhỏ, khi tần số của dòng điện lớn

Chọn D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sóng cơ có tần số 2Hz lan truyền với tốc độ 3 m/s thì sóng này có bước sóng là

0,7 m

6 m

1 m

1,5 m

Xem đáp án

Áp dụng công thức tính bước sóng trong sóng cơ ta có λ=vf=32=1,5m

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi ro là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng L có giá trị là

2r0

4r0

9r0

3r0

Xem đáp án

Công thức tính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hyđrô: rn=n2r0 với n là số nguyên và r0=5,3.1011m, gọi là bán kính Bo (lúc e ở quỹ đạo K)

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với

mức cường độ âm

độ to của âm

năng lượng của âm

tần số âm

Xem đáp án

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý gắn liền với tần số của âm

Chọn D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn quang điện của một kim loại λ0=0,50  μm. Công thoát electron của kim loại đó là

3,975  eV.

3,975.1019  J.

3,975.1020  J.

39,75  eV.

Xem đáp án

Công thoát của kim loại: A=hcλ=19,875.10260,5.106=3,975.1019  J=2,484  eV

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hạt nhân 13T+12D24He+X. Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

21,076 MeV

200,025 MeV

17,498 MeV

15,017 MeV

Xem đáp án

Năng lượng của phản ứng tính theo độ hụt khối là

ΔE=ΔmHeΔmTΔmDc2=0,0303820,0091060,002491.931,5=17,498MeV

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10Ω và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

240W

320W

160W

120W

Xem đáp án

UR=U2UL2=40VP=UR2R=160W

Chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị biểu diễn động năng của một vật m = 200g dao động điều hòa ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào sau đây? Biết rằng lúc đầu vật chuyển động theo chiều âm. π210

x=5cos(4πt3π4)cm.

x=5cos(4πt+π4)cm.

x=5cos(2πt3π4)cm.

x=4cos(4πt+π4)cm.

Xem đáp án

Cách 1:

Khoảng thời gian ngắn nhất động năng tăng từ 1 nửa cực đại đến cực đại là:

T8=116=>T=0,5s=>ω=4πrad/s

Biên độ A=2Wmω2=0,05m=5cm

Động năng của vật đang tăng và vật Chuyển Động theo chiều âm nên : φ=π4

Phương trình dao động của vật là x=5cos(4πt+π4)cm.

Cách 2:

Chu kì của động năng là Td= 14 =0,25 s. Suy ra chu kì dao động điều hòa là T = 2Td= 2.0,25 =0,5s.

T=0,5s=>ω=4πrad/s.

Chọn B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo có khối lượng m được treo vào một điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc ly độ x của vật m theo thời gian t. Chu kì dao động của con lắc lò xo và tốc độ cực đại có giá trị là

0,24 s; 1253πcm/s

0,2 s; 253πcm/s

0,25s; 1253πcm/s

0,4 s; 1253πcm/s

Xem đáp án

Biên độ A= 5 cm.

Từ đồ thị ta có 3 ô(từ ô thứ 1 đến ô thứ 4 có 5T4 =0,3s):

5T4=0,3sT=0,24s.vmax=ωA=2πT.A=2π0,24.5=1253πcm/s

Chọn A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích đó là

9.109q1q2r2

9.109q1q2r2

9.109q1q2r2

9.109q1q2r

Xem đáp án

Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không.

Thì lực tĩnh điện tương tác giữa chúng F=9.109q1q2r2

Chọn C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Vòng dây kim loại diện tích S hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30o, cho biết cường độ của cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị, suất điện động cảm ứng sinh ra có giá trị

0 V

S32V

S2V

S V

Xem đáp án

Từ đồ thị, ta có: B = t

Góc giữa véc - tơ cảm ứng từ và véc - tơ pháp tuyến của vòng dây là α=60°

Φ=BScosα=t.Scosαec=dΦdt=S.sinα=S.sin60°=S32

Chọn B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc đoạn mạch X vào điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt) thì cường độ dòng điện qua mạch chậm pha π6 với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, công suất tiêu thụ trên X khi đó là P1 = 2503 W.  Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch X và Y rồi nối vào điện áp xoay chiều như trường hợp trước  thì điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch X và đoạn mạch Y vuông pha với nhau. Công suất tiêu thụ trên X  lúc này là P2 = 903 W. Công suất của đoạn mạch  Y lúc này bằng

150W

1203W

1503W

120W

Xem đáp án

 Đoạn mạch X có tính cảm kháng và ta xem như ZXLCZL.

ZX=RX2+ZXLC2=RX2+ZL2. Theo đề: φX=π6.

-Lúc đầu φX=π6..

Chuẩn hóa cạnh: RXZX=cosπ6=32RX=3ZX=2;ZL=1.

Theo đề: P1X=U2RXcos2φx<=>2503=U23(32)2=>U2=1000.

-Lúc sau: UXUY. Vẽ giản đồ vec tơ và chuẩn hóa cạnh tỉ lệ:

ZY2=RY2+ZC2;ZCZY=cosπ6=32=>ZC=32ZY=>ZC=3RY.

Hoặc dùng: tanπ6=RYZLCY=RYZC=>ZC=3RY.

Theo đề:

P2X=U2Z2RX<=>P2X=U2RX(RX+RY)2+(ZLZC)2.903=10003(3+RY)2+(13RY)2=>RY=43;ZC=433

Công suất tiêu thụ trên Y: PY=U2Z2RY=U2RY(RX+RY)2+(ZLZC)2=100043(3+43)2+(1433)2=120W.

Chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung bằng

C = 2C0

C = 4C0

C = C0

C = 8C0

Xem đáp án

Ta đã có công thức tính bước sóng mà mạch thu được λ=2πcLC, do đó λoλ2=CoC2

Từ đó suy ra CoC2=19CoC+Co=19C=8Co

Chọn D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30 cm. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai thời điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Giá trị lớn nhất của n gần với giá trị nào nhất sau đây?

3

5

12

8

Xem đáp án

Biên độ dao động: lmax=l0+AA=ll0=8cm

Vị trí Wd=nWt (chỉ lấy x > 0): x=An+1

Vị trí Wt=nWd (hay Wd=1nWt): x=A1n+1=Ann+1

Theo đề bài ta có: x1x2=4An1n+1=4n1n+1=12n=4,9

Chọn B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp cùng pha O1 và O2 dao động với cùng tần số f = 100Hz. Biết rằng trong một phút sóng truyền đi được quãng đường dài 72 m. Cho biết trên mặt chất lỏng có 17 vân giao thoa cực đại, xét trên đoạn O1O2 thì điểm dao động cực đại gần O1 nhất cách O1 là 0,5 cm. Tìm khoảng cách O1O2

10,1 cm

10,6 cm

11,8 cm

5,8 cm

Xem đáp án

λ=1,2cmd2d1=8λ=9,6cmd1=0,5cmd2=10,1cmd2+d1=10,6cm

Chọn B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp theo đúng thứ tự đó. Biết R=50Ω, cuộn cảm thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U0cos100πt(V). Đồ thị (1) biểu diễn điện áp ở hai đầu đoạn mạch chứa RL, đồ thị (2) biểu diễn điện áp ở hai đầu đoạn mạch chứa RC. Độ tự cảm của cuộn cảm đó là:

L = 2πH

L = 1πH

L = 12πH

L = 13πH

Xem đáp án

Từ đồ thị thấy, khi URL cực đại thì URC cực tiểu

→ chúng vuông pha với nhau, ta có:

tanφRL.tanφRC=1ZLR.ZCR=1ZL.ZC=R2=502   (1)

+ Lại có: UoRLUoRC=502+ZL2502+ZC2=801204.ZL29.ZC2=5.502  (2)

+ Giải hệ (1) và (2) ta được: ZL=100/3ΩL=13πH.

Chọn D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm Y –âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 417nm đến 758nm. Trên màn quan sát, tại điểm M có đúng 4 bức xạ cho vân sáng và 4 bức xạ cho vân tối. khoảng cách gần nhất từ M đến vân sáng trung tâm có giá trị gần với giá trị nào sau đây?

6,1mm

5,8mm

6,6mm

4,2mm

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Con lắc đơn chiều dài l, vật nặng khối lượng 100g, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/ s2. Trong quá trình dao động, lực căng dây có độ lớn theo thời gian được mô tả bằng đồ thị bên. Phương trình dao động con lắc chỉ có thể là

α=315cosπtπ3rad

α=615cos2πt+π4rad

α=315cos2πt+π3rad

α=615cosπtπ4rad

Xem đáp án

Tmax=mg(1+α02)Tmin=mg(1α022)TmaxTmin=mg3α022=0,04.α0=615rad

Thời điểm t = 0 lực căng dây là T0 = 1,02 N

TmaxT0=0,02=mg3α22α=315=22α0ϕ=±π4

T2 = 1,7- 0,7 = 1s

ω=π(rad/s)α=615cosπt±π4rad

Chọn D