Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 5 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 5 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 588 lượt thi
30 câu hỏi
Đoạn văn

Read and answer the questions.

MY SUMMER HOLIDAY!

Last summer, I went to Hai Hoa beach with my family. The weather was sunny and the sea was blue. I swam in the water and played on the sand. I built a big sandcastle and collected many shells. My brother and I also played football on the beach.

In the evening, we ate seafood in a small restaurant. The food was very delicious, especially the fish and crabs. After dinner, we walked along the beach and watched the stars. I felt very happy. It was a wonderful summer holiday, and I want to go to Hai Hoa beach again next year.

1. Tự luận
1 điểm

Where did the writer go last summer?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Hai Hoa beach

Thông tin: Last summer, I went to Hai Hoa beach with my family.

Hướng dẫn dịch: Mùa hè năm ngoái, mình đã đến biển Hải Hòa cùng gia đình.

2. Tự luận
1 điểm

What was the weather like in Hai Hoa beach?

Xem đáp án

Đáp án đúng: It was sunny.

Thông tin: The weather was sunny and the sea was blue.

Hướng dẫn dịch: Trời nắng đẹp và biển xanh ngắt.

3. Tự luận
1 điểm

What did the writer do on the beach?

Xem đáp án

Đáp án đúng: She/he swam, played on the sand, built a sandcastle, collected shells, and played football with her/his brother.

Thông tin: I swam in the water and played on the sand. I built a big sandcastle and collected many shells. My brother and I also played football on the beach.

Hướng dẫn dịch: Mình đã bơi lội và chơi đùa trên cát. Mình đã xây một lâu đài cát thật lớn và nhặt được rất nhiều vỏ sò. Mình và anh trai cũng chơi đá bóng trên bãi biển.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose two animals that appeared in the passage.

blobid10-1757041104.jpg

blobid11-1757041104.jpg

blobid12-1757041104.jpg

blobid13-1757041104.jpg

Xem đáp án

Đáp án đúng: B & D

Thông tin: The food was very delicious, especially the fish and crabs.

Hướng dẫn dịch: Đồ ăn rất ngon, đặc biệt là cá và cua.

5. Tự luận
1 điểm

Does the writer want to go to Hai Hoa beach again?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Yes, she/he does.

Thông tin: It was a wonderful summer holiday, and I want to go to Hai Hoa beach again next year.

Hướng dẫn dịch: Đó là một kỳ nghỉ hè tuyệt vời, và mình muốn quay lại biển Hải Hòa vào năm sau.

Dịch bài đọc:

KỲ NGHỈ HÈ CỦA MÌNH!

Mùa hè năm ngoái, mình đã đến biển Hải Hòa cùng gia đình. Trời nắng đẹp và biển xanh ngắt. Mình đã bơi lội và chơi đùa trên cát. Mình đã xây một lâu đài cát thật lớn và nhặt được rất nhiều vỏ sò. Mình và anh trai cũng chơi đá bóng trên bãi biển.

Buổi tối, cả gia đình ăn hải sản tại một nhà hàng nhỏ. Đồ ăn rất ngon, đặc biệt là cá và cua. Sau bữa tối, chúng mình đi dạo dọc bờ biển và ngắm sao. Mình cảm thấy rất vui. Đó là một kỳ nghỉ hè tuyệt vời, và mình muốn quay lại biển Hải Hòa vào năm sau.

6. Tự luận
1 điểm

Fill the blanks.L_m_nad_ (ảnh 1)L_m_nad_

Xem đáp án

Đáp án đúng: Lemonade

Hướng dẫn dịch: nước chanh

7. Tự luận
1 điểm

_eog_a__y (ảnh 1)_eog_a__y 

Xem đáp án

Đáp án đúng: Geography

Hướng dẫn dịch: môn Địa Lý

8. Tự luận
1 điểm

C_mp__g (ảnh 1)C_mp__g

Xem đáp án

Đáp án đúng: Camping

Hướng dẫn dịch: cắm trại

9. Tự luận
1 điểm

R_i_y (ảnh 1)R_i_y

Xem đáp án

Đáp án đúng: Rainy

Hướng dẫn dịch: nhiều mưa

10. Tự luận
1 điểm

Bi_thd_y c_ke (ảnh 1)Bi_thd_y c_ke

Xem đáp án

Đáp án đúng: Birthday cake

Hướng dẫn dịch: bánh sinh nhật

11. Tự luận
1 điểm

Gir_f_e (ảnh 1)Gir_f_e

Xem đáp án

Đáp án đúng: Giraffe

Hướng dẫn dịch: con hươu cao cổ

12. Tự luận
1 điểm

Ca_pfi_e (ảnh 1)Ca_pfi_e

Xem đáp án

Đáp án đúng: Campfire

Hướng dẫn dịch: lửa trại

13. Tự luận
1 điểm

Fir_fi_hter (ảnh 1)

Fir_fi_hter

Xem đáp án

Đáp án đúng: Firefighter

Hướng dẫn dịch: lính cứu hoả

14. Tự luận
1 điểm

El_ph_nt (ảnh 1)El_ph_nt

Xem đáp án

Đáp án đúng: Elephant

Hướng dẫn dịch: con voi

15. Tự luận
1 điểm

Sk__ng (ảnh 1)Sk__ng

Xem đáp án

Đáp án đúng: Skiing

Hướng dẫn dịch: trượt tuyết

16. Tự luận
1 điểm

Leave ONE unnecessary letter in these words to make them correct.

VEGENTABLES => __________

Xem đáp án

Đáp án đúng: VEGETABLES

Hướng dẫn dịch: rau củ

17. Tự luận
1 điểm

HUNGREY => ____________

Xem đáp án

Đáp án đúng: HUNGRY

Hướng dẫn dịch: đói

18. Tự luận
1 điểm

WEARH => ___________

Xem đáp án

Đáp án đúng: WEAR

Hướng dẫn dịch: mặc

19. Tự luận
1 điểm

DEASIGN => __________

Xem đáp án

Đáp án đúng: DESIGN

Hướng dẫn dịch: thiết kế

20. Tự luận
1 điểm

YOUING => ___________

Xem đáp án

Đáp án đúng: YOUNG

Hướng dẫn dịch: trẻ trung

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cooker

mechanic

astronaut

architect

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A là danh từ chỉ đồ vật, những phương án còn lại đều là danh từ chỉ nghề nghiệp.

Hướng dẫn dịch:

cooker (n): nồi cơm điện

mechanic (n): thợ cơ khí

astronaut (n): phi hành gia

architect (n): kiến trúc sư

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

May

Monday

July

November

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B là tên 1 ngày trong tuần, những phương án còn lại đều là tên các tháng trong năm.

Hướng dẫn dịch:

May: tháng Năm

Monday: thứ Hai

July: tháng Bảy

November: tháng Mười một

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cinema

bookshop

delicious

pharmacy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C là tính từ, những phương án còn lại đều là danh từ.

Hướng dẫn dịch:

cinema (n): rạp chiếu phim  

bookshop (n): hiệu sách

delicious (adj): ngon

pharmacy (n): tiệm thuốc

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

went

took

traveled

saw

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C là động từ có quy tắc khi chuyển sang thì quá khứ, những phương án còn lại đều là các động từ bất quy tắc khi chuyển sang thì quá khứ.

Hướng dẫn dịch:

went – dạng quá khứ của “go”

took – dạng quá khứ của “take”

traveled – dạng quá khứ của “travel”

saw – dạng quá khứ của “see”

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

noodle

pork

fish

dish

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D là danh từ chỉ món ăn nói chung, những phương án còn lại đều là các danh từ chỉ các loại đồ ăn cụ thể.

Hướng dẫn dịch:

noodle (n): mì, bún, miến, phở…

pork (n): thịt lợn

fish (n): cá

dish (n): món ăn

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

________ animal do you want to see?

Who

Where

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Bạn muốn xem loài động vật nào?

27. Trắc nghiệm
1 điểm

________ meat do you want?

How

How much

How many

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“Meat” là danh từ không đếm được nên chúng ta dùng với “How much” khi muốn hỏi về số lượng.

Hướng dẫn dịch: Bạn muốn bao nhiêu thịt?

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like _______ tea?

some

any

much

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc mời ai đó ăn/uống gì: Would you like…?

Hướng dẫn dịch: Bạn có muốn uống một chút trà không?

29. Trắc nghiệm
1 điểm

They ________ to the cinema on Saturdays.

are sometimes go

go sometimes

sometimes go

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Thỉnh thoảng họ đến rạp chiếu phim vào thứ 7.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you do ________ the morning?

in

on

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

In + một số buổi trong ngày: in the morning, in the afternoon, in the evening

Hướng dẫn dịch: Bạn làm gì vào buổi sáng?