Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 5 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 5 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 588 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Put the words in the correct order to make a meaningful sentence.

your/does/What/look/sister/like?

=> ________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: What does your sister look like?

Hướng dẫn dịch: Chị gái của bạn trông như thế nào?

Đoạn văn

Read and choose the correct answers.

MY DAY

I get up at 6 o'clock in the morning. I brush my teeth and wash my face. Then I have breakfast with my family. At 7 o’clock, I go to school by bike. I have four lessons in the morning. I go home at 11:30.

In the afternoon, I do my homework and help my mother. Sometimes, I play football with my friends. In the evening, I have dinner and watch TV. I go to bed at 9 o’clock. I have a busy but happy day!

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does the writer get up?

6 o’clock

9 o’clock

7 o’clock

5 o’clock

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: I get up at 6 o'clock in the morning.

Hướng dẫn dịch: Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the writer do after getting up?

He/She helps her/his mother.

He/She brushes teeth and washes his/her face.

He/She goes to school.

He/She has breakfast.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: I brush my teeth and wash my face.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

How does the writer go to school?

by bike

by bus

by plane

by motorbike

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: At 7 o’clock, I go to school by bike.

Hướng dẫn dịch:  Lúc 7 giờ, tôi đạp xe đến trường.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What sport does the writer play with friends?

volleyball

basketball

football

badminton

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thông tin: Sometimes, I play football with my friends.

Hướng dẫn dịch: Thỉnh thoảng, tôi chơi bóng đá với bạn bè.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

What time does the writer go to bed?

6 o’clock

9 o’clock

7 o’clock

5 o’clock

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: I go to bed at 9 o’clock.

Hướng dẫn dịch: Tôi đi ngủ lúc 9 giờ.

Dịch bài đọc:

Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng. Tôi đánh răng và rửa mặt. Sau đó, tôi ăn sáng với gia đình. Lúc 7 giờ, tôi đạp xe đến trường. Tôi có bốn tiết học vào buổi sáng. Tôi về nhà lúc 11:30.

Buổi chiều, tôi làm bài tập về nhà và giúp mẹ. Thỉnh thoảng, tôi chơi bóng đá với bạn bè. Buổi tối, tôi ăn tối và xem TV. Tôi đi ngủ lúc 9 giờ. Tôi có một ngày bận rộn nhưng vui vẻ!

7. Tự luận
1 điểm

weather/What/was/the/last/weekend?/like

=> ________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: What was the weather like last weekend?

Hướng dẫn dịch: Thời tiết cuối tuần trước như thế nào?

8. Tự luận
1 điểm

is/My/policeman./father/a

=> ________________________.

 

Xem đáp án

Đáp án đúng: My father is a policeman.

Hướng dẫn dịch: Cha của tôi là một cảnh sát.

9. Tự luận
1 điểm

Look and write. Look and write. (ảnh 1)D_se_t

Xem đáp án

Đáp án đúng: Desert

Hướng dẫn dịch: sa mạc

10. Tự luận
1 điểm

Ca_el (ảnh 1)Ca_el

Xem đáp án

Đáp án đúng: Camel

Hướng dẫn dịch: con lạc đà

11. Tự luận
1 điểm

P_m_gran_te (ảnh 1)P_m_gran_te

Xem đáp án

Đáp án đúng: Pomegranate

Hướng dẫn dịch: quả lựu

12. Tự luận
1 điểm

Mo_ntain_ (ảnh 1)Mo_ntain_

Xem đáp án

Mountaint

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

enjoys

sandals

sweater

shoes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

enjoys (v) yêu thích, tận hưởng

sandals (n) dép quai hậu

sweater (n) áo len

shoes (n) đôi giày

Đáp án A là hành động yêu thích, tận hưởng, các đáp án khác là danh từ chỉ trang phục.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

crocodile

monkey

beautiful

pig

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

crocodile (n) con cá sấu

monkey (n) con khỉ

beautiful (a) xinh đẹp

pig (n) con lợn

Đáp án C là tính từ chỉ vẻ đẹp, các đáp án khác là danh từ chỉ loài vật.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

delicious

expensive

spicy

tasty

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

delicious (a) ngon

expensive (a) đắt đỏ

spicy (a) cay

tasty (a) ngon

Đáp án B dùng để chỉ giá cả, các đáp án khác chỉ cảm nhận của con người về món ăn.

16. Tự luận
1 điểm

Arrange the sentences below to form a dialogue.

a. Mai: Do you like milk?

b. Nam: I like orange juice.

c. Mai: What’s your favourite drink, Nam?

d. Nam: No, I don’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: c - b - a - d

Hướng dẫn dịch: c. Mai: Đồ uống yêu thích của bạn là gì, Nam? - b. Nam: Mình thích nước cam - a. Mai: Bạn có thích sữa không? - d. Nam: Không, mình không thích.

17. Tự luận
1 điểm

a. Lan: What time do you go to school, An?

b. An: I do my homework and watch TV.

c. An: I go to school at seven o’clock.

d. Lan: What do you do in the evening?

Xem đáp án

Đáp án đúng: a - c - d - b

Hướng dẫn dịch: a. Lan: Bạn đi học lúc mấy giờ, An? - c. An: Mình đi học lúc bảy giờ.- d. Lan: Bạn làm gì vào buổi tối? - b. An: Mình làm bài tập về nhà và xem TV.

18. Tự luận
1 điểm

a. Phong: Do you read every day?

b. Hoa: I like reading stories.

c. Hoa: Yes, I usually read English stories in the evening.

d. Phong: What’s your hobby, Hoa?

Xem đáp án

Đáp án đúng: d - b - a - c

Hướng dẫn dịch: d. Phong: Sở thích của bạn là gì, Hoa? - b. Hoa: Mình thích đọc truyện. - a. Phong: Bạn có đọc sách mỗi ngày không? - c. Hoa: Có, mình thường đọc truyện tiếng Anh vào buổi tối.

19. Tự luận
1 điểm

a. Linh: Excuse me, Hoa. Where is the supermarket?

b. Hoa: No, it isn’t. It’s between the bank and the bookshop.

c. Linh: Is it far from the park?

d. Linh: Thank you! I want to buy some food and books there.

e. Hoa: It’s on Green Street, opposite the post office.

Xem đáp án

Đáp án đúng: a - e - c - b - d

Hướng dẫn dịch: a. Linh: Cho mình nhờ với, Hoa. Siêu thị ở đâu? - e. Hoa: Ở đường Green, đối diện bưu điện. - c. Linh: Có xa công viên không? - b. Hoa: Không, không phải. Nó nằm giữa ngân hàng và hiệu sách. - d. Linh: Cảm ơn bạn! Tôi muốn mua chút đồ ăn và sách ở đó.

20. Tự luận
1 điểm

a. Huy: That’s great! Can you swim, too?

b. Quang: Yes, I can. I often play with my father.

c. Huy: Can you play chess, Quang?

d. Quang: No, I can’t. But I want to learn.

Xem đáp án

Đáp án đúng: c - b - a - d

Hướng dẫn dịch: c. Huy: Quang ơi, bạn có chơi cờ vua được không? - b. Quang: Có chứ. Tôi thường chơi với bố tôi. - a. Huy: Tuyệt quá! Bạn cũng biết bơi à? - d. Quang: Không, tôi không biết. Nhưng tôi muốn học.