Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 5 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
Đề thi

Đề thi KSCL đầu năm Tiếng Anh lớp 5 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 597 lượt thi
24 câu hỏi
Đoạn văn

Read and tick True or False

My name is Laura. It is Thursday today. I have English, PE, music, art and maths at school. My favourite subject is Art. I like it because I want to be a painter. I also like PE because I want to be strong and healthy. I do not like music because I am not good at singing.

1. Tự luận
1 điểm

Today is Wednesday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: It is Thursday today.

Hướng dẫn dịch: Hôm nay là thứ Năm.

2. Tự luận
1 điểm

She likes Art because she wants to be a painter.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Thông tin: My favourite subject is Art. I like it because I want to be a painter.

Hướng dẫn dịch: Môn học yêu thích của mình là mỹ thuật. Mình thích môn này vì mình muốn trở thành họa sĩ.

3. Tự luận
1 điểm

Her favourite subject is Music.

Xem đáp án

Đáp án đúng: False

Thông tin: My favourite subject is Art.

Hướng dẫn dịch: Môn học yêu thích của mình là mỹ thuật.

4. Tự luận
1 điểm

Laura isn’t good at singing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: True

Thông tin: I do not like music because I am not good at singing.

Hướng dẫn dịch: Mình không thích âm nhạc vì mình hát không hay.

Dịch bài đọc:

Tên mình là Laura. Hôm nay là thứ Năm. Mình học tiếng Anh, thể dục, âm nhạc, mỹ thuật và toán ở trường. Môn học yêu thích của mình là mỹ thuật. Mình thích môn này vì mình muốn trở thành họa sĩ. Mình cũng thích thể dục vì mình muốn khỏe mạnh và cường tráng. Mình không thích âm nhạc vì mình hát không hay.

5. Tự luận
1 điểm

Look and write.

WHAT TIME IS IT?

Look and write. (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: nine o’clock.

Hướng dẫn dịch: chín giờ.

6. Tự luận
1 điểm

Look and write.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: a quarter past one/ one fifteen

Hướng dẫn dịch: Một giờ mười lăm phút

7. Tự luận
1 điểm

Look and write.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: half past five/five thirty

Hướng dẫn dịch: năm giờ rưỡi/ năm giờ ba mươi phút

8. Tự luận
1 điểm

Look and write.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án đúng: eight o’clock

Hướng dẫn dịch: tám giờ

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer A, B, C or D to complete each of the following sentences.

What did your family do last weekend? - We went to ______.

blobid4-1757040440.jpg

Sydney

Washington DC

London

Ha Noi

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Gia đình bạn đã làm gì vào cuối tuần trước? - Chúng tôi đi đến Sydney.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s the weather like today? - ________.

blobid5-1757040477.jpg

rainy

sunny

windy

cloudy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Thời tiết hôm nay như thế nào ? - Trời nhiều mây.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the fairy look like? - She has _____ hair, slim body.

blobid7-1757040546.jpg

short

blonde

curly

long

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

short (a) ngắn

blonde (a) tóc vàng

curly (n) tóc xoăn

long (a) dài

Hướng dẫn dịch: Cô tiên trông như thế nào? - Cô ấy có mái tóc dài, thân hình mảnh mai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is your school? - My school is in the _______ . It is surrounded by vast paddy fields.

village

city

mountains

town

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

village (n) làng quê

city (n) thành phố

mountains (n) núi

town (n) thị trấn

Hướng dẫn dịch: Trường học của bạn ở đâu? - Trường học của mình ở làng quê. Nó được bao quanh bởi những cánh đồng lúa rộng lớn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What do you want to drink at my birthday party? - I want some ______.

blobid8-1757040618.jpg

soda

water

lemonade

bubble tea

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

soda (n) nước có ga

water (n) nước lọc

lemonade (n) nước chanh

bubble tea (n) trà sữa trân châu

Hướng dẫn dịch: Bạn muốn uống gì trong buổi tiệc sinh nhật của mình? - Mình muốn uống trà sữa trân châu.

14. Tự luận
1 điểm

How much is the skirt? - ________ Vietnam dong.

blobid9-1757040653.jpg

 

Xem đáp án

Đáp án đúng: Eighty thousand Vietnam dong.

Hướng dẫn dịch: Cái áo này bao nhiêu tiền? - Tám mươi nghìn đồng.

15. Tự luận
1 điểm

Find one mistake in each sentence and correct it.

Where is she work?

Xem đáp án

Đáp án đúng: is => does

Cấu trúc hỏi địa điểm làm việc của ai đó:

Where does + S + work?

=> Where does she work?

Hướng dẫn dịch: Cô ấy làm việc ở đâu vậy?

16. Tự luận
1 điểm

What does he looks like?

Xem đáp án

Đáp án đúng: looks => look

Trong câu có trợ động từ “does” thì động từ chính trong câu trở về dạng nguyên mẫu.

=> What does he look like?

Hướng dẫn dịch: Anh ấy trông như thế nào vậy?

17. Tự luận
1 điểm

Where are you going with?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Where => Who

=> Who are you going with?

Hướng dẫn dịch: Cậu đi cùng ai vậy?

18. Tự luận
1 điểm

They’ll put in decorations when Christmas comes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: in => up

Put up decorations: treo đồ trang trí lên

They’ll put up decorations when Christmas comes.

Hướng dẫn dịch: Họ sẽ treo những đồ trang trí lên khi Giáng Sinh tới.

19. Tự luận
1 điểm

How many is this book?

Xem đáp án

Đáp án đúng: many => much

Cấu trúc hỏi giá của vật nào đó (số ít):

How much is + this/that + danh từ số ít?

=> How much is this book?

Hướng dẫn dịch: Cuốn sách này giá bao nhiêu vậy?

20. Tự luận
1 điểm

Reorder the given words to make the correct sentence.

monkeys/ because/ they/ like/ I/ can/ swing.

=> __________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I like monkeys because they can swing.

Hướng dẫn dịch: Tôi thích những chú khỉ bởi vì chúng có thể đu cây.

21. Tự luận
1 điểm

eight/ o’clock/ I/ school/ to/ go/ at.

=> __________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I go to school at eight o’clock.

Hướng dẫn dịch: Tôi đến trường lúc 8 giờ.

22. Tự luận
1 điểm

go/ post office/ to/ you/ want/ to/ Why/ the/ do?

=> __________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Why do you want to go to the post office?

Hướng dẫn dịch: Tại sao bạn muốn đến bưu điện vậy?

23. Tự luận
1 điểm

much/ How/ are/ they?

=>__________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: How much are they?

Hướng dẫn dịch: Chúng có giá bao nhiêu?

24. Tự luận
1 điểm

we/ to/ Why/ don’t/ go/ the cinema

=>__________________________________________________?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Why don’t we go to the cinema?

Hướng dẫn dịch: Tại sao chúng ta không đến rạp chiếu phim nhỉ?