Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm - Đề số 2
Đề thi

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm - Đề số 2

A
Admin
ToánLớp 672 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là: 

55,720

55,072

55,027

100

Xem đáp án

Đáp án B

Số cần tìm là: 55,072

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép trừ 712,54 - 48,9 có kếtA. 70,765     

 

B. 223,54 quả đúng là:

70,765

223,54

663,64

707,65

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 712,54 − 48,9 = 663,64

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 201,5−36,4:2,5×0,9 là:

188,396

186,396

188,936

189,936

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có

201,5-36,4:2,5×0,9=201,5-14,56×0,9=201,5-13,104=188,396

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài của cạnh hình vuông là:

20m

32m

2m

320m

Xem đáp án

Đáp án C

Cạnh của hình vuông là: 8000 : 4 = 2000mm = 2m

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có thể tích , chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

10dm

4dm

8dm

6dm

Xem đáp án

Đáp án B

Chiều cao của hình hộp chữ nhật là: 300:15:5= 20:5= 4dm

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 55ha17m2=...ha

55,17

55,0017

55,017

55,00017

Xem đáp án

Đáp án B

55ha17m2=551710000ha=55,0017ha

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

150%

60%

40%

80%

Xem đáp án

Đáp án B

Số học sinh cả lớp là: 18 + 12 = 30 (học sinh)

Số học sinh nữ chiếm số phần trăm so với số học sinh cả lớp là:

18 : 30 × 100 = 60(%)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử của tập A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} là:

8

9

12

10

Xem đáp án

Đáp án D

Tập hợp A có 10 phần tử.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau số 11 là:

10

12

13

9

Xem đáp án

Đáp án B

Số liền sau của số 11 là số 11 + 1 = 12.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 tập hợp A = {3; 7} và B = {1; 3; 7}, khi đó ta có:

A ⊂ B

AB

A = B

AB

Xem đáp án

Đáp án A

Nhận thấy hai phần tử 3;7 của tập hợp A đều thuộc tập hợp B nên A ⊂ B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh: 199 + 36 + 201 + 184 + 37

647

637

457

657

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: 

199+36+201+184+37=199+201+36+184+37=400+220+37=620+37=657

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết rằng: 814−(x−305)=712

x = 405

x=305

x = 307

x=407

Xem đáp án

Đáp án D

814-x-305=712x-305=814-712x-305=102x=102+305x=407

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở hình vẽ bên có tất cả bao nhiêu điểm, có tất cả bao nhiêu đường thẳng?

 

3 điểm và 6 đường thẳng

2 điểm và 3 đường thẳng

3 điểm và 3 đường thẳng

3 điểm và 2 đường thẳng

Xem đáp án

Đáp án C

Có ba điểm trên hình vẽ là A,B,C.

Có ba đường thẳng trên hình vẽ là AB,AC,BC.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai số là 123. Tỉ số của hai số đó là  25 . Số lớn là:

82

287

205

250

Xem đáp án

Đáp án C

Vì tỉ số của hai số đó là: 25 nên số bé chiếm hai phần thì số lớn chiếm năm phần.

Hiệu số phần bằng nhau là: 5−2 = 3

Số lớn là: 123 : 3 × 5 = 205.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ  ?

45km/h

50km/h

60km/h

40km/h

Xem đáp án

Đáp án B

Thời gian người đó đi từ A đến B là:

9 giờ 42 phút - 8 giờ 30 phút  = 1 giờ 12 phút.

Đổi 1 giờ 12 phút bằng  115=65  giờ

Vận tốc trung bình của người đó là:

60: 65  = 50(km/h)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh đất hình thang có đáy lớn là 150m. Đáy nhỏ bằng 35  đáy lớn và chiều cao bằng 25  đáy lớn. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó.

7000m2

14400m2

7200m2

3600m2

Xem đáp án

Đáp án C

Đáy nhỏ của hình thang là:  35  × 150 = 90(m)

Chiều cao của hình thang là: 25  × 150 = 60(m)

Diện tích của hình thang là: 12  × (150 + 90) × 60= 7200

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45 km/h. Cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 30km/h . Sau 4 giờ 30 phút thì hai xe gặp nhau . Tính quãng đường AB

315km

325km

300km

337,5km

Xem đáp án

Đáp án D

Tổng vận tốc hai xe là: 45 + 30 = 75 (km/h)

Đổi 4 giờ 30 phút bằng 4,5 giờ.

Quãng đường AB là: 75 × 4,5 = 337,5 km

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi thửa đất hình chữ nhật 400m, chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Người ta trồng cây ăn quả hết 45 diện tích thửa đất đó. Hỏi diện tích thửa đất còn lại là bao nhiêu?

6000m2

7500m2

1500m2

2000m2

Xem đáp án

Đáp án C

Nửa chu vi hcn là: 400 : 2 = 200 m

Vì chiều dài gấp ba lần chiều rộng nên chiều dài chiếm 3 phần thì chiều rộng chiếm 1 phần.

Tổng số phần bằng nhau là 3 + 1 = 4 phần ứng với 200 m.

Chiều rộng hình chữ nhật là: 200 : 4 = 50 m

Chiều  dài  hình chữ nhật là: 50 × 3 = 150 m

Diện tích hình chữ nhật là: 50 × 150 = 7500m2

45 diện tích thửa đất hình chữ nhật là:  45 .7500 = 6000

Diện tích thửa đất còn lại là: 7500 − 6000 = 1500 m2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng sau: A=1+3+5+7+9+...+2017+2019

102010

1020100

120100

10201000

Xem đáp án

Đáp án B

A=1+3+5+7+9+...+2017+2019

Khoảng cách giữa hai số liên tiếp là: 3 – 1 = 23 − 1=2 đơn vị.

Số hạng trong dãy tổng là: (2019 – 1 ) : 2 + 1 = 1010 (số hạng)

Tổng của dãy số là: ( 2019 + 1 ) × 1010 : 2 = 1020100.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp có tích là 3024.

2,4,6,8

3,4,5,6

5,6,7,8

6,7,8,9

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử cả 4 số đều là 10 thì tích là 10 × 10 × 10 × 10 = 10000 mà 10000 > 3024 nên cả 4 số tự nhiên liên tiếp đó phải bé hơn 10.

Vì 3024 có tận cùng là 4 nên cả 4 số phải tìm không thể có tận cùng là 5. Do đó cả 4 số phải hoặc cùng bé hơn 5 hoặc cùng lớn hơn 5.

Nếu 4 số phải tìm là 1;2;3;4 thì: 1 × 2 × 3 × 4 = 24 < 3024 (loại)

Nếu 4 số phải tìm là 6;7;8;9 thì: 6 × 7 × 8 × 9 = 3024 (đúng)

Vậy 4 số phải tìm là 6;7;8;9.