vietjack.com

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm - Đề số 2
Quiz

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm - Đề số 2

A
Admin
20 câu hỏiToánLớp 6
20 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là: 

A. 55,720 

B. 55,072

C. 55,027

D. 100

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phép trừ 712,54 - 48,9 có kếtA. 70,765     

 

B. 223,54 quả đúng là:

A. 70,765

B. 223,54

C. 663,64

D. 707,65

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Giá trị của biểu thức 201,5−36,4:2,5×0,9 là:

A. 188,396

B. 186,396

C. 188,936

D. 189,936

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài của cạnh hình vuông là:

A. 20m

B. 32m

C. 2m

D. 320m

 

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một hình hộp chữ nhật có thể tích , chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

A. 10dm

B. 4dm

C. 8dm

D. 6dm

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 55ha17m2=...ha

 

A. 55,17

 

 

B. 55,0017

C. 55,017 

D. 55,00017

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

A. 150%

B. 60%

C. 40%

D. 80%

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Số phần tử của tập A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} là:

A. 8

B. 9

C. 12

D. 10

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Số liền sau số 11 là:

A. 10

B.12

C. 13

D. 9

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho 2 tập hợp A = {3; 7} và B = {1; 3; 7}, khi đó ta có:

A. A ⊂ B

B. A  B

C. A = B

D. A  B

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tính nhanh: 199 + 36 + 201 + 184 + 37

A. 647

B. 637

C. 457

D. 657

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tìm số tự nhiên x, biết rằng: 814−(x−305)=712

A. x = 405

B. x = 305

C. x = 307

D. x = 407

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Ở hình vẽ bên có tất cả bao nhiêu điểm, có tất cả bao nhiêu đường thẳng?

 

A. 3 điểm và 6 đường thẳng

B. 2 điểm và 3 đường thẳng

C. 3 điểm và 3 đường thẳng

D. 3 điểm và 2 đường thẳng

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hiệu của hai số là 123. Tỉ số của hai số đó là  25 . Số lớn là:

A. 82

B. 287

C. 205

D. 250

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một người đi xe máy từ khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 42 phút. Quãng đường AB dài 60km. Em hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/ giờ  ?

A. 45km/h

B. 50km/h

C. 60km/h

D. 40km/h

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một mảnh đất hình thang có đáy lớn là 150m. Đáy nhỏ bằng 35  đáy lớn và chiều cao bằng 25  đáy lớn. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó.

A. 7000m2

B. 14400m2

C. 7200m2

D. 3600m2

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45 km/h. Cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc 30km/h . Sau 4 giờ 30 phút thì hai xe gặp nhau . Tính quãng đường AB

A. 315km    

B. 325km  

C. 300km

D. 337,5km

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chu vi thửa đất hình chữ nhật 400m, chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Người ta trồng cây ăn quả hết 45 diện tích thửa đất đó. Hỏi diện tích thửa đất còn lại là bao nhiêu?

A. 6000m2

B.7500m2

C. 1500m2

D. 2000m2

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tính tổng sau: A=1+3+5+7+9+...+2017+2019

A. 102010

B. 1020100

C. 120100

D. 10201000

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp có tích là 3024.

A. 2,4,6,8

B. 3,4,5,6

C. 5,6,7,8

D. 6,7,8,9

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack