vietjack.com

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm - Đề số 1
Quiz

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm - Đề số 1

A
Admin
21 câu hỏiToánLớp 6
21 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

10% của 8dm là:

A. 10cm

B. 70cm

C. 8cm

D. 0,8cm

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

A. 1225

B. 57

C. 1915

D. 130

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phân số 35100 viết dưới dạng số thập phân là:

A. 0,0035



B. 0,035

C. 0,35

D. 3,5

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là :

A. 21000

B. 2100

C. 210

D. 2

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

37 của 21 có giá trị là:

A. 9

B. 0,9

C. 6

D. 12

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho ANCD  là hình chữ nhật, diện tích hình thang ABCD trong hình vẽ dưới đây là: 

A. 96cm2

B. 152cm2

C. 68cm2

D.136cm2

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đổi hỗn số 354  ra phân số ta được:

A. 174

B. 124

C. 417

D. 214

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Viết tập hợp B gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 4 dưới dạng liệt kê các phần tử.

A. A={1;2;3;4}

B. B={1;2;3}

C. B={0;1;2;3;4}

D. B={0;1;2;3}

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho H = {1;2;3;5;6}. Chọn cách viết đúng:

A. 6⊂H

B. {1;2}H

C. 3H

D. Cả A, B, C đều đúng

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho hình vẽ. Chọn câu đúng.

A. M∉d;Nd.

B. Md;Nd.

C. Md;Nd.

D. Md;Nd.

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tìm x biết 32×45:x=23

A. x= 65

B. x=95

C. x=85

D. x=59

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

95m = ...........km. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

 

A. 0,95

 

 

B. 0,095

C. 95000

D. 950

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hình tam giác có đáy là 6,6cm, chiều cao 2,4cm thì diện tích tam giác là:

A. 7,92cm2

B. 18,54cm2

C. 9,72cm2

D. 10,72cm2

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tính  giá trị biểu thức 8,16:(1,32+3,48)−0,45:2 

A. 1,575

B. 1,745

C. 1,475

D. 2,574

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tìm x biết (x+73):5=20+7,5×4

A. x=25073

B. x=323

C. x=273

D. x=177

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một cửa hàng định giá bán một chiếc cặp là 65000 đồng . Nhân dịp khai giảng năm học mới cửa hàng hạ giá 12% . Hỏi sau khi giảm giá của chiếc cặp đó là bao nhiêu tiền?

A. 57200 đồng

B. 58200 đồng

C. 56200 đồng

D. 57400 đồng

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m, chiều cao bằng 23  chiều rộng. Hỏi phòng học chứa bao nhiêu mét khối không khí, biết rằng thể tích của các đồ vật trong phòng là 3m3

A. 189m3

B. 192m3

C. 179m3

D. 186m3

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tổng của hai số bằng 47,4. Nếu gấp số thứ nhất lên ba lần và gấp số thứ hai lên hai lần thì tổng hai số lúc này bằng 129,4. Tìm số thứ nhất.

A. 34,8

B. 12,8

C. 34,6

D. 12,6

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Lấy 4 điểm A,B,C,D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Kể tên các đường thẳng tạo thành.

A. 4

B. 5

C. 10

D. 6

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

A. 12%

B. 28%

C. 30%

D. 70%

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

So sánh 20112012+20122013+20132011  với 3.

A. 20112012+20122013+20132011>3

B. 20112012+20122013+20132011<3

C. 20112012+20122013+20132011=3

D. Chưa đủ điều kiện so sánh

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack