Đề thi học kì II Toán 3 (Đề 6)
15 câu hỏi
Phần trắc nghiệm
Số 54 175 đọc là:
Năm tư nghìn một trăm bảy lăm.
Năm mươi tư nghìn bảy trăm mười lăm.
Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm
Năm mươi tư nghìn một trăm bảy lăm
Đáp án là C
Số liền sau của số 68457 là:
68467
68447
68456
68458
Đáp án là D
Các số 48617; 47861; 48716 ; 47816 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
48617; 48716; 47861; 47816
48716; 48617; 47861; 47816
47816; 47861; 48617; 48716
48617; 48716; 47816; 47861
Đáp án là C
Số lẻ nhỏ nhất có 5 chữ số là:
11000
10100
10010
10001
Đáp án là D
Kết quả của phép cộng 36528+ 49347 là:
75865
85865
75875
85875
Đáp án là D
Kết quả của phép trừ 85371- 9046 là:
76325
86335
76335
86325
Đáp án là A
Mẹ mua 12 quả cam. Mẹ biếu bà 3 quả, mẹ để phần bố 14 số cam. Số còn lại mẹ chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi anh em được bao nhiêu quả cam?
4 quả
1 quả
3 quả
2 quả
Đáp án là B
Diện tích một hình vuông là 9cm2. Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?
3 cm
12 cm
4 cm
36 cm
Đáp án là B
Phần tự luận
Đặt tính rồi tính:
21628 x 3
Kết quả: 64884
Đặt tính rồi tính:
15250: 5
Kết quả: 3050
Điền dấu >, < , =
1km … 985 m
1km > 985 m
Điền dấu > , < , =
60 phút ... 1 giờ
60 phút = 1 giờ
Điền dấu >, < , =
987 g … 1 kg
987 g < 1 kg
Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu mét đường? (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)
Tìm số có 2 chữ số. Nếu lấy 2 chữ số của số đó nhân với nhau ta được 54, biết rằng có 1 chữ số là 6. Vậy số cần tìm là?
Số cần tìm là: 96 và 69








