Đề thi học kì II Toán 3 (Đề 16)
15 câu hỏi
Phần trắc nghiệm
Giá trị của chữ số 7 trong số 14 578 là:
7
70
700
7000
Đáp án là B
Tháng 4 có …. ngày ?
28
29
30
31
Đáp án là C
Kết quả của phép tính 5467 - 345 là:
5122
4322
6888
1227
Đáp án là A
Một số chia cho 7 được thương là 5 và dư 3. Số đó là:
15
32
35
38
Đáp án là D
Tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4m. Chu vi tấm bìa là:
46cm
22cm
28cm
48cm
Đáp án là B
Số bé nhất trong các số 6759; 6760; 5699 ; 7023 là
6759
6760
5699
7023
Đáp án là C
8m 6cm = ………cm
86cm
806cm
860cm
13cm
Đáp án là B
Mai đi học lúc 7 giờ kém 20 phút và đến trường lúc 7giờ 5 phút. Mai đi từ nhà đến trường hết ……… phút
25 phút
1 tuần lễ và 4 ngày = …………..ngày?
10 ngày
11 ngày
12 ngày
13 ngày
Đáp án là B
233 + 9 x 5 = ?
270
176
278
245
Đáp án là C
Phần tự luận
Đặt tính rồi tính
4836 + 2546
Kết quả: 7382
Đặt tính rồi tính
7540 – 827
Kết quả: 6713
Đặt tính rồi tính
1339 x 5
Kết quả: 6695
Đặt tính rồi tính
3648 : 6
Kết quả: 608
Có 1290 quyển vở được xếp vào 6 thùng. Hỏi 4 thùng đó có bao nhiêu quyển vở?
Số quyển vở được xếp vào 1 thùng là:
1290 : 6 = 215 (quyển vở)
4 thùng đó có số quyển vở là:
215 x 4 = 860 (quyển vở)
Đáp số : 860 quyển vở








