Đề thi học kì II Toán 3 (Đề 11)
18 câu hỏi
Phần trắc nghiệm
Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:
1011
1001
1000
1111
Đáp án là C
Cho dãy số liệu: 8;1998;195; 2007;1000; 71; 768; 9999; 17.
Dãy trên có tất cả:
11 số
8 số
9 số
10 số
Đáp án là C
253 + 10 x 4 = ?
200
250
300
293
Đáp án là D
Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 45 thì bằng 100 trừ đi 27. Số cần tìm là:
73
38
28
27
Đáp án là C
1 tuần lễ và 3 ngày = …………..ngày?
7
10
14
9
Đáp án là B
Đồng hồ A chỉ mấy giờ?
2 giờ 5 phút.
2giờ 10 phút.
5 giờ 40 phút.
11 giờ 20 phút
Đáp án là B
Trong một năm, ngày 27 tháng 5 là ngày thứ sáu thì ngày 1 tháng 6 là:
Thứ ba
Thứ sáu
Thứ năm
Thứ tư
Đáp án là D
Mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 20m. Chu vi mảnh đất đó là:
110cm
55cm
65cm
85cm
Đáp án là A
Chu vi hình vuông là 24cm. Cạnh của hình vuông đó là
20cm
4cm
6cm
8cm
Đáp án là C
Nửa chu vi một hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m. Chiều dài của hình chữ nhật đó là:
50m
40m
60m
70m
Đáp án là B
Ngày thứ nhất bán được 2008 kg gạo, ngày thứ hai bán được gấp 3 lần ngày thứ nhất. Cả hai ngày bán được bao nhiêu ki- lô - gam gạo ?
8032 kg
8000 kg
8023 kg
8002 kg
Đáp án là A
Mỗi bông hoa có giá tiền là 1500 đồng. Vậy để mua 6 bông hoa, cần trả bao nhiêu tiền?
900 đồng
9 000 đồng
90000đồng
90 đồng
Đáp án là B
Phần tự luận
Đặt tính rồi tính
4836 + 2557
Kết quả: 7393
Đặt tính rồi tính
7540 – 855
Kết quả:
6685
Đặt tính rồi tính
2439 x 4
Kết quả: 9756
Đặt tính rồi tính
3648 : 6
Kết quả: 608
Có 2135 quyển vở được xếp vào 7 thùng. Hỏi 5 thùng đó có bao nhiêu quyển vở?
Số quyển vở trong 1 thùng là:
2135 : 7 = 305 (quyển vở)
5 thùng có số quyển vở là:
305 x 5 = 1525 (quyển vở)
ĐS: 1525 quyển vở
Cho tích 25 x y. Nếu thêm vào thừa số thứ hai 3 đơn vị thì tích tăng lên bao nhiêu đơn vị?








