Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 6)
Đề thi

Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 6)

A
Admin
ToánLớp 941 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình 2x+5y=−2(m−1)x−10y=4 có vô số nghiệm khi

m = 3

m = -3

m = -4

m = 1

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình 4x−3y=45x−6y=5 có nghiệm là

(4 ;4)

(7 ;5)

(1 ;0)

(0 ;1)

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M(-1 ;-2) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng :

– 2

2

– 4

4

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=(m−12)x2 đồng biến khi x > 0 nếu :

m<12 

m>12

m>−12

m = 0

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S và P lần lượt là tổng và tích 2 nghiệm của phương trình 3x2−23x−63=0. Khi đó ta có :

S= -2 ; P = 6

S = -2 ; P = - 6

S = 2 ; P = 6

S = 2; P = - 6

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2 + 6x + m + 7 = 0 có nghiệm kép khi:

m = 16

m = - 16

m = 2

m = - 2

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu phương trình ax2+bx+c=0 có a≠0 và a+b+c=0 thì 2 nghiệm của phương trình là:

x1=1; x2=ca

B. 

x1=1;x2=−ca

x1=−1;x2=−ca

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn (O), M là một điểm trên cung nhỏ AB, (M≠A, M≠B). Số đo góc BMC là:

300

600

450

1200

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tiếp tuyến tại hai điểm A, B của một đường tròn (O) cắt nhau tại M và tạo thành AMB⏜=50∘. Số đo của góc ở tâm chắn cung nhỏ AB là

300

600

1300

3100

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn. Biết BAD⏜=70∘. Số đo góc BCD⏜ là :

1100

700

1400

2900

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) có góc BAC⏜=80∘. Diện tích hình quạt tròn OBC là

2πR29

2πR23

4πR29

8πR29

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là:

πr2h

2πrh

2πrh+2πr2

πrh

Xem đáp án

Chọn B

13. Tự luận
1 điểm

Cho hai hàm số y = - x2 và y = 2x – 3

a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ

Xem đáp án

a) Học sinh tự vẽ

14. Tự luận
1 điểm

b) Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị đó

Xem đáp án

b) Ta có phương trình hoành độ giao điểm là:

−x2=2x−3⇔x2+2x−3=0

 Δ'=12+3=4 nên phương trình có hai nghiệm p/b:

x1=−1−4=−3⇒y1=−9x2=−1+4=1⇒y2=−1

Vậy tọa độ giao điểm là A−3;−9,        B1;−1

15. Tự luận
1 điểm

a) Giải phương trình x2−(2+2)x+22=0

Xem đáp án

a) x2−2+2x+22=0

Δ=2+22−4.1.22=6−42=2−22⇒Δ=2−2

Nên phương trình có hai nghiệm

x1=2+2+2−22=2x2=2+2−2+22=2     S=2;2

16. Tự luận
1 điểm

b) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 156, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 6 và số dư là 9.

Xem đáp án

b) Gọi a, b là hai số cần tìm , theo bài ta có phương trình

a+b=156a=6b+9⇔a+b=156a−6b=9⇔a=135b=21

Vậy hai số cần tìm là 135  và 21

17. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Điểm M nằm trên đường tròn và MA < MB. Kẻ đường thẳng qua M vuông góc với AB cắt đường tròn (O) tại N. Kéo dài BM và NA cắt nhau tại I. Kẻ IH vuông góc với đường thẳng AB tại H

a) Chứng minh rằng AHIM  là tứ giác nội tiếp

Xem đáp án

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Điểm M nằm trên đường tròn và MA < MB. Kẻ đường thẳng qua M vuông góc với AB cắt đường tròn (O) tại N. (ảnh 1)

a) Ta có: AMB^=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒AMI^=1800−AMB^=1800−900=900

Tứ giác AHIM có IHA^+IMA^=900+900=1800⇒AHIM là tứ giác nội tiếp

18. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh AMH⏜=ABM⏜

Xem đáp án

b) Ta có HMA^=HIA^ (Cùng nhìn cung AH) (1)

HIA^=INM^  (so le trong) (2) và INM^=ABM^ (cùng chắn cung AM) (3)

Từ (1), (2), (3)⇒AMH^=ABM^

19. Tự luận
1 điểm

c) Tìm vị trí của điểm M  trên đường tròn (O) sao cho A là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HMO.

Xem đáp án

c) Vì HMA^=ABM^ (cmt) mà cùng chắn cung AM nên HM là tiếp tuyến

⇒ΔHMO vuông tại M

=> Để A là đường tròn nội tiếp ΔHMO thì A là trung điểm OH

Khi đó MA = AO = OH = R nên ΔAOM đều

=> M nằm trên (O) sao cho sdAM⏜=600 thì A là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔHMO