Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 6)
Đề thi

Đề thi Học kì 2 Toán 9 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 6)

A
Admin
ToánLớp 963 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hệ phương trình 2x+5y=−2(m−1)x−10y=4 có vô số nghiệm khi

m = 3

m = -3

m = -4

m = 1

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hệ phương trình 4x−3y=45x−6y=5 có nghiệm là

(4 ;4)

(7 ;5)

(1 ;0)

(0 ;1)

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điểm M(-1 ;-2) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 khi m bằng :

– 2

2

– 4

4

Xem đáp án

Chọn A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàm số y=(m−12)x2 đồng biến khi x > 0 nếu :

m<12 

m>12

m>−12

m = 0

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi S và P lần lượt là tổng và tích 2 nghiệm của phương trình 3x2−23x−63=0. Khi đó ta có :

S= -2 ; P = 6

S = -2 ; P = - 6

S = 2 ; P = 6

S = 2; P = - 6

Xem đáp án

Chọn D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình x2 + 6x + m + 7 = 0 có nghiệm kép khi:

m = 16

m = - 16

m = 2

m = - 2

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nếu phương trình ax2+bx+c=0 có a≠0 và a+b+c=0 thì 2 nghiệm của phương trình là:

x1=1; x2=ca

B. 

x1=1;x2=−ca

x1=−1;x2=−ca

Xem đáp án

Chọn A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn (O), M là một điểm trên cung nhỏ AB, (M≠A, M≠B). Số đo góc BMC là:

300

600

450

1200

Xem đáp án

Chọn B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai tiếp tuyến tại hai điểm A, B của một đường tròn (O) cắt nhau tại M và tạo thành AMB⏜=50∘. Số đo của góc ở tâm chắn cung nhỏ AB là

300

600

1300

3100

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn. Biết BAD⏜=70∘. Số đo góc BCD⏜ là :

1100

700

1400

2900

Xem đáp án

Chọn B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O;R) có góc BAC⏜=80∘. Diện tích hình quạt tròn OBC là

2πR29

2πR23

4πR29

8πR29

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là:

πr2h

2πrh

2πrh+2πr2

πrh

Xem đáp án

Chọn B

13. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai hàm số y = - x2 và y = 2x – 3

a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ
Xem đáp án
a) Học sinh tự vẽ
14. Tự luận
• 1 điểm
b) Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị đó
Xem đáp án
b) Ta có phương trình hoành độ giao điểm là:

−x2=2x−3⇔x2+2x−3=0

 Δ'=12+3=4 nên phương trình có hai nghiệm p/b:

x1=−1−4=−3⇒y1=−9x2=−1+4=1⇒y2=−1

Vậy tọa độ giao điểm là A−3;−9,        B1;−1

15. Tự luận
• 1 điểm
a) Giải phương trình x2−(2+2)x+22=0
Xem đáp án

a) x2−2+2x+22=0

Δ=2+22−4.1.22=6−42=2−22⇒Δ=2−2

Nên phương trình có hai nghiệm

x1=2+2+2−22=2x2=2+2−2+22=2     S=2;2

16. Tự luận
• 1 điểm
b) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 156, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì được thương là 6 và số dư là 9.
Xem đáp án

b) Gọi a, b là hai số cần tìm , theo bài ta có phương trình

a+b=156a=6b+9⇔a+b=156a−6b=9⇔a=135b=21

Vậy hai số cần tìm là 135  và 21

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Điểm M nằm trên đường tròn và MA < MB. Kẻ đường thẳng qua M vuông góc với AB cắt đường tròn (O) tại N. Kéo dài BM và NA cắt nhau tại I. Kẻ IH vuông góc với đường thẳng AB tại H

a) Chứng minh rằng AHIM  là tứ giác nội tiếp

Xem đáp án
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Điểm M nằm trên đường tròn và MA < MB. Kẻ đường thẳng qua M vuông góc với AB cắt đường tròn (O) tại N. (ảnh 1)

a) Ta có: AMB^=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒AMI^=1800−AMB^=1800−900=900

Tứ giác AHIM có IHA^+IMA^=900+900=1800⇒AHIM là tứ giác nội tiếp
18. Tự luận
• 1 điểm
b) Chứng minh AMH⏜=ABM⏜
Xem đáp án

b) Ta có HMA^=HIA^ (Cùng nhìn cung AH) (1)

HIA^=INM^  (so le trong) (2) và INM^=ABM^ (cùng chắn cung AM) (3)

Từ (1), (2), (3)⇒AMH^=ABM^
19. Tự luận
• 1 điểm
c) Tìm vị trí của điểm M  trên đường tròn (O) sao cho A là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HMO.
Xem đáp án

c) Vì HMA^=ABM^ (cmt) mà cùng chắn cung AM nên HM là tiếp tuyến

⇒ΔHMO vuông tại M

=> Để A là đường tròn nội tiếp ΔHMO thì A là trung điểm OH

Khi đó MA = AO = OH = R nên ΔAOM đều

=> M nằm trên (O) sao cho sdAM⏜=600 thì A là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔHMO

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây