Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề thi Học kì 2 Công nghệ 7 có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Công nghệLớp 7105 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I.Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:

Câu nào dưới đây không phải là nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta?

Khai thác tối đa tiềm năng về mặt nước và giống nuôi.

Mở rộng xuất khẩu.

Cung cấp thực phẩm tươi sạch.

Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào nuôi thủy sản.

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

So với trên cạn, tỉ lệ oxi trong nước gấp bao nhiêu lần?

Ít hơn 10 lần.

Nhiều hơn 10 lần.

Ít hơn 20 lần.

Nhiều hơn 20 lần.

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ có ảnh hưởng tới chức năng gì của tôm, cá?

Tiêu hóa.

Hô hấp.

Sinh sản.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Lượng Protein có trong tảo là?

10 – 20%.

20 – 30%.

30 – 60%.

10 – 40%.

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn nhân tạo không bao gồm loại thức ăn nào dưới đây?

Thức ăn tinh.

Thức ăn thô.

Thức ăn hỗn hợp.

Thức ăn hóa học.

Xem đáp án

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ thích hợp để thức ăn phân hủy từ từ, không gây ô nhiễm môi trường là:

15 – 250C.

10 – 200C.

20 – 300C.

25 – 350C.

Xem đáp án

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lượng thức ăn và phân bón nên tập trung vào thời gian nào trong năm?

Mùa xuân.

Tháng 8 – tháng 11.

Cả A và B đều đúng.

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cá rô phi đạt chuẩn thực phẩm nặng:

0,2 kg/con.

0,1 kg/con.

0,8 – 1,5 kg/con.

0,03 – 0,075 kg/con.

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tôm sú, tôm càng xanh đạt chuẩn thực phẩm nặng:

0,2 kg/con.

0,1 kg/con.

0,8 – 1,5 kg/con.

0,03 – 0,075 kg/con.

Xem đáp án

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các hóa chất thường được dùng để diệt khuẩn môi trường nước là:

Clo 0,2 – 0,4 mg/l.

CaOCl_2 2%

Formon 3%

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Vắc-xin chỉ sử dụng đối với vật nuôi:

Khỏe mạnh

Đang ủ bệnh

Chưa mang mầm bệnh

Cả ý A và C

Xem đáp án

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.

Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.

Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.

Chức năng miễn dịch chưa tốt.

Xem đáp án

Đáp án D

13. Tự luận
1 điểm

Điền các từ: “kinh tế, nước ngọt, số lượng, tuyệt chủng” vào chỗ trống trong các câu sau đây:

Các loài thủy sản (1)… quý hiếm có nguy cơ (2)… như cá lăng, cá chiên, cá hô, cá tra dầu.

Các bãi đẻ và (3)… cá bột giảm sút đáng kể trên hệ thống song Hồng, song Cửu Long và năng suất khai thác một số loài cá (4)… những năm gần đây so với trước.

Xem đáp án

(1): nước ngọt

(2): tuyệt chủng

(3): số lượng

(4): kinh tế

14. Tự luận
1 điểm

II.Phần tự luận

Tại sao phải bảo quản sản phẩm thủy sản? Hãy nêu tên vài phương pháp bảo quản mà em biết?

Xem đáp án

Bảo quản sản phẩm thủy sản nhằm mục đích:

+ Hạn chế hao hụt về chất và lượng của sản phẩm.

+ Đảm bảo nguyên liệu cho chế biến phục vụ trong nước và xuất khẩu.

Một số phương pháp bảo quản:

+ Ướp muối

+ Làm khô

+ Làm lạnh

Chú ý: Để đảm bảo chất lượng thì tôm, cá phải tươi, không nhiễm bệnh… Nơi bảo quản phải đảm bảo yêu cầu về kĩ thuật: nhiệt độ, độ ẩm…

15. Tự luận
1 điểm

Vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi phải đạt những yêu cầu nào?

Xem đáp án

Vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi phải đạt những yêu cầu:

Nhiệt độ thích hợp.

Độ ẩm khoảng 60 đến 75%.

Độ thông thoáng tốt.

Độ chiếu sáng thích hợp từng loại vật nuôi.

Không khí: ít có khí độc.

16. Tự luận
1 điểm

Em hãy nêu các bước tiến hành nhận biết và chọn một số giống gà qua quan sát ngoại hình và đo kích thước các chiều?

Xem đáp án

- Bước 1: Nhận xét ngoại hình.

   + Loại hình sản xuất trứng thể hình dài.

   + Loại hình sản xuất thịt thể hình ngắn.

- Bước 2: Đo một số chiều đo để chọn gà mái.

   + Đo khoảng cách giữa hai xương háng lọt 3 ngón tay là gà đẻ trứng to.

   + Đo khoảng cách giữa xương lưỡi hái và xương háng của gà lọt 3 đến 4 ngón tay gà đẻ trứng to.