2048.vn

Đề thi Hóa học 12 Học kì 2 có đáp án (Đề 3)
Quiz

Đề thi Hóa học 12 Học kì 2 có đáp án (Đề 3)

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1210 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắt không tan được trong dung dịch nào sau đây?

H2SO4 loãng, nguội.

H2SO4 đặc, nguội.

HNO3đặc, nóng.

HCl đặc, nguội.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn 

Fe.

K.

Na.

Ca.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron bất thường? 

Fe.

Cr.

Al.

Na.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2SO43 tác dụng với dung dịch 

NaOH.

Na2SO4.

NaCl.

CuSO4.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng? 

Fe2+Cu2+.

Fe2+Ag+.

Zn và Fe2+.

Zn và Cr3+.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất sắt (III) không thể hiện tính oxi hoá khi cho:

Fe2O3 tác dụng với Al.

Fe tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3.

Zn tác dụng với dung dịch FeCl3.

dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị hòa tan bằng

0,56 gam.

1,12 gam.

1,68 gam.

2,24 gam.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2, rồi đốt nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt. Hòa tan hết hỗn hợp này trong một lượng dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 53,28 gam kết tủa (biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất). Giá trị của m là?

6,72

5,60

5,96.

6,44.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngâm hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag và Cu trong dung dịch chỉ chứa chất tan B thấy Fe, Cu phản ứng hoàn toàn nhưng lượng Ag không đổi. Chất B là 

AgNO3.

Fe(NO3)3.

Cu(NO3)2.

HNO3.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

FeO.

Fe2O3.

Fe3O4.

Fe(OH)2.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y. Kim loại X, Y lần lượt là

Cu, Fe.

Fe, Cu.

Cu, Ag.

Ag, Cu.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron của F26e3+ là 

1s22s22p63s23p63d34s2.

1s22s22p63s23p63d54s1.

1s22s22p63s23p63d64s2.

1s22s22p63s23p63d5

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu; NaOH; Br2; AgNO3; KMnO4MgSO4; MgNO32; Al ?

5.

6.

7.

8.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,56 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

2,8.

1,4.

5,6.

11,2.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe+XFeCl3+YFeOH3. Hai chất X, Y lần lượt là:

HCl, Al(OH)3.

NaCl, Cu(OH)2.

HCl, KOH.

Cl2, KOH.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

26 gam.

24 gam.

28 gam.

22 gam.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất rắn: Cu, Fe, Ag và các dung dịch : CuSO4, FeSO4, FeCl3. Khi cho chất rắn vào dung dịch (một chất rắn + một dung dịch). Số trường hợp xảy ra phản ứng là

4.

3.

6.

2.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng hóa học sau: Cr2O72- + H2O 2 CrO42- + 2H+. Màu vàng cam của dung dịch K2Cr2O7 chuyển thành dung dịch màu vàng hoặc có kết tủa vàng tươi nếu

thêm dung dịch NaOH hoặc thêm dung dịch BaCl2.

thêm dung dịch H2SO4 loãng hoặc dung dịch NaCl.

thêm dung dịch H2SO4 loãng hoặc dung dịch BaCl2.

thêm dung dịch NaOH hoặc dung dịch HCl.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng oxi hóa khử sau:

FeS + H2SO4 (đc nóng)  Fe2SO43 + SO2 + H2O.

Sau khi đã cân bằng hệ số các chất đều là số nguyên, tối giản thì số phân tử FeS bị oxi hóa và số phân tử H2SO4 đã bị khử tương ứng là bao nhiêu?

2 và 10.

2 và 7.

1 và 5.

2 và 9.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là 

7,84.

4,48.

3,36.

10,08.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe? 

Kim loại nặng.

Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn.

Dẫn điện và nhiệt tốt.

Có tính nhiễm từ.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?

Zn.

Fe.

Cu.

Ag.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao?

H2.

CO.

Al.

Na.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3, Al(OH)3, Ca(HCO3)2, Cr(OH)3, CrO Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

6

5

4

3

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất: FeCl2, FeCl3, FeNO32,FeNO33, FeSO4, Fe2SO43. Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là

2.

3.

5.

4.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack