Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 11 THPT Trùng Khánh năm học 2023-2024 có đáp án
40 câu hỏi
Read the passage then choose the best answer to fill in each gap.
The human ______ (16) is only one small species in the living world. Many ______ (17) species exist on this planet. However, human beings have great influence on the rest of the world. ______ (18) are changing the environment by building cities and villages where forests once stood. They are _______ (19) the water supply by using water for industry and agriculture. They are changing weather conditions by cutting down trees in the forests, and they are destroying the air by adding ________ (20) to it.
The human ______ (16) is only one small species in the living world.
kind
race
beings
species
B là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: human race: loài người
Dịch nghĩa: Loài người chỉ là một loài nhỏ trong thế giới sống.
Many ______ (17) species exist on this planet.
other
these
some
others
A là đáp án đúng
Kiến thức: lượng từ
Giải thích: many other + N(đếm được số nhiều): rất nhiều điều khác
Dịch nghĩa: Nhiều loài khác tồn tại trên hành tinh này.
______ (18) are changing the environment by building cities and villages where forests once stood.
Species
They
These
Their
B là đáp án đúng
Kiến thức: đại từ nhân xưng
Giải thích: Cần 1 chủ ngữ số nhiều thay thế cho “Human beings” => dùng “They”
Dịch nghĩa: Họ đang thay đổi môi trường bằng cách xây dựng các thành phố và làng mạc nơi từng có rừng.
They are _______ (19) the water supply by using water for industry and agriculture.
polluting
effecting
changing
affecting
D là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. polluting (v): làm ô nhiễm
B. effecting (n): ảnh hưởng
C. changing (v): thay đổi
D. affecting (v): ảnh hưởng
- Chỗ trống cần điền 1 động từ mang nghĩa ảnh hưởng => Chọn đáp án D
Dịch nghĩa: Họ đang làm ảnh hưởng đến việc cung cấp nước bằng cách sử dụng nước cho công nghiệp và nông nghiệp.
They are changing weather conditions by cutting down trees in the forests, and they are destroying the air by adding ________ (20) to it.
polluted
pollutants
pollute
pollution
B là đáp án đúng
Kiến thức: từ loại
Giải thích: add sth to sth: thêm cái gì vào cái gì => Chọn đáp án B: pollutants (chất ô nhiễm)
Dịch nghĩa: Họ đang thay đổi điều kiện thời tiết bằng cách chặt cây trong rừng và hủy hoại không khí bằng cách thêm chất ô nhiễm vào đó.
Dịch bài đọc:
Loài người chỉ là một loài nhỏ trong thế giới sống. Nhiều loài khác tồn tại trên hành tinh này. Tuy nhiên, con người có ảnh hưởng lớn đến phần còn lại của thế giới. Họ đang thay đổi môi trường bằng cách xây dựng các thành phố và làng mạc nơi từng có rừng. Họ đang ảnh hưởng đến việc cung cấp nước bằng cách sử dụng nước cho công nghiệp và nông nghiệp. Họ đang thay đổi điều kiện thời tiết bằng cách chặt cây trong rừng và hủy hoại không khí bằng cách thêm chất ô nhiễm vào đó.
Pick out the word whose underlined and bold part is pronounced differently from that of the other words.
maps
clubs
stops
shops
B là đáp án đúng
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án B phát âm là /z/, các đáp án còn lại phát âm là /s/
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions
In Southeast Asia, many forests have been cut down to produce timber and to clear land for farms and industries. The destruction of forests has reduced the living space of wildlife. Much of Asia’s wildlife is also threatened by over-hunting. Many people kill animals for food or hunt them to sell to zoos, medical researchers, and pet traders. Because of habitat destruction and over-hunting, many large Asian animals, including elephants, rhinoceroses, and tigers, have become endangered.
In China, people have cut down most of the forests for wood, which has caused serious soil erosion. The soil is deposited in rivers and streams, which lowers the quality of the water. The Huang He, or Yellow River, is so named because the light-colored soil gives the water a yellowish color. The soil has also raised the river-bed. As a result, the Huang He often floods, causing great property damage and loss of life along its banks.
The word “over-hunting” in line 3 is closest in meaning to _________.
hunting too much
hunting overseas
hunting in the highlands
hunting for wildlife
A là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: over hunting = hunting too much (săn bắn quá mức)
Dịch nghĩa: Phần lớn động vật hoang dã ở châu Á cũng bị đe dọa do săn bắt quá mức.
Rhinoceroses and elephants are mentioned as an example of ________
animals attracted to medical researchers.
large animals kept in zoos.
endangered animals in Asia.
animals traders want to have.
C là đáp án đúng
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Because of habitat destruction and over-hunting, many large Asian animals, including elephants, rhinoceroses, and tigers, have become endangered.
Dịch nghĩa: Do môi trường sống bị phá hủy và săn bắt quá mức, nhiều loài động vật lớn ở châu Á, bao gồm voi, tê giác và hổ, đã trở nên nguy cấp.
The living space of wildlife in Southeast Asia __________.
is a threat to farmers
has been reduced when forests are cut down
is rebuilt when people destroy forests
is near farms and industries
B là đáp án đúng
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: The destruction of forests has reduced the living space of wildlife.
Dịch nghĩa: Việc phá rừng đã làm giảm không gian sống của động vật hoang dã.
The Huang He ___________.
receives soil which betters the quality of water.
has its name from the color of its water.
is a deep river in China.
runs between forests.
B là đáp án đúng
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: The Huang He, or Yellow River, is so named because the light-colored soil gives the water a yellowish color.
Dịch nghĩa: Hoàng Hà hay sông Hoàng Hà được đặt tên như vậy vì đất sáng màu khiến nước có màu hơi vàng.
The Huang He often floods because ______________.
the river is shallow due to the raised river-bed.
wood is deposited in rivers.
water from many streams flows into it.
of the low quality of the water.
A là đáp án đúng
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: The soil has also raised the river-bed. As a result, the Huang He often floods, causing great property damage and loss of life along its banks.
Dịch nghĩa: Đất cũng đã nâng cao lòng sông. Kết quả là sông Hoàng Hà thường xuyên bị lũ lụt, gây thiệt hại lớn về tài sản và thiệt hại về nhân mạng dọc theo bờ sông.
Dịch bài đọc:
Ở Đông Nam Á, nhiều khu rừng đã bị chặt phá để sản xuất gỗ và lấy đất cho các trang trại và công nghiệp. Việc phá rừng đã làm giảm không gian sống của động vật hoang dã. Phần lớn động vật hoang dã ở châu Á cũng bị đe dọa do săn bắt quá mức. Nhiều người giết động vật để làm thức ăn hoặc săn chúng để bán cho các vườn thú, nhà nghiên cứu y học và người buôn bán thú cưng. Do môi trường sống bị phá hủy và săn bắt quá mức, nhiều loài động vật lớn ở châu Á, bao gồm voi, tê giác và hổ, đã trở nên nguy cấp.
Ở Trung Quốc, người ta đã chặt phá phần lớn rừng để lấy gỗ, gây xói mòn đất nghiêm trọng. Đất lắng đọng ở sông suối, làm giảm chất lượng nước. Hoàng Hà hay sông Hoàng Hà được đặt tên như vậy vì đất sáng màu khiến nước có màu hơi vàng. Đất cũng đã nâng cao lòng sông. Kết quả là sông Hoàng Hà thường xuyên bị lũ lụt, gây thiệt hại lớn về tài sản và thiệt hại về nhân mạng dọc theo bờ sông.
Pick out the word whose underlined and bold part is pronounced differently from that of the other words.
swing
swallow
answer
swim
C là đáp án đúng
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án C là âm câm, các đáp án còn lại phát âm là /w/
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
advance
arrive
respect
comment
D là đáp án đúng
Kiến thức: trọng âm
Giải thích: Đáp án D trọng âm số 1, các đáp án còn lại trọng âm số 2
Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.
deepen
aquatic
discharge
advance
A là đáp án đúng
Kiến thức: trọng âm
Giải thích: Đáp án A trọng âm số 1, các đáp án còn lại trọng âm số 2
I was talking to a man _________ has worked with my father since last week.
when
whose
who
which
C là đáp án đúng
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích: Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “a man” trước nó và đóng vai trò là chủ ngữ trong câu
Dịch nghĩa: Tôi đang nói chuyện với một người đàn ông đã làm việc với bố tôi từ tuần trước.
- A: Where is your sister?
- B: She is busy_________ dinner in the kitchen.
of cooking
to cook
cooking
to cooking
C là đáp án đúng
Kiến thức: danh động từ
Giải thích: busy + Ving: bận rộn làm gì
Dịch nghĩa:
- A: Em gái cậu đâu?
- B: Cô ấy đang bận nấu bữa tối trong bếp.
Human beings have a great influence on the rest of the world.
Humans
Animals
Creatures
Beings
A là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: human beings = humans (con người)
Dịch nghĩa: Con người có ảnh hưởng lớn đến phần còn lại của thế giới.
Oil, coal, and natural gas are_________.
fossil fuels
power nuclear
geothermal heat
solar energy
A là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. fossil fuels: nhiên liệu hóa thạch
B. power nuclear: năng lượng hạt nhân
C. geothermal heat: địa nhiệt
D. solar energy: năng lượng mặt trời
Dịch nghĩa: Dầu, than và khí tự nhiên là nhiên liệu hóa thạch.
Water is one of the most important resources _________for our life.
we depend on which
which we depend
on which we depend
on that we depend
C là đáp án đúng
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích:
- depend on: phụ thuộc
- Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật “resources”
=> Ta đảo giới từ “on” lên trước đại từ quan hệ “which”
Dịch nghĩa: Nước là một trong những nguồn tài nguyên quan trọng nhất mà chúng ta phụ thuộc vào cho cuộc sống.
The old man _________a green suit is a famous energy researcher.
wearing
whom is wearing
to wear
is wearing
A là đáp án đúng
Kiến thức: rút gọn mệnh đề quan hệ
Giải thích:
- Mệnh đề ở dạng chủ động => rút gọn mệnh đề bằng Ving
- Cách rút gọn mệnh đề quan hệ bằng Ving: lược bỏ đại từ quan hệ và đổi động từ sang dạng Ving
Dịch nghĩa: Ông già mặc bộ đồ màu xanh lá cây là một nhà nghiên cứu năng lượng nổi tiếng.
The Asian Games have been advancing ______all aspects.
on
at
in
for
C là đáp án đúng
Kiến thức: giới từ
Giải thích: in all aspects: trong tất cả các khía cạnh
Dịch nghĩa: Đại hội thể thao châu Á đã tiến bộ về mọi mặt.
If you had told me about the problem, I ________ you.
would help
helped
would have helped
had helped
C là đáp án đúng
Kiến thức: câu điều kiện
Giải thích: Câu điều kiện loại 3: If + S + had (not) + Vp2, S + would/could (not) + have + Vp2: được sử dụng khi người nói tưởng tượng kết quả của một tình huống không có thật trong quá khứ.
Dịch nghĩa: Nếu bạn đã nói với tôi về vấn đề này, tôi sẽ giúp bạn.
All fossil fuels are ________ resources that cannot be replaced after use.
unlimited
renewable
available
non-renewable
D là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A. unlimited (adj): không giới hạn
B. renewable (adj): tái tạo
C. available (adj): sẵn có
D. non-renewable (adj): không thể tái tạo
Dịch nghĩa: Tất cả nhiên liệu hóa thạch đều là nguồn tài nguyên không thể tái tạo và không thể thay thế sau khi sử dụng.
- Kelvin: “Let’s go to the movie now”
- Lan: “Oh! ____________”
I don’t.
I need it.
Why’s that?
It’s a good idea.
D là đáp án đúng
Kiến thức: chức năng giao tiếp
Dịch nghĩa:
- Kelvin: “Bây giờ chúng ta đi xem phim nhé”
- Lân: “Ồ! Đó là một ý tưởng hay.”
I expect ________ a postcard from my father in England today.
to be receiving
to receive
being received
receiving
B là đáp án đúng
Kiến thức: động từ nguyên mẫu có to
Giải thích: expect to V-inf: mong đợi điều gì
Dịch nghĩa: Tôi mong nhận được một tấm bưu thiếp từ bố tôi ở Anh hôm nay.
Choose the underlined word or phrase- A, B, C, or D- that needs correcting.
The waiter whom served us yesterday was polite and friendly.
The
whom
was
friendly
B là đáp án đúng
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích: Sửa lại: who (Do đại từ quan hệ “whom” thay thế cho danh từ chỉ người và đóng vai trò là 1 tân ngữ trong câu)
Dịch nghĩa: Người phục vụ phục vụ chúng tôi ngày hôm qua rất lịch sự và thân thiện.
The song to that we listened last night was interesting.
The song
that
listened
was
B là đáp án đúng
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích: Sửa lại: which (Đại từ quan hệ “that” không đứng sau giới từ)
Dịch nghĩa: Bài hát mà chúng tôi nghe tối qua thật thú vị.
Everyone are wearing black this year because it’s fashionable.
are
black
because
fashionable
A là đáp án đúng
Kiến thức: động từ
Giải thích: Sửa lại: is (Sau “Everyone” cần một động từ số ít)
Dịch nghĩa: Năm nay mọi người đều mặc đồ đen vì nó hợp thời trang.
Thousands of animals are being eliminateeach year.
of
are
eliminate
each year
C là đáp án đúng
Kiến thức: câu bị động
Giải thích: Sửa lại: eliminated (Câu bị động thì hiện tại đơn: S + is/am/are + Vp2)
Dịch nghĩa: Hàng ngàn động vật đang bị loại bỏ mỗi năm.
The teacher asked him whyhadn’t he done his homework, but he said nothing.
why
hadn’t he done
but
said nothing
B là đáp án đúng
Kiến thức: câu gián tiếp
Giải thích: Sửa lại: he hadn’t done (Câu gián tiếp dạng câu hỏi Wh-question: S + asked(+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V(lùi thì))
Dịch nghĩa: Giáo viên hỏi cậu ấy tại sao không làm bài tập về nhà, nhưng cậu ấy không nói gì.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions:
A few days before, a fire had devastated large parts of Windsor Castle.
polluted
developed
preserved
destroyed
D là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: devastated = destroyed (phá hủy)
Dịch nghĩa: Vài ngày trước, một trận hỏa hoạn đã tàn phá phần lớn lâu đài Windsor.
How many offspring does a cat often have?
friends
mates
seasons
young cats
D là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: offspring (con) = young cats (mèo con)
Dịch nghĩa: Một con mèo thường có bao nhiêu con?
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions:
Scientists are concerned about the rapid disappearance of the island's coral reefs.
gradual
slow
quick
leisure
B là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: rapid (nhanh) >< slow (chậm)
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học lo ngại về sự biến mất nhanh chóng của các rạn san hô trên đảo.
Although she often disagreed with me, she was always courteous.
rude
polite
helpful
warm
A là đáp án đúng
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: courteous (lịch sự) >< rude (thô lỗ)
Dịch nghĩa: Mặc dù cô ấy thường xuyên bất đồng với tôi nhưng cô ấy luôn lịch sự.
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is CLOSEST in meaning to each of the following sentences.
I am not 16 years old, so my parents don't allow me to ride a motorbike.
Unless I am 16 years old, my parents wouldn’t allow me to ride a motorbike.
If I am 16 years old, my parents will allow me to ride a motorbike.
Unless I were 16 years, old my parents would allow me to ride a motorbike.
If I were 16 years old, my parents would allow me to ride a motorbike.
D là đáp án đúng
Kiến thức: câu điều kiện
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: If + S + Vqk + …, S + would/could + Vinf: dùng để diễn tả sự việc hay điều kiện “không thể” xảy ra ở hiện tại hoặc trái với thực tế ở hiện tại.
Dịch nghĩa: Nếu tôi 16 tuổi, bố mẹ tôi sẽ cho tôi đi xe máy.
Nam refused to go to the cinema with me. He hated action films.
Nam, that hated action films, refused to go to the cinema with me.
Nam, of whom hated action films, refused to go to the cinema with me.
Nam, who hated action films, refused to go to the cinema with me.
Nam, whose hated action films, refused to go to the cinema with me.
C là đáp án đúng
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích:
- Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “Nam”
- Đại từ quan hệ “that” không đứng sau dấu phẩy
Dịch nghĩa: Nam vốn ghét phim hành động nên đã từ chối đi xem phim cùng tôi.
The boy is standing in the yard. He was punished by his teacher.
The teacher who was punished the boy is standing in the yard.
Standing in the yard, the teacher punished the boy.
The boy punished by his teacher is standing in the yard.
The boy was standing in the yard was punished by his teacher.
C là đáp án đúng
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích:
- Mệnh đề ở dạng bị động => rút gọn mệnh đề bằng V3
- Cách rút gọn mệnh đề quan hệ bằng V3: lược bỏ đại từ quan hệ và đổi động từ thành dạng V3
Dịch nghĩa: Cậu bé bị thầy phạt đang đứng ngoài sân.
Explosives are used for catching fish and other sea animals.
People use explosives to catch fish and other sea animals.
People catch fish and other sea animals by use explosives.
Fish and other sea animals are caught explosives used.
Fish and other sea animals are caught to use explosives.
A là đáp án đúng
Kiến thức: Câu chủ động
Giải thích:
- Câu bị động thì hiện tại đơn: S + is/am/are + Vp2 + (by O)
=> Câu chủ động: S + V(s,es) + O
Dịch nghĩa: Người ta sử dụng chất nổ để đánh bắt cá và các động vật biển khác.
The police caught the burglar climbing over the garden wall.
The police caught the burglar and they climbed over the garden wall.
The police caught the burglar who is climbing over the garden wall.
The police were catching the burglar who was climbing over the garden wall.
The burglar who was climbing over the garden wall was caught by the police.
D là đáp án đúng
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích: Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “The burglar”
Dịch nghĩa: Tên trộm trèo tường vườn đã bị cảnh sát bắt giữ.
I was introduced to a man. I had seen his brother on TV the evening before.
I was introduced to a man whose brother I had seen on TV the evening before.
I was introduced to a man which brother I had seen on TV the evening before.
I was introduced to a man and brother I had seen on TV the evening before.
I was introduced to a man when brother I had seen on TV the evening before.
A là đáp án đúng
Kiến thức: đại từ quan hệ
Giải thích:
- Mệnh đề sở hữu với whose: N(người/vật) + whose + N: dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s
+ “brother” thuộc sở hữu của “a man”
Dịch nghĩa: Tôi được giới thiệu với một người đàn ông có anh trai mà tôi đã thấy trên TV tối hôm trước.








