Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 579 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

“Hai mươi tư đơn vị, một phần mười, tám phần trăm” được viết là:

24,18.

24,108.

24,018.

24,0108.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

“Hai mươi tư đơn vị, một phần mười, tám phần trăm” được viết là: 24,18.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số 45100 được viết dưới dạng số thập phân là:

4,5.

0,45.

0,045.

4,05.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là B

Ta có: 45100 = 0,45

Vậy phân số 45100 được viết dưới dạng số thập phân là: 0,45.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần thập phân của số thập phân 32,125 là:

32.

12.

125.

0,125.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Phần thập phân của số thập phân là phần sau dấu phẩy của số thập phân.

Vậy phần thập phân của số thập phân 32,125 là: 125.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số 5 trong số thập phân 943,25 có giá trị là:

510

5100

51000

25100

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta thấy chữ số 5 trong số thập phân 943,25 ở hàng phần trăm.

Do đó chữ số 5 trong số thập phân 943,25 có giá trị là 5100.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

“8 m2 6 dm2 =…… m2.” Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8,6.

86.

806.

8,06.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: 1 dm2 = 1100 m2 = 0,01 m2.

Nên 6 dm2 = 0,06 m2

Do đó 8 m2 6 dm2 = 8,06 m2.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 32,355 đọc là:

Ba hai phẩy ba năm năm.

Ba mươi hai phẩy ba trăm năm lăm.

Ba mươi hai phẩy ba trăm năm mươi lăm.

Ba mươi hai phẩy ba trăm năm mươi năm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Số thập phân 32,355 đọc là: Ba mươi hai phẩy ba trăm năm mươi lăm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mua 12 quyển vở hết 60 000 đồng. Hỏi mua 20 quyển vở như thế hết số tiền là:

100 000 đồng.

160 000 đồng.

180 000 đồng.

120 000 đồng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Số tiền mua một quyển vở là:

60 000 : 12 = 5 000 (đồng)

Mua 20 quyển vở như thế hết số tiền là:

20 . 5 000 = 100 000 (đồng)

Đáp số: 100 000 đồng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

“Trong số thập phân 135,43 chữ số 3 ở phần nguyên gấp … lần chữ số 3 ở phần thập phân.” Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

10.

100.

1 000.

10 000.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta thấy số 3 ở phần nguyên của số thập phân 135,43 ở hàng chục vậy nên số 3 ở phần nguyên có giá trị là: 3 . 10 = 30.

Số 3 ở phần thập phân của số thập phân 135,43 ở hàng phần trăm vậy nên số 3 ở phần thập phân có giá trị là: 3100 = 0,03.

Do đó, số 3 ở phần nguyên gấp số 3 ở phần thập phân số lần là:

300,03 = 1 000.

Vậy số 3 ở phần nguyên của số thập phân 135,43 gấp 1 000 lần số 3 ở phần thập phân của số thập phân 135,43.

9. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

a) 24 kg 5 g = … g.

Xem đáp án

Ta có: 1 kg = 1 000 g

Nên 24 kg = 24 000 g

Do đó 24 kg 5 g = 24 005 g.

10. Tự luận
1 điểm

b) 860 g = … kg.

Xem đáp án

Ta có: 1 g = 11000 kg

Nên 860 g = 8601000 kg

Do đó 860 g = 0,86 kg.

11. Tự luận
1 điểm

c) 1,52 tấn = … kg.

Xem đáp án

Ta có: 1 tấn = 1 000 kg

Do đó 1,52 tấn = 1 520 kg.

12. Tự luận
1 điểm

d) 3 tạ 2 yến = … kg.

Xem đáp án

Ta có: 3 tạ = 300 kg; 1 yến = 10 kg.

Do đó 2 yến = 20 kg

Vậy 3 tạ 2 yến = 320 kg.

13. Tự luận
1 điểm

e) 5 tạ 2kg = … yến.

Xem đáp án

Ta có: 1 tạ = 10 yến.

Nên 5 tạ = 50 yến; 1 kg = 110 yến

Do đó 2 kg = 210 yến = 0,2 yến

14. Tự luận
1 điểm

g) 2 kg 5 g = … hg.

Xem đáp án

Ta có: 1 kg = 10 hg

Nên 2 kg = 20 hg; 1 g = 0,01 hg

Do đó 5 g = 0,05 hg

Do đó 2 kg 5 g = 20,05 hg.

15. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 123 + 275 = ….

Xem đáp án

 123 + 275 = 52+197= 3514 + 3814 = 7314

16. Tự luận
1 điểm

b) 243153

Xem đáp án

243153114-85=5520-3220=2320

17. Tự luận
1 điểm

c) 15 2× 385

Xem đáp án

15 2× 38575×298=7 × 295 × 8=20340

18. Tự luận
1 điểm

d) 232152

Xem đáp án

 23215283:75=83×57=4021

19. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 60 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Hỏi diện tích hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? Bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

60 : 2 = 30 (cm)

Ta có sơ đồ:

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 60 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Hỏi diện tích hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông? Bằng bao nhiêu mét vuông? (ảnh 1) 

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

2 + 1 = 3 (phần)

Chiều dài hình chữ nhật là:

(30 : 3) × 2 = 20 (cm)

Chiều rộng hình chữ nhật là:

30 – 20 = 20 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là:

10 × 20 = 200 (cm2)

Đổi: 200 cm2 = 0,02 m2.

Đáp số: 200 cm2; 0,02 m2.

20. Tự luận
1 điểm

Cho phân số 2537. Tìm một số biết rằng nếu đem mẫu của phân số đã cho trừ đi số đó và giữ nguyên tử số thì được phần số mới bằng phân số 56.

Xem đáp án

Gọi số cần tìm là a

Mẫu của phân số đã cho là 37

Theo đầu bài, ta có:  2537 - a =56

Quy đồng hai vế:

2537 - a =5625 × 65 × ( 37 - a)

25 × 6 = 5 × (37 – a)

150 = 185 – 5a

5a = 185 – 150

5a = 35

a = 7

Vậy số cần tìm là 7.