Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án (Đề 4)
14 câu hỏi
Listen and write. There is one example.
DAISY’S FUNNY PICNIC!
Example: Go with: ……….…………………………and her friends
1. Time to start: …………………………………………………....
2. Go by:…………………………………………………....
3. Place near the:……………………………………………………
4. Name of place: ………………………………………...……... Hill
1. seven o’clock / 7 o’clock
2. car
3. sports center
4. Forest
Nội dung bài nghe:
Daisy: Helen, I am going to have a picnic tomorrow.
Helen: Wow, are you going to go with your parents?
Daisy: Of course. And I am going to go with my friends.
Helen: Have a nice picnic, Daisy.
1.
Helen: What time are you going to start?
Daisy: I get up at six o’clock. I need to prepare something for the picnic. So we will start at seven o’clock.
2.
Helen: How are you going to get there?
Daisy: My house is far from the train station. My dad told me to go there by car.
Helen: Oh, it’s so fun. You can talk with your friend in the car.
3.
Helen: Where will you go, Daisy?
Daisy: I will go to the village near the sports center.
4.
Helen: Is the village beautiful, Daisy?
Daisy: Yes, my dad said to me that it is very peaceful. I can do everything that I like.
Helen: Wow, what’s the name of the village?
Daisy: It’s called Forest Hill.
Helen: Can you spell the name?
Daisy: F-O-R-E-S-T. Forest Hill.
Dịch bài nghe:
Daisy: Helen này, ngày mai tớ sẽ đi dã ngoại.
Helen: Wow, cậu có định đi cùng bố mẹ không?
Daisy: Có chứ. Và tớ sẽ đi cùng với vài người bạn nữa.
Helen: Chúc cậu có một buổi dã ngoại vui vẻ nhé Daisy.
1.
Helen: Cậu định bắt đầu đi lúc mấy giờ?
Daisy: Tớ dậy lúc sáu giờ. Tớ cần chuẩn bị vài thứ cho chuyến dã ngoại. Vì vậy sẽ bắt đầu đi lúc bảy giờ.
2.
Helen: Cậu định đến đó bằng cách nào?
Daisy: Nhà tớ cách xa ga xe lửa. Bố tớ bảo tớ đến đó bằng ô tô.
Helen: Ồ, vui quá. Cậu có thể nói chuyện với bạn cậu trong xe.
3.
Helen: Cậu sẽ đi đâu, Daisy?
Daisy: Tớ sẽ đến ngôi làng gần trung tâm thể thao.
4.
Helen: Ngôi làng có đẹp không, Daisy?
Daisy: Có, bố tớ nói với tớ là ở đó rất yên bình. Tớ có thể làm mọi thứ tớ thích.
Helen: Wow, tên của ngôi làng là gì?
Daisy: Nó tên là Forest Hill.
Helen: Cậu có thể đánh vần tên này không?
Daisy: F-O-R-E-S-T. Đồi Rừng.
Read and tick 🗹 the box. There is one example.
Does Anna ride to school every day? No, she doesn’t. She walks to school.
How does Anna go to school every day?



Chọn C
Dịch:
1. ‘Anna có đạp xe đến trường mỗi ngày không?’ ‘Không, cô ấy đi bộ đến trường.’
Hỏi: Anna mỗi ngày đến trường bằng cách nào?
Nick takes a shower and then he gets dressed.
What does Nick do first?



Chọn: A
Dịch:
2. Nick tắm rồi thay quần áo. Hỏi: Nick làm gì trước?
Dad, could we have some ice tea? Sure.



Chọn: C
Dịch:
3. Bố ơi, bọn con có thể uống trà đá không? Được chứ.
We need some bean sprouts and meet to make pho.
What don’t we need to make pho?



Chọn: B
Dịch:
Chúng ta cần một ít giá đỗ và thịt để làm phở.
Hỏi: Chúng ta làm phở không cần nguyên liệu nào?
We need some bean sprouts and meet to make pho.
What don’t we need to make pho?



Chọn: B
Dịch:
Chúng ta cần một ít giá đỗ và thịt để làm phở.
Hỏi: Chúng ta làm phở không cần nguyên liệu nào?
John’s birthday is in June.



Chọn:B
Dịch:
5. Sinh nhật của John vào tháng Sáu.
Read the text and write Yes or No.

0. Her name is May.Yes
1. May gets up at six thirty._______
2. She brushes her teeth then she gets dressed._______
3. May always has breakfast with her friends._______
4. Her school starts at seven-thirty and finishes at eleven._______
5. She does her homework with her mom after dinner. _______
6. She usually goes to bed at ten thirty. _______
1 F | 2 T | 3 F | 4 F | 5 T | 6 F |
Dịch bài đọc:
Xin chào, tên tớ là May. Tớ mười tuổi. Hàng ngày, tớ thức dậy lúc 6:00. Đầu tiên, tớ đánh răng lúc 6:15 và mặc quần áo lúc 7:00. Tớ luôn ăn sáng cùng gia đình. Sau đó tớ đạp xe đến trường. Tớ học ở trường từ 7 giờ sáng đến 11 giờ sáng. Buổi chiều, tớ thường học ở thư viện từ 1:30 chiều đến 4:30 chiều. Sau đó tớ đi chợ mua đồ ăn cho bữa tối. Sau bữa tối, tớ làm bài tập với mẹ và đi ngủ lúc 10 giờ.
Look at the pictures and write the words.
1.
........................................... 2.
............................................3.
.............................................4.
...............................................5.
...............................................6.
...............................................
1. soda
2. skatepark
3. masks
4. cucumber
5. bean sprouts
6. movie theater
Reorder the words to make the correct sentences.There is one example.
Example: is / name? / What / your
☞What is your name?
Max / his bike / at / the morning. / rides / in / six o’clock
☞ ..........................................................................................................
1. Max rides his bike at six o’clock in the morning.Dịch:1. Max đạp xe vào lúc 6 giờ sáng.
shopping mall? / the / going to / like / Do / they
☞ ..........................................................................................................
Do they like going to the shopping mall?Dịch:Họ có thích đến trung tâm mua sắm không?
mom / fish / for / dish. / My / uses / sauce / every
☞ ..........................................................................................................
My mom uses fish sauce for every dish.Dịch:Mẹ tôi dùng nước mắm cho mọi món ăn.
Mary / a pilot. / wants to be / James / a teacher / wants to be / and
☞ ..........................................................................................................
Mary wants to be a teacher and James wants to be a pilot.Dịch:Mary muốn trở thành giáo viên và James muốn trở thành phi công.
between / the supermarket / school / is / my / the library. / and
☞ ..........................................................................................................
The supermarket is between my school and the library. / My school is between the supermarket and the library.Dịch: Siêu thị nằm giữa trường tôi và thư viện. / Trường tôi nằm giữa siêu thị và thư viện.




