
16 câu hỏi
Nội dung bài nghe:
A: How old are you, Betty?
B: I’m twelve.
A: Twenty?
B: No. I’m twelve years old.
A: Ok
Dịch bài nghe:
A: Bạn bao nhiêu tuổi rồi, Betty?
B: Tôi 12 tuổi.
A: 20 tuổi?
B: Không. 12 tuổi.
Đ: Được rồi.
A: Where did you go last weekend?
B: I had a wonderful day with my mom. We went to the swimming pool.
A: What is the name of the pool?
B: Relax.
A: Is it R-E-L-A-X? Relax?
B: Yes, that’s right. It is a funny name.
A: Cuối tuần trước bạn đã đi đâu?
B: Tôi đã có một ngày tuyệt vời với mẹ tôi. Chúng tôi đã đến hồ bơi.
A: Tên hồ bơi là gì?
B: Relax.
A: Có phải là R-E-L-A-X không? Thư giãn?
B: Vâng, đúng vậy. Đó là một cái tên buồn cười.
A: And what did you do after that?
B: We went to the coffee shop near here.
A: Was it fun?
B. Yes, we stayed 2 hours for talking and drinking my favorite juiceA: Và sau đó bạn đã làm gì?
B: Chúng tôi tới quán cà phê gần đây.
A: Có vui không?
B. Có, chúng tôi ở đó 2 giờ nói chuyện và uống nước trái cây yêu thích của tôi.
A: And then you came back home.
B: No. I needed some school things so my mom took me to the bookshop.
A. What did you buy?
B. I bought a new notebook and some crayons.
A: Và sau đó bạn trở về nhà.
B: Không. Tôi cần một số đồ dùng học tập nên mẹ đưa tôi đến hiệu sách.
A. Bạn đã mua gì?
B. Tôi mua một cuốn sổ mới và vài cây bút chì màu.



Chọn : A



Chọn A:
Dịch:



Chọn: A
Dịch:



Chọn C
Dịch:



Chọn: A
Dịch:
on
in
at
Chọn A
1. Giới từ ‘on’ đi với các ngày trong tuần chỉ thời gian.
Dịch: Chúng tôi thường đến trung tâm thể thao vào các thứ Bảy.
Could / a
Could / one
Could / some
Chọn C
next to
opposite
between
Chọn C
3. Giới từ ‘between’ (ở giữa) chỉ nơi chốn.
Dịch: Trường tôi nằm giữa siêu thị và hiệu sách.
gets / washes
wakes / brushes
wake / wash
Chọn A
4. Hiện tại đơn dùng để miêu tả thói quen hàng ngày, Mike là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên phải chia động từ V-s/es; cụm từ ‘wash your face’: rửa mặt.
Dịch: Mike dậy sơm mỗi ngày và đi rửa mặt.
dairy
grain
fruit
Chọn B:
5. Phân biệt ba loại thực phẩm: dairy (sản phẩm từ sữa), grain (ngũ cốc), fruit (hoa quả).
Dịch: Bánh mì, mì tôm, và ngũ cốc ăn sáng đều là các thực phẩm ngũ cốc.
1. feed the chickens
2. makes breakfast
3. takes her to school
4. piano club
5. help her mother.
Dịch:
1. Emma luôn tưới rau và cho gà ăn với bố.
2. Mẹ Emma luôn làm bữa sáng cho gia đình.
3. Bố Emma thường đưa Emma đến trường, vì trường Emma ở xa.
4. Emma than gia câu lạc bộ tiếng Anh và câu lạc bộ piano sau giờ học.
5. Emma giúp mẹ nấu ăn và xem TV vào buổi tối.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















