Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 5 Family and Friends có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 564 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and write. There is one example.A wonderful day with Mom!

Age:..................................................................

Xem đáp án

twelve (12)

Nội dung bài nghe:

A: How old are you, Betty?

B: I’m twelve.

A: Twenty?

B: No. I’m twelve years old.

A: Ok

Dịch bài nghe:

A: Bạn bao nhiêu tuổi rồi, Betty?

B: Tôi 12 tuổi.

A: 20 tuổi?

B: Không. 12 tuổi.

Đ: Được rồi.

2. Tự luận
1 điểm

Pool’s name:..................................................................

Xem đáp án

RelaxNội dung bài nghe:

A: Where did you go last weekend?

B: I had a wonderful day with my mom. We went to the swimming pool.

A: What is the name of the pool?

B: Relax

A: Is it R-E-L-A-X? Relax?

B: Yes, that’s right. It is a funny name.

Dịch bài nghe:

A: Cuối tuần trước bạn đã đi đâu?

B: Tôi đã có một ngày tuyệt vời với mẹ tôi. Chúng tôi đã đến hồ bơi.

A: Tên hồ bơi là gì?

B: Relax.

A: Có phải là R-E-L-A-X không? Thư giãn?

B: Vâng, đúng vậy. Đó là một cái tên buồn cười.

3. Tự luận
1 điểm

Time at the coffee shop:..................................................................

Xem đáp án

2 hoursNội dung bài nghe:

A: And what did you do after that?

B: We went to the coffee shop near here.

A: Was it fun?

B. Yes, we stayed 2 hours for talking and drinking my favorite juiceDịch bài nghe:

A: Và sau đó bạn đã làm gì?

B: Chúng tôi tới quán cà phê gần đây.

A: Có vui không?

B. Có, chúng tôi ở đó 2 giờ nói chuyện và uống nước trái cây yêu thích của tôi.

4. Tự luận
1 điểm

Place:..................................................................

Xem đáp án

bookshopNội dung bài nghe:

A: And then you came back home.

B: No. I needed some school things so my mom took me to the bookshop.

A. What did you buy?

B. I bought a new notebook and some crayons.

Dịch bài nghe:

A: Và sau đó bạn trở về nhà.

B: Không. Tôi cần một số đồ dùng học tập nên mẹ đưa tôi đến hiệu sách.

A. Bạn đã mua gì?

B. Tôi mua một cuốn sổ mới và vài cây bút chì màu.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and tick 🗹 the box. There is one example.Jisoo sometimes goes to the movie theater with her friend Jennie.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Chọn : A

Dịch:Jisoo thỉnh thoảng đi xem phim ở rạp với bạn cô ấy, Jennie.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

‘Is Rose listening to music?’‘No, Lisa is listening to music. Rose is cooking.’

What is Rose doing?

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Chọn A: 

Dịch: 

‘Có phải Rose đang nghe nhạc không?’ ‘Không, Lisa đang nghe nhạc. Rose đang nấu ăn.’ Hỏi: Rose đang làm gì?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mom, could we have some ice cream please?Sure.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Chọn: A

Dịch: 

Mẹ, bọn con có thể ăn kem không? Tất nhiên rồi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Robbie always takes a shower at six o’clock in the morning.

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Chọn C

Dịch: 

Robbie luôn tắm rửa lúc 6 giờ mỗi sáng.

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

My mom needs some garlic for her favorite dish.

Media VietJack


Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Chọn: A

Dịch:

Mẹ tớ cần một ít tỏi để làm món ăn yêu thích của mẹ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and circle A, B, or C. There is one example.

We usually go to the sports center …………… Saturdays.

on

in

at

Xem đáp án

Chọn A

Giải thích:

1. Giới từ ‘on’ đi với các ngày trong tuần chỉ thời gian.

Dịch: Chúng tôi thường đến trung tâm thể thao vào các thứ Bảy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

…………… I have ………………….. lemonade, please?

Could / a

Could / one

Could / some

Xem đáp án

Chọn C

Giải thích:2. Cấu trúc câu hỏi lịch sự: ‘Could + S + V, please?’; ‘lemonade’ là danh từ không đếm được, chỉ có thể đi với ‘some’.Dịch: Tôi có thể uống nước chanh không?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My school is ………………. the supermarket and the library.

next to

opposite

between

Xem đáp án

Chọn C

Giải thích:

3. Giới từ ‘between’ (ở giữa) chỉ nơi chốn.

Dịch: Trường tôi nằm giữa siêu thị và hiệu sách.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mike ………………. up early every day and then ………………. his face.

gets / washes

wakes / brushes

wake / wash

Xem đáp án

Chọn A

Giải thích:

4. Hiện tại đơn dùng để miêu tả thói quen hàng ngày, Mike là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên phải chia động từ V-s/es; cụm từ ‘wash your face’: rửa mặt.

Dịch: Mike dậy sơm mỗi ngày và đi rửa mặt.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Bread, noodles, and breakfast cereals are ………………. foods.

dairy

grain

fruit

Xem đáp án

Chọn B:

Giải thích:

5. Phân biệt ba loại thực phẩm: dairy (sản phẩm từ sữa), grain (ngũ cốc), fruit (hoa quả).

Dịch: Bánh mì, mì tôm, và ngũ cốc ăn sáng đều là các thực phẩm ngũ cốc.

15. Tự luận
1 điểm

Read the text. Write some words to complete the sentences.Media VietJack

0.  c ………her family………………

1. Emma always water the vegetables and ………………………... with her dad. 

2. Her mom always ……………………………… for her family.

3. Her dad often …………………………..., because her school is far.

4. Emma joins English club and …………………………... after school.

5. She ………………………… with cooking and watches TV in the evening.

Xem đáp án

1. feed the chickens

2. makes breakfast

3. takes her to school

4. piano club

5. help her mother.

Dịch:

1. Emma luôn tưới rau và cho gà ăn với bố.

2. Mẹ Emma luôn làm bữa sáng cho gia đình.

3. Bố Emma thường đưa Emma đến trường, vì trường Emma ở xa.

4. Emma than gia câu lạc bộ tiếng Anh và câu lạc bộ piano sau giờ học.

5. Emma giúp mẹ nấu ăn và xem TV vào buổi tối.

16. Tự luận
1 điểm

Look at the information and write a review about the movie Ratatouille.

Media VietJack

Ratatouille is a Disney movie in 2007. It is about......

____________________________________________________________________

____________________________________________________________________

____________________________________________________________________

____________________________________________________________________

____________________________________________________________________

Xem đáp án

Ratatouille is a Disney movie in 2007. It is about a chef rat Remy. The main characters are Remy and a young man, Linguini. In the movie, Remy dreams of becoming a chef in Paris. He meets Linguini, a worker at a famous restaurant. Together, they cook delicious meals in the kitchen. The movie’s message is that anyone can cook, even a rat! The movie is beautiful, and the story is very fun. Watch this movie at a theater near you!