
30 câu hỏi
Quá trình sinh trưởng của vật nuôi.
Quá trình phát triển của vật nuôi.
Bệnh nặng gây chết vật nuôi
Quá trình sinh trưởng và phát triển của vật nuôi, bệnh nặng gây chết vật nuôi.
Chọn D.
Định kì
Sau mỗi đợt nuôi
Định kì và sau mỗi đợt nuôi
Không cần thiết
Chọn C.
Tylosin
Gentamycin
Kết hợp Tylosin và Gentamycin
Không cần sử dụng kháng sinh
Chọn C.
Trực tiếp
Gián tiếp
Trực tiếp giữa lợn ốm, lợn mang virus với lợn khỏe; gián tiếp qua các nhân tố trung gian bị nhiễm virus.
Không lây nhiễm
Chọn C.
Streptomycin
Tetracyclin
Neotesol
Streptomycin, Tetracyclin, Neotesol
Chọn D.
Khó thở
Có tiếng khò khè khí quản
Liệt chân
Khó thở, có tiếng khò khè khí quản, liệt chân
Chọn D.
Khó thở
Không chảy nước mũi
Không chảy nước mắt
Không chảy dãi
Chọn A.
Streptomycin
Tetracyclin
Neotesol
Chưa có thuốc điều trị đặc hiệu
Chọn D.
Chi phí cao
Phức tạp
Sản xuất ở quy mô lớn
Chi phí cao, phức tạp, sản xuất ở quy mô lớn
Chọn C.
Dễ kiểm soát tiểu khí hậu.
Chi phí đầu tư thấp
Đảm bảo an toàn sinh học
Phù hợp với chăn nuôi công nghiệp
Chọn B.
3 con
3,5 con
3 đến 3,5 con
4 con
Chọn C.
Buổi sáng
Buổi chiều
Buổi sáng và buổi chiều
Bất kì lúc nào trong ngày.
Chọn C.
Thức ăn thô
Thức ăn tinh
Thức ăn bổ sung
Thức ăn thô, thức ăn tinh, thức ăn bổ sung
Chọn D.
Có khu chức năng riêng biệt
Bố trí phòng khử trùng ở cổng ra vào
Bố trí phòng khử trùng ở các khu chuồng nuôi
Có khu chức năng riêng biệt, bố trí phòng khử trùng ở các khu hoặc cổng ra vào
Chọn D.
Ít nhất 7 ngày
Nhiều nhất 7 ngày
Trên 10 ngày
Dưới 10 ngày
Chọn A.
1 lần
2 lần
3 lần
4 lần
Chọn A.
Nâng cao hiệu quả chăn nuôi
Giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi
Giảm thiểu tác động đến môi trường
Cả 3 đáp án trên
Chọn D.
Thu gom và đóng gói
Lưu giữ và cung cấp thông tin về chất lượng trứng
Lưu giữ và cung cấp thông tin về số lượng trứng
Thu gom và đóng gói, lưu trừ và cung cấp thông tin về số lượng và chất lượng trứng
Chọn D.
Miệng
Tai
Bụng
Chân
Chọn B.
1
2
3
4
Chọn B.
Lọc sữa
Làm lạnh
Vận chuyển
Sử dụng
Chọn A.
1
2
3
4
Chọn D.
Chất thải chăn nuôi
Xác vật nuôi
Chất thải chăn nuôi và xác vật nuôi
Không khí
Chọn C.
Phân giải chất thải chăn nuôi.
Hạn chế sự phát thải các chất thải.
hạn chế sự phát thải khí thải.
Phân giải chất thải chăn nuôi, hạn chế phát thải chất thải và khí thải gây ô nhiễm môi trường
Chọn D.
Áp dụng quy trình chăn nuôi hữu cơ.
Áp dụng công nghệ chăn nuôi tiên tiến, chăn nuôi thông minh
Áp dụng chăn nuôi có đệm lót sinh học
Áp dụng quy trình chăn nuôi hữu cơ; công nghệ chăn nuôi tiên tiến, chăn nuôi thông minh; chăn nuôi có đệm lót sinh học.
Chọn D.
Cân bằng hệ vi sinh vật đường ruột
Nâng cao tỉ lệ tiêu hóa thức ăn
Giảm lượng phát sinh chất thải
Cả 3 đáp án trên
Chọn D.
Phân giải nước tiểu và phân
Làm giảm mùi hôi thối.
Làm giảm ruồi muỗi.
Phân giải nước tiểu và phân, làm giảm mùi hôi thối và ruồi muỗi.
Chọn D.
70oC
80oC
90oC
60oC
Chọn A.
Phương pháp bảo quản lạnh đông lại có thể bảo quản được thịt trong thời gian dài vì:
- Làm giảm sự phát triển của vi sinh vật.
- Giữ được trạng thái tự nhiên của thịt so với các phương pháp bảo quản khác.
- Giảm thiểu được các thay đổi của các tính chất vật lí, sinh học, vi sinh ảnh hưởng tới chất lượng của thịt trong quá trình bảo quản
Cần phải bảo vệ môi trường trong chăn nuôi vì:
- Giảm tỉ lệ mắc bệnh và nguy cơ bùng phát dịch bệnh.
- Giảm các chi phí phòng, trị bệnh.
- Tăng hiệu quả kinh tế chăn nuôi.
- Ngăn chặn gây ô nhiễm môi trường nước, ô nhiễm đất và không khí.
- Ngăn chặn ảnh hưởng đến hệ sinh vật đất và nước, tránh làm mất cân bằng sinh thái.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















