Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 8
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 592 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Số 25,46 được đọc là:

Hai mươi lăm phẩy bốn sáu

Hai năm phẩy bốn sáu

Hai mươi lăm phẩy bốn mươi sáu

Hai năm phẩy bốn mươi sáu

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 25,46 được đọc là: Hai mươi lăm phẩy bốn mươi sáu

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân lớn nhất là:

4,97

2,56

5,26

9,04

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh các số thập phân: 9,04 > 5,26 > 4,97 > 2,56

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của một hình tròn có đường kính 5,6 dm là:

35,168 dm

17,584 dm

15,36 dm

30,56 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi hình tròn là:

3,14 × 5,6 = 17,584 (dm)

Đáp số: 17,584 dm

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tam giác có tất cả bao nhiêu đường cao?

1 đườn cao

2 đường cao

3 đường cao

4 đường cao

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một hình tam giác có tất cả 3 đường cao

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào có diện tích nhỏ nhất?

blobid62-1732786408.pngblobid63-1732786408.pngblobid64-1732786407.png

 

 

 

Hình tròn

Hình thang

Hình tam giác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình thang là: 4 dm2 9 cm2 = 4,09 dm2

Diện tích hình tròn là: 3,2 dm2

Diện tích hình tam giác là: 298 cm2 = 2,98 dm2

So sánh diện tích các hình: 2,98 dm2 < 3,2 dm2 < 4,09 dm2

Vậy hình có diện tích bé nhất là hình tam giác

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai mua 4 quyển vở hết 52 000 đồng. Hà mua 7 quyển vở như vậy. Hà đưa cô bán hàng 200 000 đồng. Vậy số tiền cô bán hàng trả lại Hà là:

109 000 đồng

11 000 đồng

110 000 đồng

91 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mua 1 quyển vở hết số tiền là:

52 000 : 4 = 13 000 (đồng)

Mua 7 quyển vở hết số tiền là:

13 000 × 7 = 91 000 (đồng)

Số tiền cô bán hàng trả lại Hà là:

200 000 – 91 000 = 109 000 (đồng)

Đáp số: 109 000 đồng

7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Đặt tính rồi tính16,84 + 29,5

Xem đáp án

blobid65-1732786449.png

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính53,46 - 29,68

Xem đáp án

blobid66-1732786470.png

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính16,8 x 2,9

Xem đáp án

blobid67-1732786506.png

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính7,32 : 2,4

Xem đáp án

blobid68-1732786526.png

11. Tự luận
1 điểm

Số?64 cm2 = …………. m2

Xem đáp án

64 cm2 = 0,0064 m2

12. Tự luận
1 điểm

Số?16 dm 49 mm = …………….. dm

Xem đáp án

16 dm 49 mm = 16,49 dm

13. Tự luận
1 điểm

Số?2 tạ 46 kg = …………. tấn

Xem đáp án

2 tạ 46 kg = 0,246 tấn

14. Tự luận
1 điểm

Số?39 ha 47 cm2 = ……………… m2

Xem đáp án

39 ha 47 m2 = 39,0047 ha

15. Tự luận
1 điểm

Tínhblobid73-1732786662.png

Xem đáp án

blobid69-1732786646.png

Giải thích:

blobid70-1732786646.png = blobid71-1732786646.png = blobid72-1732786646.png

16. Tự luận
1 điểm

Tính

blobid78-1732786690.png

Xem đáp án

blobid74-1732786671.png

Giải thích:

blobid75-1732786671.png = blobid76-1732786671.png= blobid77-1732786671.png

17. Tự luận
1 điểm

Tính

blobid79-1732786702.png

Xem đáp án

blobid80-1732786708.png

Giải thích:

blobid81-1732786708.png = blobid82-1732786708.png= blobid83-1732786708.png

18. Tự luận
1 điểm

Tính

blobid84-1732786739.png

Xem đáp án

blobid85-1732786745.png

Giải thích:

blobid86-1732786745.png  = blobid87-1732786745.png blobid88-1732786745.png

19. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình sau

blobid90-1732786774.png

Xem đáp án

Diện tích hình tam giác là:

blobid89-1732786753.png = 17,36 (dm2)

Đáp số : 17,36 dm2

20. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình sau

blobid91-1732786804.png

Xem đáp án

Diện tích hình tròn là:

3,7 × 3,7 × 3,14 = 42,9866 (m2)

Đáp số: 42,9866 m2

21. Tự luận
1 điểm

Kẻ các đường cao của tam giác ABC

blobid94-1732786846.png

Xem đáp án

Kẻ các đường cao của tam giác ABC (ảnh 1)

22. Tự luận
1 điểm

Anh Nam chạy 5 vòng quanh hồ nước hình tròn đường kính 90 m. Tính quãng đường anh Nam chạy được.

Xem đáp án

Chu vi của hồ nước là:

3,14 × 90 = 282,6 (m)

Quãng đường anh Nam chạy được là:

282,6 × 5 = 1 413 (m)

Đáp số: 1 413 m