Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 6
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 598 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Làm tròn 24,157 đến chữ số hàng phần mười được:

24,15

25

24,16

24,2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khi làm tròn đến hàng phần mười ta sẽ so sánh chữ số hàng phần trăm. Nếu chữ số hàng phần trăm nhỏ hơn 5 thì ta sẽ làm tròn xuống. Còn lại làm tròn lên

Số 24,157 có chữ số hàng phần trăm là 5 nên ta sẽ làm tròn lên.

Số 24,157 làm tròn đến chữ số hàng phần mười được 24,2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 

21,5 ha × 3 = ………. km2

64,5

0,645

6,45

645

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1 ha = 0,01 km2

21,5 ha × 3 = 64,5 ha = 0,645 km2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính diện tích hình tròn là:

blobid1-1732784719.png

blobid2-1732784720.png

blobid3-1732784727.png

blobid4-1732784729.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Công thức tính diện tích hình tròn là: blobid0-1732784698.png

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhất là:

blobid14-1732784792.png

blobid15-1732784794.png

blobid16-1732784796.png

blobid17-1732784798.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

blobid5-1732784737.png = blobid6-1732784737.png;blobid7-1732784737.pngblobid8-1732784737.png

blobid9-1732784737.png = blobid10-1732784737.png;blobid11-1732784737.png =blobid12-1732784737.png

So sánh kết quả các phép tính: 1540<1640<2840<5040 

Vậy phép tính có kết quả bé nhất là: blobid11-1732784737.png

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số 25,48, giá trị của chữ số 4 gấp …. lần giá trị của chữ số 8. Điền vào chỗ chấm.

4

5

6

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong số 25,48 giá trị của chữ số 4 là 0,4; giá trị của chữ số 8 là 0,08. Giá trị của chữ số 4 sẽ gấp số lần giá trị của chữ số 8 là:

0,4 : 0,08 = 5

Vậy giá trị của chữ số 4 gấp 5 lần giá trị của chữ số 8.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bánh xe có đường kính 60 cm. Vậy khi quay được 1 000 vòng, bánh xe đã di chuyển được quãng đường là:

1042 m

942 m

1664 m

1884 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chu vi của bánh xe là:

60 × 3,14 = 188,4 (cm)

Đổi: 188,4 cm = 1,884 m

Quãng đường bánh xe di chuyển khi quay hết 1 000 vòng là:

1,884 × 1 000 = 1 884 (m)

Đáp số: 1 884 m

7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Đặt tính rồi tính34,68 + 40,09

Xem đáp án

blobid18-1732784893.png

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính34,1 - 20,51

Xem đáp án

blobid19-1732784914.png

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính31,2 x 1,2

Xem đáp án

blobid20-1732784943.png

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính43,93 : 2,3

Xem đáp án

blobid21-1732784963.png

11. Tự luận
1 điểm

 Hoàn thành bảng sau: 

Số

Làm tròn số đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

14,512

 

 

 

24,641

 

 

 

Xem đáp án

Số

Làm tròn số đến

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

14,512

15

14,5

14,51

24,641

25

24,6

24,64

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm  

Xem đáp án

blobid22-1732785147.png > blobid23-1732785147.png

Giải thích:

blobid24-1732785155.pngblobid25-1732785155.png

blobid26-1732785155.pngblobid27-1732785155.png

blobid28-1732785155.png> blobid29-1732785155.png

Vậy: blobid24-1732785155.png > blobid26-1732785155.png

13. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấmblobid38-1732785186.png

Xem đáp án

blobid36-1732785165.png < blobid37-1732785165.png

Giải thích:

blobid30-1732785162.png = blobid31-1732785162.png   

blobid32-1732785162.png = blobid33-1732785162.png

blobid34-1732785162.png < blobid35-1732785162.pngblobid32-1732785162.png

Vậy: blobid30-1732785162.png < blobid32-1732785162.png

14. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình sau

blobid41-1732785222.png

Xem đáp án

blobid40-1732785201.png

Diện tích hình tam giác là:

Stam giác = blobid39-1732785198.png × 2,56 × 2,4

             = 3,072 (cm2)

Đáp số: 3,072 cm2

15. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của  hình sau

blobid44-1732785268.png

Xem đáp án

blobid43-1732785243.png

Diện tích hình thang là:

Shình thang = blobid42-1732785240.png

               = 17,325 (dm2)

Đáp số: 17,325 dm2

16. Tự luận
1 điểm

Số?25 km2 4 ha = …………. km2

Xem đáp án

25 km2 4 ha = 25,04 km2

17. Tự luận
1 điểm

Số?7 m 4 cm = …………….. dm

Xem đáp án

7 m 4 cm = 70,4 dm

18. Tự luận
1 điểm

Số?4 tạ 5 yến = …………… tấn

Xem đáp án

4 tạ 5 yến = 0,43  tấn

19. Tự luận
1 điểm

Số? 25 dm2 65 cm2 = ……………… m2

Xem đáp án

25 dm2 65 cm2 = 0,2565 m2

20. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình thang có độ dài hai đáy là 15 m và 20 m, chiều cao là 10 m. Người ta sử dụng blobid47-1732785398.png mảnh đất để trồng rau. Vậy diện tích trồng rau là:

Xem đáp án

Diện tích mảnh đất hình thang là:

 blobid45-1732785388.png = 175 (m2)

Diện tích đất trồng rau là:

175 × blobid46-1732785388.png = 105 (m2)

Đáp số : 105 m2