Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 4
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán lớp 5 (có đáp án) - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 572 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 6 chục, 4 đơn vị, và 8 phần nghìn được viết là: 

64,8000

64,008

64,08

64,0008

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số gồm 6 chục, 4 đơn vị, và 8 phần nghìn được viết là 64,008

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 9,84 : 4 là:

2,46

2,48

2,50

2,52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

9,84 : 4 = 2,46

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số thập phân 65,432; 56,234; 64,523; 56,243 theo thứ tự từ bé đến lớn, ta được dãy số:

56,234; 56,243; 64,523; 65,432

56,243; 56,234; 64,523; 65,432

56,243; 56,234; 65,432; 64,523

65,432; 64,523; 56,243; 56,234

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sắp xếp các số thập phân 65,432; 56,234; 64,523; 56,243 theo thứ tự từ bé đến lớn, ta được dãy số 56,234; 56,243; 64,523; 65,432

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung bình cộng của hai số là 1 542, số lớn hơn số bé là 1 286. Tìm số bé.

128

129

899

1288

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổng hai số là:

1 542 × 2 = 3 084

Số bé là:

(3 084 – 1 286) : 2 = 899

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thập phân 7,2345. Nhân số này với 1 000, giá trị của chữ số 4 trong kết quả là:  

0,04

4

40

400

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

7,2345 × 1 000 = 7 234,5

Vậy giá trị của chữ số 4 trong số 7 234,5 là 4

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 18,2 m và 12,3 m. Nếu kéo dài đáy lớn thêm 2,1 m thì diện tích tăng thêm 8,4 m2. Diện tích ban đầu của hình thang là:  

12200 dm2

12430 dm2

14320 dm2

13240 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chiều cao hình thang là:

blobid29-1732782433.png = 8 (m)

Diện tích ban đầu của hình thang là:

blobid30-1732782433.png = 122 (m2) = 12 200 dm2

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Đặt tính rồi tính:512,3 + 24,567

Xem đáp án

blobid31-1732782474.png

8. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:9,874 - 3,468

Xem đáp án

blobid32-1732782480.png

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:15,2 x 6,1

Xem đáp án

blobid33-1732782505.png

10. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:10,24 : 8

Xem đáp án

blobid34-1732782527.png

11. Tự luận
1 điểm

Điền số tự nhiên hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 

3,7 m = …… mm

Xem đáp án

3,7 m = 3 700 mm

Giải thích

3,7 m = 3,7 × 1 000 mm = 3 700 mm

12. Tự luận
1 điểm

Điền số tự nhiên hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 

789 m = …… km

Xem đáp án

789 m = 0,789 km

Giải thích

789 m = blobid35-1732782583.png km = 0,789 km

13. Tự luận
1 điểm

Điền số tự nhiên hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

50 cm2 = …… m2

Xem đáp án

50 cm2 = 0,005 m2

Giải thích

50 cm2 = blobid36-1732782622.png m2 = 0,005 m2

14. Tự luận
1 điểm

Điền số tự nhiên hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 

6,5 m2 = ……… cm2

Xem đáp án

6,5 m2 = 65 000 cm2

Giải thích

6,5 m2 = 6,5 × 10 000 cm2 = 65 000 cm2

15. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Số hai trăm ba mươi bảy ki-lô-mét vuông viết là ……………

Xem đáp án

Số hai trăm ba mươi bảy ki-lô-mét vuông viết là 237 km2

16. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Số mười lăm phẩy không không bảy héc-ta viết là ……………..

Xem đáp án

Số mười lăm phẩy không không bảy héc-ta viết là 15,007 ha

17. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Số 9,48 km2 đọc là …………………………………………………………..

Xem đáp án

Số 9,48 km2 đọc là chín phẩy bốn mươi tám ki-lô-mét vuông

18. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.Số 0,317 ha đọc là …………………………………………………………….

Xem đáp án

Số 0,317 ha đọc là không phẩy ba trăm mười bảy héc-ta

19. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:5 x 4,87 x 0,2

Xem đáp án

5 × 4,87 × 0,2

= (5 × 0,2) × 4,87

= 1 × 4,87

= 4,87

20. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:3,865 x 1,25 x 8

Xem đáp án

3,865 × 1,25 × 8

= 3,865 × (1,25 × 8)

= 3,865 × 10

= 38,65

21. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:40 x 47,65 x 2,5

Xem đáp án

40 × 47,65 × 2,5

= (40 × 2,5) × 47,65

= 100 × 47,65

= 4 765

22. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:0,2 x 125 x 5 x 0,8

Xem đáp án

0,2 × 125 × 5 × 0,8

= (0,2 × 5) × (125 × 0,8)

= 1 × 100

= 100

23. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình tam giác EDF trong hình vẽ sau, biết hình tròn tâm P, bán kính PE có chu vi là 18,84 cm.Tính diện tích hình tam giác EDF trong hình vẽ sau, biết  (ảnh 1)

Xem đáp án

Bán kính của đường tròn tâm P là:

18,84 : 2 : 3,14 = 3 (cm)

Độ dài cạnh đáy DF là:

3 × 2 = 6 (cm)

Diện tích tam giác EDF là:

blobid39-1732782919.png (cm2)

Đáp số: 9 cm2