Đề thi cuối kì 1 Toán 5 sưu tầm (Đề 3)
Đề thi

Đề thi cuối kì 1 Toán 5 sưu tầm (Đề 3)

A
Admin
ToánLớp 566 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chữ số 7 trong số 169,57 chỉ:

A. 7 đơn vị

B. 7 phần mười

C. 7 chục

D  7 phần trăm

Xem đáp án

Chọn D

2. Tự luận
1 điểm

Hỗn số 435 viết dưới dạng số thập phân là:

A. 4,35

B. 4,53

C. 4,6

D. 4,06

Xem đáp án

Chọn C

435=4+35=4+0,6=4,6

3. Tự luận
1 điểm

Số nào dưới đây có cùng giá trị với 0,08?

A . 0,800

B . 0,080

C . 0,80

D . 8,00

Xem đáp án

Chọn B. 

4. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số x, biết : 5,6x1 > 5,681

A . x = 9

B . x = 7

C . x = 1

D . x = 0

Xem đáp án

Chọn A

5. Tự luận
1 điểm

80% của 62,5 là: 

 A. 80

B. 62,5

C. 50

D. 12,8

Xem đáp án

80×62,5:100=50

Chọn C

6. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

a) 345,6 - 27,92

b) 35,6 + 5,67 + 7,89

c) 56,78 x 7,8

d) 1411,12 : 56,9

Xem đáp án

a)

   345,6     27,92¯  317,68

b) 

   35,6      5,67+     7,89¯  37,82

c)

     56,78×          7,8¯    4542439746¯442,884

d)

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) 123,9ha=......km2

b) 2tấn 35kg = ...... tấn

c) 36,9dm2=......m2

d) 21cm 3mm = ..... cm

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25dm. Tính chu vi và diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Chiều rộng tấm bìa hình chữ nhật là:

6,5 – 2,25 = 4,25 (dm)

Chu vi tấm bìa hình chữ nhật là:

(6,5 + 4,25) × 2 = 21,5 (dm)

Diện tích tấm bìa hình chữ nhật là:

6,5 × 4,25 = 27,625 (dm2)

9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

a) 56,8 x 76,9 - 56,8 x 76,8

b)  20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2

Xem đáp án

a)

    56,8×76,956,8×76,8=56,8×76,976,8=56,8×0,1=5,68

b)

    20,14×6,8+20,14×3,2=20,14×6,8+3,2=20,14×10=201,4

10. Tự luận
1 điểm

Thanh sắt dài 0,7m cân nặng 9,1kg. Hỏi thanh sắt cùng loại dài 0,27m thì cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem đáp án

Thanh sắt dài 1m cân nặng số ki-lô-gam là:

9,1 : 0,7 = 13 (kg)

Thanh sắt dài 0,27m cân nặng số ki-lô-gam là:

0,27 × 13 = 3,51 (kg)