Đề thi cuối học kì II Toán 3 (Đề 2)
10 câu hỏi
Số: 98 305. Đọc là:
Chín mươi tám nghìn ba trăm linh năm
Số gồm: “Năm mươi bảy nghìn không trăm linh sáu.” Viết là:
57 006
Điền dấu ( <, >, = ) vào ô trống cho thích hợp:
a. 9765 □ 10 000
b. 9999 + 1 □ 10 000
c. 12 634 □ 12 630
d. 86 728 □ 8679
a. < b. = c. > d. >
Nối mỗi số đo thời gian ở hàng trên với số đo thời gian bằng nó ở hàng dưới.
Số: 4905 viết thành tổng như sau:
4000 + 900 + 10 + 5
4000 + 900 + 5
4000 + 90 + 5
4000 + 900 + 50
Đáp án B
Cho 3m 5 cm = ..............cm ? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm (...) là
35
350
503
305
Đáp án D
Tìm y, biết: y - 350 = 1650, y là:
2000
1300
1000
2300
Đáp án A
Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 25 cm và chiều rộng 20 cm là:
45 cm
45 m
90 cm
90 m
Đáp án C
Có 8 ô tô như nhau vận chuyển được 2960 kg gạo. Hỏi 6 ô tô như thế vận chuyển được bao nhiêu ki - lô - gam gạo?
- Một ô tô vận chuyển được số gạo là:
2960 : 8 = 370 (kg) 0,75 điểm
- Sáu ô tô vận chuyển được số gạo là:
6 x 370 = 2220 (kg) 1điểm
Đáp số: 2220 kg gạo 0,25 đ
Tính giá trị của biểu thức sau:
( a x 1 – a : 1) x 26 x a =
( a x 1 – a : 1) x 26 x a
= ( a – a ) x 26 x a 0,25 đ
= 0 x 26 x a 0,25 đ
= 0 0,5 đ








