2048.vn

Đề số 26
Quiz

Đề số 26

VietJack
VietJack
ToánTốt nghiệp THPT11 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6;7;8;9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau?

A92

C92

29

92

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và công sai d=1. Khi đó

u3 bằng 

3

1

4

2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?Media VietJack

(-1;2)

(0;2)

;0

2;+

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu y' như sau

Media VietJack

Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại điểm

x = 2

x = 2 và x = -2

x = -2

x = 0

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có đồ thị y=f(x) như hình vẽ bên dưới. Trên đoạn [-3;1] hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?Media VietJack

1

2

3

4

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x5. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. 

y=25.

y = 2.

y = 0.

x = 5.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số y=ax4+bx2+cvới a,b,c là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?Media VietJack

a<0;b>0;c<0.

a>0;b>0;c<0.

a>0;b<0;c<0

a<0;b<0;c>0

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2x2+1 có đồ thị (C) Mệnh đề nào sau đây đúng?

(C) cắt trục hoành tại hai điểm.

(C) cắt trục hoành tại một điểm.

(C) không cắt trục hoành.

(C) cắt trục hoành tại ba điểm.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

lnab=lna+lnb.

lnab=lna.lnb.

lnab=lnalnb.

lnab=lnblna.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=3x là

y'=3xln3.

y'=3xln3.

y'=x3x1.

y'=3x.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực m,n và a là số thực dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

am+n=amn.

am+n=aman.

am+n=am.an.

am+n=am+n.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình 3x2=9.

S=2;2.

S=2;2.

S=2;2.

S=2;2.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log2x3=3 có nghiệm là

x = 5

x = 12

x = 9

x = 11

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=2x39.

fxdx=12x49x+C.

fxdx=x49x+C.

fxdx=12x4+C.

fxdx=4x3+9x+C.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x+x2 là

Fx=e2x2+x33+C.

Fx=e2x+x3+C.

Fx=2e2x+2x+C.

Fx=e2x+x33+C.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biếtabfxdx=10,Fx là một nguyên hàm của f(x) và F(a)=-3. Tính F(b)

F(b) = 13.

F(b) = 10.

F(b) = 16.

F(b) = 7.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho25fxdx=10. Khi đó5224fxdx bằng

32

34

42

46

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=7i5. Phần thực và phần ảo của số phức z¯ lần lượt là

7 và 5

-7 và 5

7 và i5

7 và -5

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=22i,z2=3+3i. Khi đó số phức z1z2 là

-5 + 5i

-5i

5 - 5i

-1 + i

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxyz cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biễu diễn của số phức z. Tìm zMedia VietJack

z = -4 + 3i

z = -3 + 4i

z = 3 - 4i

z = 3 + 4i

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B. 

V=13B.h

V = B.h

V=12B.h

V=16B.h

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB=2a,AA'=a3. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.  

3a3.

a3.

a34.

3a34.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối trụ có bán kính đáy R đường cao h. Thể tích khối trụ bằng

V=πR2h

13πR2h.

2πR2h.

2πRh.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác SOA vuông tại O có SO=3cm,SA=5cm.Quay tam giác SOA xung quanh cạnh SO được khối nón. Thể tích khối nón tương ứng là 

16πcm3.

36πcm3.

15πcm3.

80π3πcm3.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M1;2;3,N0;2;1. Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là

13;43;23.

12;2;1.

(1;0;-4).

(-1;4;2).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu tâm I(1;-2;3) và bán kính R=2.

x12+y+22+z32=4.

x+12+y-22+z32=4.

x12+y+22+z32=2.

x+12+y-22+z32=2.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A1;0;0,B0;2;0,C0;0;3. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?

x3+y1+z2=1.

x1+y2+z3=0.

x2+y1+z3=1.

x1+y2+z3=1.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-1;4) và B(-1;3;2). Đường thẳng AB có một véc-tơ chỉ phương là

m1;4;2.

u1;2;2.

v3;4;2.

n1;2;6.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 16 tấm bìa ghi 16 chữ “HỌC”, “ĐỂ”, “BIẾT”, “HỌC”, “ĐỂ”, “LÀM”, “HỌC”, “ĐỂ”, “CHUNG”, “SỐNG”, “HỌC”, “ĐỀ”, “TỰ”, “KHẲNG”, “ĐỊNH”, “MÌNH”. Một người xếp ngẫu nhiên 16 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để xếp các tấm bìa được dòng chữ “HỌC ĐỀ BIẾT HỌC ĐỂ LÀM HỌC ĐỂ CHUNG SỐNG HỌC ĐỂ TỰ KHẲNG ĐỊNH MÌNH

816!

4!16!

116!

4!.4!16!

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên. Khi đó y=f(x) là hàm số nào sau đây?Media VietJack

y=x33x.

y=x3+3x

y=x3+x24.

y=x33x+1.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;1].Media VietJack

max0;1y=2,min0;1y=1.

max0;1y=0,min0;1y=2.

max0;1y=2,min0;1y=2.

max0;1y=2,min0;1y=0.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x>9 là

2;+

(0;2)

0;+

-2;+

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=0π4cosπ2xdx.

I=122.

I=12.

I=212.

I=21.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1+2i và z2=23i. Phần ảo của số phức w=3z12z2 là 

12

1

11

12i

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy ABC. Tam giác ABC vuông cân tại B và SA=a2,SB=a5. Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABC).

450

300

1200

600

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SAABCD và SA=a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD) bằng

a2.

a63.

a33.

a22.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm I(1;1;1). Một mặt phẳng (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn (C). Biết chu vi lớn nhất của (C) bằng 2π2. Phương trình của (S) là

x12+y12+z12=4.

x+12+y+12+z+12=2.

x+12+y+12+z+12=4.

x12+y12+z12=2.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho A(1;-2;1) và B(0;1;3) Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A,B là 

x+11=y32=z21.

x1=y13=z32.

x+11=y23=z+12.

x1=y12=z31.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+2x+m4 trên đoạn [-2;1] đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của m là 

5

4

1

3

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu cặp số thực (x;y) thỏa mãn đồng thời các điều kiện 3x22x3log35=5y+4  4yy1+y+328.

3

2

1

4

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 01x3+3xx2+3x+2dx=a+bln2+cln3 với a,b,c là các số hữu tỉ, tính S=2a+b2+c2. 

S = 515

S = 164

S = 436

S = -9

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b,a<0 thỏa mãn 1+z¯=z¯i2+iz12. Tính |z|

22.

5.

172.

12.

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'có đáy là hình vuông cạnh a chiều cao AA'=a3. Gọi M là trung điểm của CC'. Tính thể tích của khối tứ diện BDA'M

a336.

a334.

a3315.

a3312.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc cốc hình trụ có đường kính đáy 6 cm, chiều cao 15 cm chứa đầy nước. Nghiêng cốc cho nước chảy từ từ ra ngoài cho đến khi mép nước ngang với đường kính của đáy. Khi đó diện tích của bề mặt nước trong cốc bằng.Media VietJack

926πcm2.

926π2cm2.

926π5cm2.

926π10cm2.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x=1+2ty=tz=2+tvà mặt phẳng (P): x+2y+1=0. Tìm hình chiếu của đường thẳng d trên (P)

x=195+2ty=25tz=t.

x=195+2ty=125tz=1+t.

x=35+2ty=45tz=2+t.

x=15+2ty=25tz=1+t.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x). Đồ thị hàm số y=f'(x) như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số gx=3fx+x315x+1 làMedia VietJack

2

1

3

4

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử S=(a;b] là tập nghiệm của bất phương trình 5x+6x2+x3x4log2x>x2xlog2x+5+56+xx2.

Khi đó b-a bằng

12

2

72

52

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2 và nửa đường tròn có phương trình y=4x2 với 2x2 (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của (H) bằng

Media VietJack

2π+533.

4π+533.

4π+33.

2π+33.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z+2=z+2i. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z12i+z34i+z56i được viết dưới dạng a+b17/2 với a,b là các hữu tỉ. Giá trị của a+b là  

3

2

7

4

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là trung điểm của AM. Biết HB=HC,HBC^=300; góc giữa mặt phẳng (SHC) và mặt phẳng (HBC) bằng 600. Tính cô-sin của góc giữa đường thẳng BC và mặt phẳng (SHC).

12

32

134

34

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack