Đề kiểm tra Toán 6 Chương 4 (có đáp án) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 6 Chương 4 (có đáp án) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 639 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Chọn câu đúng.

Tam giác \(ABC\) có \(AB = AC\) thì tam giác \(ABC\) là tam giác đều.

Tam giác \(ABC\) có \(AB = BC = AC\) thì tam giác \(ABC\) là tam giác đều.

Tam giác \(ABC\) có \(AB = BC\) thì tam giác \(ABC\) là tam giác đều.

Tam giác \(ABC\) có góc đỉnh \(B\) bằng \(60^\circ \) thì tam giác \(ABC\) là tam giác đều.

Xem đáp án

Chọn B

Tam giác \(ABC\) có \(AB = BC = AC\) thì tam giác \(ABC\) là tam giác đều.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình nào dưới đây có bốn cạnh bằng nhau?

Hình bình hành.

Hình thoi.

Hình thang.

Hình chữ nhật.

Xem đáp án

Chọn B

Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mỗi góc trong hình chữ nhật bằng

\(70^\circ .\)

\(100^\circ .\)

\(90^\circ .\)

\(80^\circ .\)

Xem đáp án

Chọn C

Trong hình chữ nhật, mỗi góc bằng \(90^\circ .\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một hình vuông có độ dài cạnh bằng \(5\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Diện tích của hình vuông đó là

\(20\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

\(25\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

\(30\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

\(40\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Xem đáp án

Chọn B

Diện tích của hình vuông là: \({5^2} = 25\;\left( {{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}} \right).\) Vậy diện tích của hình vuông đó là \(25\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chu vi hình bình hành \(ABCD\) có \(AB = 5\;{\rm{cm}}{\rm{,}}\;CB = 6\;{\rm{cm}}\)là

\(22\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(11\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(12\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(24\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án

Chọn A

Chu vi hình bình hành \(ABCD\) là: \(\left( {5 + 6} \right) \cdot 2 = 22\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\)

Vậy chu vi hình bình hành \(ABCD\) bằng \(22\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một hình thang có diện tích bằng \(40\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2},\) tổng độ dài hai đáy của hình thang bằng \(10\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Chiều cao của hình thang đó là

\(5\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(8\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(4\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

\(10\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án

Chọn B

Chiều cao của hình thang đó là: \(40 \cdot 2:10 = 8\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Vậy chiều cao của hình thang đó là \(8\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) 

7. Đúng sai
• 1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hình thoi \(ABCD\) như hình vẽ:

Chọn B Chiều cao của hình thang đó là: \(40 \cdot 2:10 = 8\;\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Vậy chiều cao của hình thang đó là \(8\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)  (ảnh 1)

Biết rằng tam giác \(ABD\) là tam giác đều.
a

\(O\) là trung điểm của \(BD.\)

ĐúngSai
b

\(BD = 6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
c

Độ dài cạnh tam giác \(ABD\) bằng \(6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
d

\(DC > 8\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng. Vì \(ABCD\) là hình thoi nên \(O\) là trung điểm của \(BD.\)

b) Đúng. Vì \(O\) là trung điểm của \(BD\) nên \(BD = 2 \cdot OB = 2 \cdot 3 = 6\;\,\left( {{\rm{cm}}} \right).\) Vậy \(BD = 6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

c) Đúng. Vì tam giác \(ABD\) là tam giác đều nên \(AB = AD = BD = 6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

Vậy độ dài cạnh tam giác \(ABD\) bằng \(6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

d) Sai. Vì \(ABCD\) là hình thoi nên \(DC = AB = 6\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Vậy \(DC < 8\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

8. Đúng sai
• 1 điểm
Cho một mảnh đất hình thang như hình dưới đây. Biết rằng cứ mỗi mét vuông thì trồng được 2 cây hoa và chi phí trồng cây là \(20\,000\) đồng/cây.
Cho một mảnh đất hình thang như hình dưới đây. Biết rằng cứ mỗi mét vuông thì trồng được 2  cây hoa và chi phí trồng cây là 20,000 đồng/cây. (ảnh 1)
a

Diện tích của mảnh đất hình thang đó là \(78{\rm{ }}{{\rm{m}}^2}{\rm{.}}\)

ĐúngSai
b

Nếu người ta rào xung quanh mảnh đất bằng dây thép thì cần \({\rm{78 m}}\) dây thép.

ĐúngSai
c

Trồng được tất cả 156 cây hoa trên mảnh vườn.

ĐúngSai
d

Chi phí trồng cây cho cả khu vườn lớn hơn 3 triệu đồng.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng. Diện tích mảnh đất hình thang đó là: \(\frac{{\left( {9 + 17} \right) \cdot 6}}{2} = 78{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\).

b) Sai. Chu vi của mảnh đất hình thang đó là: \(6 + 9 + 17 + 10 = 42{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right)\).

Do đó, nếu người ta rào xung quanh mảnh đất bằng dây thép thì cần \({\rm{42 m}}\) dây thép.

c) Đúng. Tất cả số cây hoa trồng được trong mảnh vườn đó là: \(\left( {78:1} \right) \cdot 2 = 156\) (cây).

d) Đúng. Chi phí trồng cây cho cả khu
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Trong mỗi câu hỏi, thí sinh viết câu trả lời/đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Hình vẽ dưới đây có tất cả bao nhiêu hình tam giác đều?

loading...

__

(1)
8
Xem đáp án

Đáp án: 8

Các hình tam giác đều trong hình trên là: Tam giác \(ABC,\) tam giác \(DHK,\) tam giác \(AKE,\) tam

giác \(AHG,\) tam giác \(AEG,\) tam giác \(BED,\) tam giác \(EDG,\) tam giác \(DCG.\)

Vậy có tất cả 8 hình tam giác đều trong hình vẽ trên.

10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Để tiết kiệm diện tích, một siêu thị thiết kế các ô đậu ô tô có hình bình hành và có kích thước  như hình vẽ dưới đây:  

loading...

Hỏi diện tích ô dành cho một xe đậu bằng bao nhiêu mét vuông?

___

(1)
18
Xem đáp án

Đáp án: 18

Chiều cao của chỗ đậu xe cho một ô tô là \(12:2 = 6{\rm{ }}\left( {\rm{m}} \right){\rm{.}}\)

Diện tích ô dành cho một xe đậu là: \(3 \cdot 6 = 18{\rm{ }}\left( {{{\rm{m}}^2}} \right){\rm{.}}\)

11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Cho một hình thang biết rằng nếu kéo dài đáy bé \(2\) m về một phía thì ta được hình vuông có chu  vi \(24\) m.

loading...

Tính diện tích của hình thang đã cho. (Đơn vị: m2)

___

(1)
30
Xem đáp án

Đáp án: 30

Gọi hình thang đã cho là \(ABCD\); kéo dài đáy bé \(AB\) thêm \(2\) m về một phía thì ta được hình vuông \(AMCD\) có chu vi \(24\) m.

Cạnh hình vuông \(AMCD\) là: \(24:4 = 6\,\,\left( {\rm{m}} \right)\).

Theo bài, ta thấy hình thang \(ABCD\) là hình thang vuông có chiều cao và độ dài đáy lớn bằng độ

dài cạnh hình vuông \(AMCD\) và bằng \(6\) m.

Đáy bé hình thang \(ABCD\) là: \(6 - 2 = 4\,\,\left( {\rm{m}} \right)\)

Diện tích hình thang ban đầu là: \(\frac{{\left( {4 + 6} \right) \cdot 6}}{2} = 30\,\,\left( {{{\rm{m}}^2}} \right)\)