2048.vn

Đề kiểm tra Toán 11 Cánh diều Chương 6 có đáp án - Đề 02
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 11 Cánh diều Chương 6 có đáp án - Đề 02

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho \({\log _a}b = 3\). Tính giá trị của \({\log _a}\left( {{a^3}{b^4}} \right)\).

\(15\).

\(84\).

\(36\).

\(25\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(\sqrt a  \cdot \sqrt[4]{a} \cdot \sqrt[6]{{{a^4}}}\) với \(a > 0\) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

\({a^{\frac{{17}}{{12}}}}\).

\({a^{\frac{7}{6}}}\).

\({a^{\frac{7}{{12}}}}\).

\({a^{\frac{{17}}{6}}}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = {\left( {\frac{2}{{\sqrt 3 }}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{1}{\pi }} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{e}{2}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{\pi }{2}} \right)^x}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({\log _2}x > 2\) là

\(S = \left( {2; + \infty } \right)\).

\(S = \left( {0;2} \right)\).

\(S = \left( {0;4} \right)\).

\(S = \left( {4; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({2^{2x}} < {2^{x + 4}}\) là

\(\left( {0;16} \right)\).

\(\left( { - \infty ;4} \right)\).

\(\left( {0;4} \right)\).

\(\left( {4; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có tập xác định là \(\mathbb{R}\)?

\(y = {\log _4}\left( {4 - {x^2}} \right)\).

\(y = {\log _2}\left( {{x^2} - 1} \right)\).

\(y = {\log _3}\left( {x + 1} \right)\).

\(y = {\log _2}\left( {{x^2} + 2} \right)\).

Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {5^x}\).

a)

Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên tập hợp \(\mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

Có 30 giá trị \(m\) nguyên dương để bất phương trình \(\left( {f\left( x \right) - {5^m}} \right)\left( {25f\left( x \right) - 1} \right) < 0\) có không quá 31 nghiệm nguyên.

ĐúngSai
c)

\(f\left( {{{\log }_5}3} \right) = 3\).

ĐúngSai
d)

Biết \(f\left( x \right) + f\left( { - x} \right) = 6\). Khi đó \(f\left( {2x} \right) + f\left( { - 2x} \right) = 36\).

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\log _5}\left( {{x^2} + 1} \right)\).

a)

Tập xác định của hàm số là \(D = \mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

\(x = - 1\) là nghiệm của bất phương trình \(f\left( x \right) < 0\).

ĐúngSai
c)

Phương trình \(f\left( {x - 2} \right) = {\log _5}\left( {2{x^2} - x + 7} \right)\) có nghiệm duy nhất.

ĐúngSai
d)

Phương trình \(f\left( x \right) = {\log _5}\left( {{x^2} + 4x + m} \right) - 1\) có 2 nghiệm dương phân biệt khi \(m \in \left( {4;5} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cho hình chữ nhật \(OABD\), đồ thị hàm số \(y = {\log _b}x\) đi qua đỉnh \(B\), đồ thị hàm số \(y = {\log _a}x\) cắt cạnh \[AB\] tại điểm \(C\) (tham khảo hình vẽ). Gọi \({S_1},{S_2}\) lần lượt là diện tích hình chữ nhật \(OABD\) và hình chữ nhật \(OACM\), biết tỉ số \(\frac{{{S_1}}}{{{S_2}}} = \frac{3}{2}\). Tính giá trị của biểu thức \({\log _b}\sqrt a \).

Tính giá trị của biểu thức log b của căn bậc hai a. (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Các nhà tâm lí học sử dụng mô hình hàm số mũ để mô phỏng quá trình học tập của một học sinh như sau \(f\left( t \right) = c\left( {1 - {e^{ - kt}}} \right)\), trong đó \(c\) là tổng số đơn vị kiến thức học sinh phải học, \(k\) (kiến thức/ngày) là tốc độ tiếp thu của học sinh, \(t\) (ngày) là thời gian học và \(f\left( t \right)\) là số đơn vị kiến thức học sinh đã học được. (nguồn: R.I. Charles et al, Algebra 2, Pearson). Giả sử một em học sinh phải tiếp thu 25 đơn vị kiến thức mới. Biết rằng tốc độ tiếp thu của em học sinh là \(k = 0,2\). Hỏi em học sinh sẽ nhớ được (khoảng) bao nhiêu đơn vị kiến thức mới sau 8 ngày? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Biết phương trình \(2{\log _2}x + 3{\log _x}2 = 7\) có hai nghiệm thực \({x_1} < {x_2}\). Tính giá trị của biểu thức \(T = {\left( {{x_1}} \right)^{{x_2}}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack