Đề kiểm tra Toán 10 Kết nối tri thức Chương 8 có đáp án - Đề 1
11 câu hỏi
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Một hộp đựng 6 viên bi xanh và 5 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Có bao nhiêu cách chọn để lấy được 2 viên bi cùng màu?
\(25\).
\(50\).
\(15\).
\(10\).
Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc?
\(7\).
\(5040\).
\(1\).
\(49\).
Cho \({\left( {2x + 1} \right)^4} = {a_4}{x^4} + {a_3}{x^3} + {a_2}{x^2} + {a_1}x + {a_0}\). Tổng \({a_4} + {a_3} + {a_2} + {a_1} + {a_0}\) bằng
\(27\).
\(12\).
\(4\).
\(81\).
Một công việc được thực hiện bởi hai hành động liên tiếp. Nếu hành động thứ nhất có \(m\) cách thực hiện và ứng với mỗi cách thực hiện hành động thứ nhất có \(n\) cách thực hiện hành động thứ hai thì số cách để hoàn thành công việc đó là
\(m + n\).
\(m - n\).
\(m \cdot n + 1\).
\(m \cdot n\).
Cho khai triển biểu thức \({\left( {1 - \frac{1}{2}x} \right)^5}\). Số hạng thứ ba trong khai triển là
\(\frac{5}{2}\).
\(\frac{5}{2}{x^3}\).
\(\frac{5}{2}{x^2}\).
\( - \frac{5}{2}{x^2}\).
Cho tập \(A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\). Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lấy từ tập \(A\).
\(A_5^2\).
\(C_5^3\).
\(3!\).
\(A_5^3\).
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Có 5 bông hoa màu hồng, 4 bông hoa màu trắng (mỗi bông đều khác nhau về hình dáng). Một người cần chọn một bó hoa từ số hoa này.
Số cách chọn 4 bông tùy ý là 126 cách.
Số cách chọn 5 bông, trong đó có đủ hai màu và số bông hồng nhiều hơn bông trắng là 30 cách.
Số cách chọn 4 bông hoa có đủ hai màu là 120 cách.
Số cách chọn 6 bông mà số bông hai màu bằng nhau là 50 cách.
Khai triển \({\left( {{x^2} - 3xy} \right)^4} = {a_1}{x^8} + {a_2}{x^7}y + {a_3}{x^6}{y^2} + {a_4}{x^5}{y^3} + {a_5}{x^4}{y^4}\).
\({a_1} = 1;{a_2} = - 12\).
Hệ số của số hạng \({x^6}{y^2}\) trong khai triển \({\left( {{x^2} - 3xy} \right)^4}\) là 54.
Số hạng chứa \({x^7}y\) trong khai triển \({\left( {{x^2} - 3xy} \right)^4}\) là \(12{x^7}y\).
Tổng hệ số của các số hạng mà lũy thừa của \(x\) nhỏ hơn 7 là 243.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Cho các số tự nhiên 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số đã cho?
150
Có 4 học sinh nam, 3 học sinh nữ và 2 thầy giáo xếp thành một hàng dọc tham gia một cuộc thi. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng sao cho nhóm 3 học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau và nhóm hai thầy giáo cũng luôn đứng cạnh nhau?
8640
Tìm hệ số của số hạng không chứa \(x\) trong khai triển \({\left( {\frac{x}{2} - \frac{4}{x}} \right)^4}\) với \(x \ne 0\).
24
