2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 10 Kết nối tri thức Chương 8 có đáp án
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 10 Kết nối tri thức Chương 8 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
55 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. Trắc nghiệm

Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong một trường THPT, khối 10 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 10 đi dự hội thảo khoa học. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

\(325\).

\(280\).

\(605\).

\(45\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức Newton của \({\left( {a + b} \right)^4}\) có bao nhiêu số hạng?

\(5\).

\(4\).

\(3\).

\(6\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển theo công thức nhị thức Newton \({\left( {x - y} \right)^4}\) ta được

\({x^4} - 4{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 4x{y^3} - {y^4}\).

\({x^4} + 4{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 4x{y^3} + {y^4}\).

\({x^4} - 4{x^3}y - 6{x^2}{y^2} - 4x{y^3} + {y^4}\).

\({x^4} - 4{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 4x{y^3} + {y^4}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức Newton của \({\left( {2x - 3} \right)^{a + 1}}\) có 6 số hạng. Khi đó \(a\) bằng

\(6\).

\(7\).

\(5\)

\(4\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có 40 học sinh gồm 25 nam và 15 nữ. Chọn 3 học sinh để tham gia vệ sinh công cộng toàn trường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như trên?

\(59280\).

\(455\).

\(9880\).

\(2300\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên giá sách có 5 quyển sách Toán khác nhau, 3 quyển sách Vật lí khác nhau và 6 quyển sách Tiếng Anh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai quyển sách khác bộ môn?

\(28\)cách.

\(63\) cách.

\(91\) cách.

\(90\) cách.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của \({x^4}\) trong khai triển của biểu thức \({\left( {2 + 3x} \right)^5}\).

\(162\).

\(810\).

\(3125\).

\(7776\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các hệ số trong khai triển biểu thức \({\left( {1 - 5x} \right)^4}\).

\( - 1\).

\( - 256\).

\(256\).

\(1\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng 4 hệ số của 4 số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của \(x\) trong khai triển \({\left( {1 - \frac{1}{2}x} \right)^5}\) là

\[\frac{{ - 15}}{{16}}\].

\(\frac{{ - 1}}{4}\).

\( - \frac{5}{4}\).

\(\frac{1}{{16}}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng chứa \({x^3}y\) trong khai triển \({\left( {xy + \frac{1}{y}} \right)^5}\).

\[5{x^3}y\].

\(3{x^3}y\).

\(4{x^3}y\).

\(10{x^3}y\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của \({x^2}{y^2}\) trong khai triển nhị thức Newton của \({\left( {x + 2y} \right)^4}\).

\[16\].

\(8\).

\(24\).

\(32\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức \({\left( {x + 1} \right)^{2023}}\).

\[2025\].

\(2022\).

\(2023\).

\(2024\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số tự do trong khai triển \({\left( {71x + 1} \right)^4}\) là

\[71\].

\(70\).

\(4\).

\(1\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển \({\left( {x + 2y} \right)^5}\) thành đa thức ta được kết quả nào sau đây?

\({x^5} + 10{x^4}y + 40{x^3}{y^2} + 40{x^2}{y^3} + 10x{y^4} + 2{y^5}\).

\({x^5} + 10{x^4}y + 20{x^3}{y^2} + 20{x^2}{y^3} + 10x{y^4} + 2{y^5}\).

\({x^5} + 10{x^4}y + 40{x^3}{y^2} + 80{x^2}{y^3} + 40x{y^4} + 32{y^5}\).

\({x^5} + 10{x^4}y + 40{x^3}{y^2} + 80{x^2}{y^3} + 80x{y^4} + 32{y^5}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển \({\left( {3 + x} \right)^7}\) là

\[81\].

\(35\).

\(256\).

\(2835\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thầy giáo chủ nhiệm có 10 quyển sách khác nhau và 8 quyển vở khác nhau. Thầy chọn ra một quyển sách hoặc một quyển vở để tặng cho học sinh giỏi. Hỏi có bao nhiêu cách chọn khác nhau?

\(80\).

\(10\).

\(18\).

\(8\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay. Mỗi ngày có 10 chuyến ô tô, 5 chuyến tàu hỏa, 3 chuyến tàu thủy và 2 chuyến máy bay. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ tỉnh A đến tỉnh B?

\(18\).

\(15\).

\(300\).

\(20\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {0;1;2;3;4;5} \right\}\). Một tổ hợp chập 3 của 6 phần tử tập hợp \(A\) là

\(C_6^3\).

\(\left\{ {1;2;3} \right\}\).

\(\left\{ {0;1;2;3} \right\}\).

\(3!\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục?

\(72\).

\(54\).

\(48\).

\(36\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có cả nam và nữ?

\(6\).

\(16\).

\(20\).

\(32\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các số 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một?

\(60\).

\(120\).

\(24\).

\(48\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?

\(24\).

\(720\).

\(840\).

\(35\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức \(P\left( x \right) = 32{x^5} - 80{x^4} + 80{x^3} - 40{x^2} + 10x - 1\) là khai triển của nhị thức nào dưới đây?

\({\left( {1 - 2x} \right)^5}\).

\({\left( {1 + 2x} \right)^5}\).

\({\left( {2x - 1} \right)^5}\).

\({\left( {x - 1} \right)^5}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?

\(648\).

\(720\).

\(729\).

\(1000\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách sắp xếp 9 bạn học sinh thành một hàng ngang là

\(C_9^1\).

\({P_9}\).

\(C_9^9\).

\(A_9^1\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử \(k,n\) là các số nguyên bất kì thỏa mãn \(1 \le k \le n\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\).

\(C_n^k = \frac{{n!}}{{k!}}\).

\(C_n^k = kC_n^{n - k}\).

\(C_n^k = C_n^{n - k}\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \(T = C_5^0 + C_5^1 + C_5^2 + C_5^3 + C_5^4 + C_5^5\) bằng

\({2^5}\).

\(0\).

\({2^6}\).

\({2^4}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể lập được bao nhiêu vectơ từ các đỉnh của hình ngũ giác đều?

\(A_6^2\).

\(5!\).

\(C_5^2\).

\(A_5^2\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công việc hoàn thành bởi ba hành động liên tiếp. Nếu hàng động thứ nhất có \(a\) cách thực hiện, hành động thứ hai có \(b\) cách thực hiện, hành động thứ ba có \(c\) cách thực hiện (các cách thực hiện của ba hành động khác nhau đôi một) thì số cách hoàn thành công việc đó là:

\(a + b + c\).

\(abc\).

\(ab + c\).

\(1\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bó hoa có 5 hoa hồng trắng, 6 hoa hồng đỏ và 7 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.

\(18\).

\(240\).

\(210\).

\(120\).

Xem đáp án
31. Đúng sai
1 điểm

Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho các chữ số 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8. Từ các chữ số đã cho lập các số tự nhiên

a)

Có thể lập được 1080 số là số lẻ có 5 chữ số khác nhau.

ĐúngSai
b)

Có thể lập được 56 số nhỏ hơn 100.

ĐúngSai
c)

Có thể lập được 480 số có bốn chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 5.

ĐúngSai
d)

Có thể lập được 4320 số có 7 chữ số khác nhau.

ĐúngSai
Xem đáp án
32. Đúng sai
1 điểm

Cho nhị thức \({\left( {3x - 2} \right)^5}\).

a)

Số hạng chứa \({x^5}\) trong khai triển Newton của nhị thức trên là \(143{x^5}\).

ĐúngSai
b)

Hệ số của số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển Newton của nhị thức trên là \( - 720\).

ĐúngSai
c)

Số hạng không chứa \(x\) trong khai triển Newton của nhị thức trên là \( - 32\).

ĐúngSai
d)

Tổng các hệ số trong khai triển Newton của nhị thức bằng 1.

ĐúngSai
Xem đáp án
33. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({\left( {x + 1} \right)^5}\).

a)

Hệ số của \({x^4}\) là 5.

ĐúngSai
b)

Số hạng không chứa \(x\) là 1.

ĐúngSai
c)

\(C_5^0 + C_5^1 + C_5^2 + C_5^3 + C_5^4 + C_5^5 = {3^5}\).

ĐúngSai
d)

\(32C_5^0 + 16C_5^1 + 8C_5^2 + 4C_5^3 + 2C_5^4 + C_5^5 = {3^5}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
34. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({\left( {x + \frac{1}{x}} \right)^4}\).

a)

Hệ số của \({x^2}\) là \(\frac{1}{4}\).

ĐúngSai
b)

Số hạng không chứa \(x\) là 6.

ĐúngSai
c)

Hệ số của \({x^4}\) là 1.

ĐúngSai
d)

Sau khi khai triển, biểu thức có 6 số hạng.

ĐúngSai
Xem đáp án
35. Đúng sai
1 điểm

Một cửa hàng kem có 5 vị: trà xanh, sôcôla, cà phê, dâu, vani. Bạn An muốn mua một cốc kem.

a)

Số cách chọn cốc kem có đúng 2 vị là \(C_5^2\).

ĐúngSai
b)

Số cách chọn cốc kem có đủ 2 vị là \(C_5^1\).

ĐúngSai
c)

Số cách chọn cốc kem có ít nhất 3 vị là: \(C_5^3 + C_5^4 + C_5^5\).

ĐúngSai
d)

Số cách chọn cốc kem có đúng 1 vị sôcôla là 5.

ĐúngSai
Xem đáp án
36. Đúng sai
1 điểm

Một nhóm học sinh gồm 7 bạn nam và 9 bạn nữ trong đó có Linh và Hưng tham gia một cuộc thi.

a)

Số cách chọn 4 học sinh gồm 2 nam và 2 nữ là \(C_7^2 \cdot C_9^2\).

ĐúngSai
b)

Số cách chọn 5 học sinh sao cho trong đó nhất thiết phải có bạn Linh và Hưng là 560.

ĐúngSai
c)

Số cách chọn 4 học sinh sao cho trong đó có ít nhất một trong hai bạn Linh và Hưng là 1729.

ĐúngSai
d)

Số cách chọn 5 học sinh trong đó có cả bạn nam và nữ là 4221.

ĐúngSai
Xem đáp án
37. Đúng sai
1 điểm

Cho biểu thức \({\left( {2x + \frac{7}{x}} \right)^5}\) với \(x\) là số thực dương khác 0.

a)

Có 6 số hạng trong khải triển của biểu thức trên.

ĐúngSai
b)

Hệ số của hạng tử chứa \(x\) trong khai triển của biểu thức trên là \(3290\).

ĐúngSai
c)

Hệ số của hạng tử không chứa \(x\) trong khai triển của biểu thức trên là \(14\).

ĐúngSai
d)

Nếu \({\left( {2x + \frac{7}{x}} \right)^5} = \frac{{{a_0}}}{{{x^5}}} + \frac{{{a_1}}}{{{x^3}}} + \frac{{{a_2}}}{x} + {a_3}x + {a_4}{x^3} + {a_5}{x^5}\) thì \({a_0} + {a_1} + {a_2} + {a_3} + {a_4} + {a_5} = 59049\).

ĐúngSai
Xem đáp án
38. Đúng sai
1 điểm

Một nhóm có 3 nam sinh và 6 nữ sinh.

a)

Số cách xếp các học sinh đó vào một dãy ghế hàng ngang là \(3! \cdot 6!\).

ĐúngSai
b)

Số các xếp các học sinh đó thành hàng ngang sao cho các học sinh nam đứng cạnh nhau là 30240.

ĐúngSai
c)

Số cách chọn ra 3 học sinh sao cho có đúng 2 học sinh nữ là 45.

ĐúngSai
d)

Số cách chọn ra 2 học sinh gồm cả nam và nữ là 9.

ĐúngSai
Xem đáp án
39. Đúng sai
1 điểm

 Một hộp chứa 5 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh và 4 viên bi trắng. Tất cả các bi có kích thước và khối lượng như nhau.

a)

Có 10 cách chọn 2 viên bi đỏ từ hộp.

ĐúngSai
b)

Có 20 cách chọn 4 viên bi đỏ và 3 viên bi trắng từ hộp.

ĐúngSai
c)

Có 900 cách chọn 3 viên bi đỏ, 2 viên bi xanh và 2 viên bi trắng từ hộp.

ĐúngSai
d)

Có 1365 cách chọn 4 viên bi sao cho có đủ cả 3 màu.

ĐúngSai
Xem đáp án
40. Đúng sai
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}\).

a)

Có 216 số tự nhiên gồm 3 chữ số được tạo thành từ tập \(A\).

ĐúngSai
b)

Có \(6!\) số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ tập \(A\).

ĐúngSai
c)

Có 108 số tự nhiên lẻ gồm 3 chữ số được tạo thành từ tập \(A\).

ĐúngSai
d)

Có 190 số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ tập \(A\).

ĐúngSai
Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Anh Minh vào cửa hàng chọn thực đơn cho bữa sáng gồm một món ăn và một loại đồ uống. Cửa hàng đưa ra danh sách: món ăn có 2 loại phở và 4 loại bún; đồ uống có 2 loại cà phê và 3 loại nước ép trái cây. Hỏi anh Minh có thể chọn được bao nhiêu thực đơn khác nhau.

Đáp án đúng:

30

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Một người cần lập một mật khẩu gồm 3 chữ số khác nhau từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Số mật khẩu mà người đó lập được là bao nhiêu cách?

Đáp án đúng:

720

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Trong một hộp có 10 quả cầu đỏ và 12 quả cầu xanh kích thước giống nhau. Lấy ngẫu nhiên 5 quả cầu từ hộp. Có \(1\overline {5abc} \) cách lấy được số quả cầu xanh nhiều hơn số quả cầu đỏ. Tính \(a + b + c\).

Đáp án đúng:

12

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Lớp 10A có 25 học sinh trong đó có 13 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Vào ngày 8/3 giáo viên chủ nhiệm lớp chọn ra 3 em học sinh trực nhật. Số cách giáo viên chủ nhiệm chọn sao cho có nhiều nhất 2 học sinh nữ là bao nhiêu?

Đáp án đúng:

2080

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tổng các hệ số trong khai triển \({\left( {3x - 1} \right)^n} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + ... + {a_n}{x^n}\) là \({2^4}\). Tìm \({a_3}\).

Đáp án đúng:

-108

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Một hộp chứa 5 quả cầu trắng và 6 quả cầu đỏ, các quả cầu có kích thước và khối lượng giống nhau. Có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu trong hộp?

Đáp án đúng:

165

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Một nhóm có 10 học sinh nam, 10 học sinh nữ. Để chuẩn bị thực hiện hoạt động trải nghiệm. Giáo viên muốn chọn ra ba học sinh để giao ba nhiệm vụ khác nhau, mỗi học sinh thực hiện một nhiệm vụ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

Đáp án đúng:

6840

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Xác định hệ số của \({x^3}\) trong khai triển của \({\left( {x + 2} \right)^5} + {\left( {x + 3} \right)^4}\).

Đáp án đúng:

52

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng không chứa \(x\) trong khai triển \({\left( {\frac{2}{x} - {x^3}} \right)^4}\) với \(x \ne 0\).

Đáp án đúng:

-32

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên \(n\) thỏa mãn \(C_n^2 - n = 20\).

Đáp án đúng:

8

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

B. Tự luận

Tìm số hạng chứa \({x^4}\) trong khai triển nhị thức \({\left( {3{x^2} - \frac{2}{x}} \right)^n}\) với \(x \ne 0\), biết \(n\) là số nguyên dương thỏa mãn \(A_n^2 - 2n = 10\).

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Từ hộp đựng 4 bi xanh, 5 bi đỏ và 7 bi trắng. Người ta lấy ngẫu nhiên 4 bi. Tính số cách:

a) 4 bi lấy ra đều cùng màu.

c) 4 bi lấy ra có đủ 3 màu.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tính tổng \(S = {2024^4} - 8088 \cdot {2024^3} + 6 \cdot {\left( {2024 \cdot 2022} \right)^2} - 8096 \cdot {2022^3} + {2022^4}\).

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác nhau?

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Mỗi người sử dụng mạng máy tính đều có mật khẩu. Giả sử mỗi mật khẩu gồm 7 kí tự, mỗi kí tự hoặc là một chữ số (trong 10 chữ số từ 0 đến 9) hoặc một chữ cái (trong bảng 26 chữ cái tiếng Anh) và mật khẩu phải có ít nhất một chữ số. Hỏi có thể lập được tất cả bao nhiêu mật khẩu?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack