2048.vn

Đề kiểm tra Toán 10 Kết nối tri thức Chương 4 có đáp án ( Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 10 Kết nối tri thức Chương 4 có đáp án ( Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) cạnh 2. Tính \(\overrightarrow {CB} \cdot \overrightarrow {CD} \).

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(4\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây?

Vectơ \(\overrightarrow 0 \) cùng hướng với mọi vectơ.

\(\overrightarrow {AA} = 0\).

Vectơ \(\overrightarrow 0 \) cùng phương với mọi vectơ.

\(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {BA} } \right|\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 điểm \(A,B,C\) tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\(\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {AB} \).

\(\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BA} \).

\(\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {CB} = \overrightarrow {BA} \).

\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(A\left( {2; - 3} \right),B\left( {2;7} \right)\). Tọa độ trung điểm \(I\) của đoạn thẳng \(AB\)

\(I\left( {4;4} \right)\).

\(I\left( {2;2} \right)\).

\(I\left( {0; - 10} \right)\).

\(I\left( {0;10} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow a = \left( {2; - 1} \right),\overrightarrow b = \left( {4;7} \right)\). Tính \(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b \).

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = 1\).

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = 12\).

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = 7\).

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = 26\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(G\) là trọng tâm, \(I\) là trung điểm \(BC\). Chọn đẳng thức đúng.

\(\overrightarrow {GA} = 2\overrightarrow {GI} \).

\(\overrightarrow {IG} = - \frac{1}{3}\overrightarrow {IA} \).

\(\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = 2\overrightarrow {GI} \).

\(\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow {GA} \).

Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) có tâm \(O\)(\(O\) là giao điểm của hai đường chéo), cạnh hình vuông bằng \(2a\), gọi \(I\) là trung điểm đoạn \(OB\), \(M\)là một điểm bất kì trong mặt phẳng. Khi đó:

a)

Độ dài \(\overrightarrow {MA} - \overrightarrow {MB} - \overrightarrow {MC} + \overrightarrow {MD} \) bằng \(4a\).

ĐúngSai
b)

\(\left| {\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OD} } \right| = 0\).

ĐúngSai
c)

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {OC} = 2\overrightarrow {AI} \).

ĐúngSai
d)

\(\overrightarrow {AC} \) cùng phương với \(\overrightarrow {BD} \).

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\)\(A\left( {4;1} \right),B\left( {2;4} \right),C\left( {2; - 2} \right)\).

a)

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {BC} = - 18\).

ĐúngSai
b)

\(\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = \frac{3}{{\sqrt {13} }}\).

ĐúngSai
c)

\(ABCD\) là hình bình hành khi \(D\left( {4; - 5} \right)\).

ĐúngSai
d)

Tọa độ trực tâm \(H\) của tam giác \(ABC\)\(H\left( {\frac{{13}}{2};1} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) với \(A\left( {1;1} \right),B\left( { - 2;3} \right),C\left( { - 1; - 5} \right)\). Biết \(B\) là trọng tâm của tam giác \(ACD\) với \(D\left( {a;b} \right)\). Giá trị của \(a + 2b\) bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

20

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe từ A sang B với vận tốc 60 km/h được biểu thị bởi vectơ \(\overrightarrow {{v_1}} \), một người khác đi xe từ B sang A với vận tốc 100 km/h được biểu thị bởi vectơ \(\overrightarrow {{v_2}} \). Biết \(\overrightarrow {{v_2}} = a\overrightarrow {{v_1}} \), khi đó giá trị của \(a\) bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần chục)?

Một người đi xe từ A sang B với vận tốc 60 km/h được biểu thị bởi vectơ (ảnh 1)

Đáp án đúng:

- 1,7

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(\widehat B = 60^\circ ,AC = 2,5\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC\). Tính giá trị của biểu thức \(P = \overrightarrow {AM} \cdot \overrightarrow {BM} \) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đáp án đúng:

1,04.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack