2048.vn

Đề kiểm tra Toán 10 Kết nối tri thức Chương 3 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 10 Kết nối tri thức Chương 3 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \tan \alpha \).

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cot \alpha \).

\(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong \(\Delta ABC\)\(AB = c,AC = b,BC = a\). Đẳng thức nào sau đây đúng?

\({c^2} = {a^2} + {b^2} + 2ab\cos C\).

\({c^2} = {a^2} + {b^2} - 2ab\cos A\).

\({c^2} = {a^2} + {b^2} - 2ab\cos B\).

\({c^2} = {a^2} + {b^2} - 2ab\cos C\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác  \(AB = 8,AC = 9\)\(\widehat A = 60^\circ \). Diện tích tam giác \(ABC\) bằng

\({S_{\Delta ABC}} = 36\sqrt 3 \).

\({S_{\Delta ABC}} = 36\).

\({S_{\Delta ABC}} = 18\sqrt 3 \).

\({S_{\Delta ABC}} = 18\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 4\;{\rm{cm}},BC = 7\;{\rm{cm}},AC = 9\;{\rm{cm}}\). Tính \(\cos A\).

\(\cos A = \frac{1}{2}\).

\(\cos A = \frac{1}{3}\).

\(\cos A = - \frac{2}{3}\).

\(\cos A = \frac{2}{3}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \(ABC\)\(BC = 10\)\(\widehat A = 30^\circ \). Tính bán kính \(R\) của đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\)

\(R = 10\).

\(R = \frac{{10}}{{\sqrt 3 }}\).

\(R = 10\sqrt 3 \).

\(R = 5\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\alpha \) là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\cos \alpha > 0\).

\(\tan \alpha < 0\).

\(\cot \alpha > 0\).

\(\sin \alpha < 0\).

Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Tam giác \(ABC\)\(AB = 14,AC = 13,BC = 15\). Khi đó:

a)

\(\cos A = \frac{5}{{12}}\).

ĐúngSai
b)

Tam giác \(ABC\) có diện tích là 39.

ĐúngSai
c)

Tam giác \(ABC\) có bán kính đường tròn ngoại tiếp là 4.

ĐúngSai
d)

Đường cao ứng với cạnh \(AB\) có độ dài là 12.

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Cho \(\tan \alpha = 3,0^\circ < \alpha < 90^\circ \). Khi đó:

a)

\(\sin \alpha > 0\).

ĐúngSai
b)

\(\cot \alpha = \frac{1}{3}\).

ĐúngSai
c)

\(\cos \alpha = \frac{1}{{10}}\).

ĐúngSai
d)

\(\frac{{5\sin \alpha - 3\cos \alpha }}{{\sin \alpha + 2\cos \alpha }} = - \frac{{12}}{5}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{5}\)\(\alpha \in \left( {0^\circ ;90^\circ } \right)\). Khi đó \(\cos \alpha = \frac{{\sqrt a }}{b}\), \(a,b \in \mathbb{Z},a\) là số nguyên tố. Tính \(a - 2b\).

Đáp án đúng:

13

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(\widehat A = 30^\circ ,\widehat B = 45^\circ \). Gọi \({h_a},{h_b}\) lần lượt là độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh \(A\)\(B\) của tam giác \(ABC\). Tính \(\frac{{{h_a}}}{{{h_b}}}\) (làm tròn đến hàng phần chục).

Đáp án đúng:

1,4

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một ô tô muốn đi từ địa điểm A đến địa điểm B, nhưng giữa A và B là một ngọn núi cao ô tô phải đi thành 2 đoạn từ A lên C (ô tô leo lên dốc núi) và từ C đến B (ô tô xuống núi). Các đoạn đường tạo thành tam giác \(ABC\) với \(AC = 15\;{\rm{km}},BC = 20\;{\rm{km,}}\widehat {ACB} = 120^\circ \). Nếu người ta đào một đường hầm xuyên núi chạy thẳng từ A đến B thì ô tô chạy trên con đường mới này tiết kiệm được số tiền là bao nhiêu nghìn đồng? Biết trung bình cứ chạy 1 km, ô tô tiêu thụ hết 0,3 lít xăng. Giá thành xăng hiện nay là 25000 đồng một lít xăng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Một ô tô muốn đi từ địa điểm A đến địa điểm B, nhưng giữa A và B là một ngọn núi cao ô tô phải đi thành (ảnh 1)

Đáp án đúng:

35

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack