2048.vn

Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 6 có đáp án ( Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 6 có đáp án ( Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ số IQ của một nhóm học sinh được ghi nhận như sau:

60

78

80

64

70

76

80

74

86

90

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là

\({Q_3} = 80\).

\({Q_3} = 70\).

\[{Q_3} = 83\].

\({Q_3} = 75\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ cao nhất của một thành phố trong 7 ngày liên tiếp trong tháng 8 (độ C) được ghi lại như sau:

34

34

36

35

33

31

30

Phương sai của mẫu số liệu thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {3;4} \right)\).

\[\left( {2;\frac{7}{2}} \right)\].

\(\left( {0;\frac{3}{4}} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2002 là 79715675 người. Giả sử sai số tuyệt đối của thống kê này không vượt quá 10000 người, hãy ước lượng sai số tương đối của số liệu thống kê trên.

\({\delta _a} = 0,01254\% \).

\({\delta _a} = 0,0012\% \).

\({\delta _a} = 0,1254\% \).

\({\delta _a} = 0,012\% \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gần đúng của số \(a = 15285\) với độ chính xác \(d = 300\)

\(15000\).

\(15300\).

\[15585\].

\(15500\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng số liệu về sản lượng chè thu được trong một năm (đơn vị: kg/sào) của 20 hộ gia đình được thống kê trong bảng dưới đây:

111

112

112

113

114

114

115

114

115

116

112

113

113

114

115

114

113

117

113

115

Tứ phân vị thứ nhất (đơn vị: kg/sào) của mẫu số liệu bằng

\(112\).

\(113\).

\[114\].

\(115\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số liệu thống kê chiều cao (đơn vị: mét) của 15 cây bạch đàn như sau:

6,1

6,8

7,5

8,2

8,2

7,8

7,9

9,0

8,9

7,2

7,5

8,7

7,7

8,8

7,6

Khoảng biến thiên (đơn vị: mét) của mẫu số liệu trên bằng

\(2,9\).

\(2,8\).

\[3,0\].

\(2,2\).

Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Thống kê số bao cám được bán ra tại một cửa hàng thức ăn gia súc trong 24 tháng cho kết quả như sau:

72

89

88

73

63

265

69

66

93

59

60

61

94

80

81

98

66

71

84

73

83

72

85

66

a)

Mốt của mẫu số liệu là 66.

ĐúngSai
b)

Tứ phân vị thứ nhất là \({Q_1} = 65\).

ĐúngSai
c)

Phương sai của mẫu số liệu lớn hơn \(1552\).

ĐúngSai
d)

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu \({\Delta _Q} = 20\).

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Nhóm bạn gieo ngẫu nhiên con xúc xắc 100 lần liên tiếp và ghi lại kế quả được thu lại bảng sau

Số chấm

1

2

3

4

5

6

Số lần

14

16

18

8

10

34

a)

Mốt của mẫu số liệu trên là 6.

ĐúngSai
b)

Số chấm trung bình xuất hiện cho 100 lần gieo là 3,96.

ĐúngSai
c)

Giá trị của tứ phân vị thứ ba là \({Q_3} = 6\).

ĐúngSai
d)

Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên là \({M_e} = 4,5\).

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thời gian Minh đi từ nhà đến trường từ 20 đến 30 phút. Minh đã thống kê thời gian đi học của mình trong 1 tháng và thu được bảng tần số sau:

Thời gian (phút)

20

22

24

25

27

28

30

Số lần

1

4

11

8

3

1

2

Tính thời gian trung bình mà Minh đi từ nhà đến trường trong tháng đó.

Đáp án đúng:

24,7

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đo chu vi một bể bơi được kết quả là \(h = 347,13{\rm{m}} \pm 0,2{\rm{m}}\). Hãy viết số quy tròn của số gần đúng \(347,13\).

Đáp án đúng:

347

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điểm điều tra về chất lượng sản phẩm mới (thang điểm: 100) như sau:

80

65

51

48

45

61

30

35

87

83

60

58

75

72

68

39

41

54

61

72

75

72

61

50

65

 

Tìm khoảng tứ phân vịcủa mẫu số liệu trên?

Đáp án đúng:

23

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack