2048.vn

Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 5 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 5 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ có điểm đầu \(A\) và điểm cuối \(B\) được kí hiệu là

\(AB\).

\(\overrightarrow {AB} \).

\[\left| {\overrightarrow {AB} } \right|\].

\(\overrightarrow {BA} \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\). Vectơ nào sau đây bằng với vectơ \(\overrightarrow {AD} \).

\(\overrightarrow {AC} \).

\(\overrightarrow {CB} \).

\[\overrightarrow {BC} \].

\(\overrightarrow {CD} \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) có cạnh bằng \(a\). Tính độ dài vectơ \(\overrightarrow {AB} \).

\(a\sqrt 2 \).

\(2a\).

\[a\].

\(a\sqrt 3 \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 điểm bất kì \(A,B,C,O\). Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OB} + \overrightarrow {AB} \).

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {OB} + \overrightarrow {OA} \).

\[\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {CA} \].

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) đều cạnh bằng a. Tính tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} \).

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = \frac{{{a^2}\sqrt 3 }}{2}\).

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = \frac{{{a^2}}}{2}\).

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = 2{a^2}\).

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = - \frac{{{a^2}}}{2}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(A\). Khi đó góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow {AC} \)\(\overrightarrow {CB} \)

\(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right) = 135^\circ \).

\(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right) = 45^\circ \).

\(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right) = 90^\circ \).

\(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right) = 35^\circ \).

Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Gọi \(I\) là điểm nằm trên cạnh \(BC\) sao cho \(BI = 3IC\). Gọi \(K\) là điểm nằm trên cạnh \(AB\) sao cho \(2AK = 3KB\).

a)

\(\overrightarrow {IB} \)\(\overrightarrow {IC} \) cùng hướng.

ĐúngSai
b)

\(\overrightarrow {BK} \cdot \overrightarrow {BI} = - \frac{3}{{10}} \cdot AB \cdot BC.\cos \widehat {ABC}\).

ĐúngSai
c)

\(\overrightarrow {AI} - \overrightarrow {CI} = \overrightarrow {CA} \).

ĐúngSai
d)

\(\overrightarrow {AI} = \frac{1}{4}\overrightarrow {AB} + \frac{3}{4}\overrightarrow {AC} \).

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\)\(AB = 2\). Gọi \(E\) là trung điểm cạnh \(AD\). Biết rằng hai đường thẳng \(BE,AC\) vuông góc nhau.

a)

\(\overrightarrow {BD} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BA} \).

ĐúngSai
b)

\(\overrightarrow {AD} = 2\overrightarrow {BD} - \frac{1}{2}\overrightarrow {BE} \).

ĐúngSai
c)

\(\overrightarrow {BE} = \frac{1}{2}\overrightarrow {BA} + \frac{1}{2}\overrightarrow {BC} \).

ĐúngSai
d)

\(AD = 2\sqrt 2 \).

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Một con nhện đang treo mình dưới một sợi tơ theo phương thẳng đứng thì bị một cơn gió thổi theo phương ngang làm dây treo lệch đi so với phương thẳng đứng một góc \(60^\circ \). Biết trọng lượng của con nhện là \(P = 0,1\;{\rm{N}}\). Độ lớn của lực mà gió tác dụng lên con nhện ở vị trí như hình vẽ là \(\frac{{\sqrt a }}{b}\) với \(a\) là số nguyên tố, \(b\) là số nguyên dương. Tính giá trị của biểu thức \(T = a + b\).

Một con nhện đang treo mình dưới một sợi tơ theo phương thẳng đứng thì bị một cơn gió thổi (ảnh 1)

Đáp án đúng:

13

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho ba lực \(\overrightarrow {{F_1}} = \overrightarrow {MA} ,\overrightarrow {{F_2}} = \overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {{F_3}} = \overrightarrow {MC} \) cùng tác động vào một vật tại điểm \(M\) và vật đứng yên. Cho biết cường độ \(\overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {{F_2}} \) cùng bằng 150 N và góc \(\widehat {AMB} = 120^\circ \). Khi đó cường độ lực \(\overrightarrow {{F_3}} \) bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

0,75

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack