2048.vn

Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 1 có đáp án - Đề 02
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 10 Chân trời sáng tạo Chương 1 có đáp án - Đề 02

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho mệnh đề \(P:\) “\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} < x\)”. Mệnh đề \(P\) được phát biểu là

Có ít nhất một số thực mà nhỏ hơn bình phương của nó.

Mọi số thực đều có bình phương nhỏ hơn nó.

Tất cả số thực đều nhỏ hơn bình phương của nó.

Có ít nhất một số thực mà có bình phương nhỏ hơn nó.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\). Hãy chọn mệnh đề sai.

\(\emptyset \subset A\).

\(\left\{ 5 \right\} \subset A\).

\(\left\{ {0;1;2} \right\} \subset A\).

\(\left\{ {1;2;3;5} \right\} \subset A\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề đảo của mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) là mệnh đề nào?

\(\overline Q \Rightarrow \overline P \).

\(Q \Rightarrow P\).

\(\overline Q \Rightarrow P\).

\(Q \Rightarrow \overline P \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left[ { - 3;5} \right)\). Khi đó \({C_\mathbb{R}}A\) bằng.

\(\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).

\(\left( {5; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left[ {5; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 3} \right]\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng \(60^\circ \) phải không?

Đề thi hôm nay khó quá

3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.

Các em hãy cố gắng học tập.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left( { - 1;5} \right],B = \left( {2;9} \right)\). Khi đó, \(A\backslash B\) bằng

\(\left( {2;5} \right]\).

\(\left( { - 1;9} \right)\).

\(\left( { - 1;2} \right]\).

\(\left( { - 1;2} \right)\).

Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|2{x^2} - 5x + 3 = 0} \right\}\) và \(B = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x \le 2} \right\}\).

a)

\(A = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).

ĐúngSai
b)

\(B = \left\{ {0;1;2} \right\}\).

ĐúngSai
c)

\(A \subset B\).

ĐúngSai
d)

\(B\backslash A = \left\{ {0;2} \right\}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Cho các tập hợp \(A = \left\{ {x \in {\mathbb{N}^*}|3 < {x^2} < 30} \right\},B = \left\{ {2;3;5} \right\},C = \left( { - 3;5} \right],D = \left( {2; + \infty } \right)\).

a)

Tập hợp \(A = \left\{ {1;2;3;4;5} \right\}\).

ĐúngSai
b)

Tập hợp \(B\) là tập hợp con của tập hợp \(A\).

ĐúngSai
c)

Tập hợp \(B\) có 7 tập hợp con.

ĐúngSai
d)

\(C \cap D = \left( {2;5} \right]\).

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Một cuộc khảo sát về sở thích đối với hai môn thể thao chạy bộ và cầu lông ở lớp 10A, kết quả như sau: Có 25 học sinh yêu thích môn chạy bộ; 23 học sinh yêu thích môn cầu lông; 14 học sinh thích cả chạy bộ và cầu lông; 6 học sinh không thích môn thể thao nào trong hai môn thể thao nói trên. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?

Đáp án đúng:

40

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|\left| {2x - 4} \right| < 10} \right\},B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|8 < \left| { - 3x + 5} \right|} \right\}\) và \(C = \left[ { - 2;5} \right]\). Đặt \(D = \left( {A \cap B} \right) \cup C\). Hỏi có bao nhiêu số nguyên thuộc tập \(D\).

Đáp án đúng:

9

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left[ {7 - m;2m - 5} \right],B = \left( {9;12} \right]\) với \(A\) là tập hợp khác rỗng. Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m\) thuộc \(\left[ {0;2024} \right]\) để \(A \cap B \ne \emptyset \).

Đáp án đúng:

2017

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack