2048.vn

Đề kiểm tra Toán 10 Cánh diều Chương 7 có đáp án - Đề 02
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 10 Cánh diều Chương 7 có đáp án - Đề 02

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(A\left( {2; - 3} \right),B\left( {2;7} \right)\). Tọa độ trung điểm \(I\) của đoạn thẳng \(AB\) là

\(I\left( {4;4} \right)\).

\(I\left( {2;2} \right)\).

\(I\left( {0; - 10} \right)\).

\(I\left( {0;10} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow a  = \left( {2; - 1} \right),\overrightarrow b  = \left( {4;7} \right)\). Tính \(\overrightarrow a  \cdot \overrightarrow b \).

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = 1\).

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = 12\).

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = 7\).

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = 26\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình của đường tròn có tâm \(I\left( {1;2} \right)\) và có bán kính \(R = 5\) là

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 5\).

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 25\).

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 25\).

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 5\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ các tiêu điểm của hypebol \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\) là

\({F_1} = \left( {0; - \sqrt 5 } \right);{F_2}\left( {0;\sqrt 5 } \right)\).

\({F_1} = \left( { - \sqrt {13} ;0} \right);{F_2}\left( {\sqrt {13} ;0} \right)\).

\({F_1} = \left( {0; - \sqrt {13} } \right);{F_2}\left( {0;\sqrt {13} } \right)\).

\({F_1} = \left( { - \sqrt 5 ;0} \right);{F_2}\left( {\sqrt 5 ;0} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), phương trình tham số của đường thẳng \(d\) đi qua \(A\left( {3; - 6} \right)\) và có vectơ chỉ phương \(\overrightarrow u  = \left( {4; - 2} \right)\) là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2 - t\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 + 4t\\y = 1 - 2t\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 2t\\y = - 6 - t\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x = - 6 + 4t\\y = 3 - 2t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( C \right)\) có phương trình \({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 5\) và điểm \(M\left( {0;1} \right)\) thuộc . Viết phương trình tiếp tuyế\(\left( C \right)\)n tại \(M\) của \(\left( C \right)\).

\(2x + y - 1 = 0\).

\(x + 2y - 2 = 0\).

\(x - 2y + 2 = 0\).

\(2x - y + 1 = 0\).

Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {4;1} \right),B\left( {2;4} \right),C\left( {2; - 2} \right)\).

a)

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {BC} = - 18\).

ĐúngSai
b)

\(\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = \frac{3}{{\sqrt {13} }}\).

ĐúngSai
c)

\(ABCD\) là hình bình hành khi \(D\left( {4; - 5} \right)\).

ĐúngSai
d)

Tọa độ trực tâm \(H\) của tam giác \(ABC\) là \(H\left( {\frac{{13}}{2};1} \right)\).

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Cho hypebol \(\frac{{{x^2}}}{{20}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\;\left( H \right)\).

a)

Điểm \(M\left( {\sqrt {20} ;4} \right) \in \left( H \right)\).

ĐúngSai
b)

Tiêu cự của hypebol bằng 6.

ĐúngSai
c)

Các tiêu điểm của hypebol là \({F_1}\left( { - 6;0} \right);{F_2}\left( {6;0} \right)\).

ĐúngSai
d)

Cho điểm \(A\left( {8;b} \right) \in \left( H \right),b < 0\). Khi đó \(A{F_1} = 5\).

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(\widehat B = 60^\circ ,AC = 2,5\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC\). Tính giá trị của biểu thức \(P = \overrightarrow {AM}  \cdot \overrightarrow {BM} \) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đáp án đúng:

1,04

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho elip \(\left( E \right)\) đi qua hai điểm \(P\left( {0;8} \right),Q\left( {6; - \frac{{32}}{5}} \right)\). Hoành độ giao điểm của elip \(\left( E \right)\) với tia \(Ox\) là bao nhiêu?

Đáp án đúng:

10

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một công viên hình elip có khoảng cách giữa hai tiêu điểm \({F_1}{F_2} = 6\;\left( {\rm{m}} \right)\) và tổng khoảng cách đo được từ một điểm \(M\) bất kì thuộc elip đến hai tiêu điểm bằng \(10\;\left( {\rm{m}} \right)\). Bên trong người ta rào thành một hình chữ nhật nội tiếp elip như hình vẽ để trồng hoa. Tính diện tích lớn nhất của hình chữ nhật dùng để trồng hoa (đơn vị m2)?

Bên trong người ta rào thành một hình chữ nhật nội tiếp elip như hình vẽ để trồng hoa. Tính diện tích lớn nhất của hình chữ nhật dùng để trồng hoa (đơn vị m2)? (ảnh 1)

Đáp án đúng:

40

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack