2048.vn

Đề kiểm tra Toán 10 Cánh diều Chương 7 có đáp án - Đề 01
Đề thi

Đề kiểm tra Toán 10 Cánh diều Chương 7 có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow a  = \left( { - 1;2} \right),\overrightarrow b  = \left( {3; - 2} \right)\). Tọa độ của \(\overrightarrow u  = \overrightarrow a  + \overrightarrow b \) bằng

\(\left( {4; - 4} \right)\).

\(\left( {1;1} \right)\).

\[\left( {2;0} \right)\].

\(\left( { - 4;4} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), cho vectơ \(\overrightarrow {OM}  = 3\overrightarrow i  + 4\overrightarrow j \). Tọa độ của điểm \(M\) là

\(M\left( { - 3;4} \right)\).

\(M\left( { - 3; - 4} \right)\).

\[M\left( {3;4} \right)\].

\(M\left( {3; - 4} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( { - 1;3} \right)\) và \(B\left( {3; - 1} \right)\). Độ dài vectơ \(\overrightarrow {AB} \) bằng

\(\sqrt 2 \).

\(4\).

\[4\sqrt 2 \].

\(2\sqrt 2 \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường chuẩn của parabol \(\left( P \right):{y^2} = 14x\) là

\(y = - \frac{7}{2}\).

\(y = \frac{7}{2}\).

\(x = - \frac{7}{2}\).

\(x = \frac{7}{2}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?

\({x^2} + {y^2} - 6x + 4y + 13 = 0\).

\({x^2} + {y^2} + 2x - 4y + 9 = 0\).

\(2{x^2} + 2{y^2} - 6x - 4y - 1 = 0\).

\(2{x^2} + {y^2} + 2x - 3y + 9 = 0\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {1;2} \right)\) và \(B\left( { - 1; - 1} \right)\). Phương trình đường thẳng \(AB\) là

\(2x + 3y + 8 = 0\).

\(2x + 3y - 8 = 0\).

\(3x - 2y - 1 = 0\).

\(3x - 2y + 1 = 0\).

Xem đáp án
7. Đúng sai
1 điểm

Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hai điểm \(A\left( {3; - 3} \right),B\left( { - 1; - 5} \right)\) và đường thẳng \(d:4x - 3y - 2 = 0\).

a)

Đường thẳng đi qua điểm \(A\) và vuông góc với \(d\) có phương trình \(4x + 3y = 3\).

ĐúngSai
b)

Đường tròn đường kính \(AB\) có phương trình \({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 20\).

ĐúngSai
c)

Khoảng cách từ \(A\) tới \(d\) nhỏ hơn khoảng cách từ \(B\) tới .

ĐúngSai
d)

Cosin của góc tạo bởi \(d\) và đường thẳng \(AB\) bằng \(\frac{2}{{\sqrt 5 }}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
8. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) với \(A\left( {1;0} \right),\overrightarrow {AB}  = 2\overrightarrow i  + 3\overrightarrow j ,\overrightarrow {AC}  = \left( { - 1;5} \right)\).

a)

\(\overrightarrow {AB} = \left( {2;3} \right)\).

ĐúngSai
b)

\(AC = 2\sqrt 6 \).

ĐúngSai
c)

Tọa độ điểm \(C\) là \(C\left( {0; - 5} \right)\).

ĐúngSai
d)

Diện tích tam giác \(ABC\) là \(6,5\) (đơn vị diện tích).

ĐúngSai
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - a} \right)^2} + {\left( {y - b} \right)^2} = 25\) tiếp xúc với đường thẳng \(d:3x + 4y + 1 = 0\) tại \(A\left( {1; - 1} \right)\). Tính \(\frac{a}{b}\) (biết \(a < 0\)).

Đáp án đúng:

0,4

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho hình thang \(ABCD\) có đáy lớn \(CD = 3AB\), \(C\left( { - 3; - 3} \right)\), trung điểm của \(AD\) là \(M\left( {3;1} \right);{S_{BCD}} = 18,AB = \sqrt {10} \) và đỉnh \(D\) có hoành độ nguyên dương. Giả sử điểm \(B\left( {{x_B};{y_B}} \right)\). Tính \(3{x_B} - {y_B}.\)

Đáp án đúng:

-10

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, một tín hiệu âm thanh phát đi từ một vị trí \(I\left( {x;y} \right)\) và được ba thiết bị ghi tín hiệu tại ba vị trí \(O\left( {0;0} \right),A\left( {1;0} \right),B\left( {1;3} \right)\) nhận được cùng một thời điểm. Tính \(x + y\).

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack